AAA

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh

Giá đóng cửa gần nhất
7,0nghìn đ
10,1% 1 năm4,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh

Nhà sản xuất & xuất khẩu bao bì màng mỏng hàng đầu Việt Nam (tr.27)

Thị trường chính: Mỹ, EU, Nhật Bản
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất sản phẩm nhựa
Bao bì màng mỏng (công nghiệp + tự hủy), bao bì công nghiệp, linh kiện nhựa kỹ thuật, khuôn mẫu, tấm ốp sàn nhựa xây dựng (tr.9). Sản lượng bán bao bì 118.572 tấn năm 2025, tăng 11% svck (tr.28)
Trụ cột doanh thu & lợi nhuận62% doanh thu hợp nhất
Thương mại nguyên liệu, hóa chất ngành nhựa
Sản xuất & phân phối bột đá CaCO3, hạt phụ gia PE/PP; phân phối hạt nhựa, hóa chất và sản phẩm ngành nhựa (tr.9). Từ 2025 không còn hợp nhất doanh thu mảng này ở công ty con, chỉ ghi nhận lợi nhuận công ty liên kết (tr.28)
Thu hẹp sau tái cấu trúc35% doanh thu, -45% svck
Bất động sản khu công nghiệp
Phát triển & kinh doanh BĐS khu công nghiệp và dịch vụ phụ trợ (tr.9). Doanh thu 166 tỷ đồng năm 2025 nhờ ghi nhận thêm từ KCN An Phát 1, lợi nhuận gộp 60 tỷ đồng (tr.28)
Mảng tăng trưởng phụ trợ166 tỷ DT, +4% svck
Dịch vụ logistics
Giao nhận quốc tế, vận tải nội địa, dịch vụ hải quan, logistics và cho thuê kho bãi (tr.9). Lợi nhuận gộp mảng dịch vụ đạt 95 tỷ đồng, tăng 44% svck (tr.28)
Mảng bổ trợ95 tỷ LNG, +44% svck

🎯 Thị trường đầu ra

  • Mỹ — thị trường xuất khẩu sản phẩm nhựa lớn nhất của Việt Nam, chiếm 50,4% kim ngạch xuất khẩu ngành (3,767 tỷ USD, +22,2% svck năm 2025 — tr.26); với AAA, đây là thị trường tiêu thụ chính của sản phẩm tấm ốp sàn nhựa xây dựng và là 1 trong 3 thị trường quan trọng nhất mảng bao bì (tr.9, tr.28)
  • EU (Châu Âu) — cùng Nhật Bản và Mỹ là 3 thị trường quan trọng nhất của mảng bao bì AAA năm 2025 (tr.28)
  • Nhật Bản — thị trường xuất khẩu trọng điểm mảng bao bì, cùng châu Âu và Mỹ (tr.28)
  • 70+ quốc gia, vùng lãnh thổ — phạm vi thị trường khách hàng toàn cầu; văn phòng đại diện tại Hà Nội, TP.HCM, Singapore, Mỹ; nhà máy sản xuất tại Hải Dương, Yên Bái, Hà Nội, Hưng Yên (tr.9)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tái cấu trúc, tập trung mảng sản xuất — tỷ trọng doanh thu mảng sản xuất tăng từ 43% lên 62% doanh thu hợp nhất, tỷ trọng lợi nhuận gộp sản xuất tăng từ 64% lên 73%; lợi nhuận gộp sản xuất tăng từ 955 tỷ lên 1.092 tỷ đồng (+14%) nhờ tăng trưởng bao bì công nghiệp, nhựa kỹ thuật và nhựa xây dựng hợp nhất cả năm (tr.27-28)
  • Nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu nhựa toàn ngành tăng — Việt Nam nhập khoảng 9,658 triệu tấn chất dẻo nguyên liệu, trị giá 12,532 tỷ USD năm 2025, tăng 14,6% về lượng và 8,3% về trị giá so với 2024; PE và PP chiếm 47,3% tổng lượng nhập khẩu (tr.25)
  • Xuất khẩu sản phẩm nhựa ngành tăng, Mỹ dẫn dắt — kim ngạch xuất khẩu sản phẩm nhựa Việt Nam đạt 7,473 tỷ USD năm 2025 (+11,1% svck), xuất sang hơn 190 thị trường; riêng thị trường Mỹ đạt 3,767 tỷ USD, chiếm 50,4% và tăng 22,2% svck (tr.25-26)
  • Kết quả kinh doanh 2025 vượt kế hoạch — lợi nhuận sau thuế hợp nhất đạt 424 tỷ đồng (+33% svck), lợi nhuận sau thuế công ty mẹ đạt 373 tỷ đồng (+1% svck), hoàn thành 137% kế hoạch lợi nhuận ĐHĐCĐ thông qua dù doanh thu thuần giảm 16% do không còn hợp nhất mảng thương mại hạt nhựa, bột đá và logistics (tr.27, tr.29)
  • Triển vọng ngành 2026 — dự báo xuất khẩu sản phẩm nhựa Việt Nam tăng khoảng 12-14% năm 2026, động lực từ các thị trường trọng điểm Mỹ, Nhật Bản, EU, Ấn Độ, Trung Quốc và ASEAN (tr.26-27)
Nguồn: BCTN AAA (Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh) năm 2025, tr.9, 22, 25-29 — nguồn: file cover-letter FPTS dẫn link https://anphatbioplastics.com/bao-cao-dinh-ky → BCTN đầy đủ 82 trang tải qua Google Drive công ty (đăng 15/04/2026)
Giá hiện tại
7,0 k₫
Vốn hoá
2.770 tỷ
P/E
6,5
P/B
0,46
EPS
1.076 đ
BVPS
15.429 đ
Cổ tức TM
300 đ (~4,3%)
Room ngoại
1,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,0 / 6,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,0 k₫
21,616,311,15,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
18k12k6k0k17%12%6%0%Năm 2010: Doanh thu 680 tỷ đNăm 2010: LNST 90 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 911 tỷ đNăm 2011: LNST 66 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.013 tỷ đNăm 2012: LNST 56 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.159 tỷ đNăm 2013: LNST 55 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.565 tỷ đNăm 2014: LNST 48 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.616 tỷ đNăm 2015: LNST 41 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.145 tỷ đNăm 2016: LNST 143 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.077 tỷ đNăm 2017: LNST 263 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 8.019 tỷ đNăm 2018: LNST 212 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9.278 tỷ đNăm 2019: LNST 491 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.438 tỷ đNăm 2020: LNST 283 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 13.154 tỷ đNăm 2021: LNST 324 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 15.315 tỷ đNăm 2022: LNST 117 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 12.628 tỷ đNăm 2023: LNST 309 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 12.788 tỷ đNăm 2024: LNST 320 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 10.734 tỷ đNăm 2025: LNST 424 tỷ đ25Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (AAA) có tiền thân là Công ty TNHH Anh Hai Duy được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại bao bì nhựa. Công ty là doanh nghiệp có quy mô lớn nhất trong ngành với 07 nhà máy sản xuất bao bì có tổng công suất 108.000 tấn/năm và 01 nhà máy sản xuất phụ gia CaCO3 An Phát - Yên Bái có công suất 222.000 tấn/năm. So với các doanh nghiệp cùng ngành trong nước khác như Công ty Cổ phần Nhựa Hưng Yên (công suất khoảng 1.000 tấn/tháng), Công ty Cổ phần Nhựa Tú Phương (công suất khoảng 800 tấn/tháng) và một số doanh nghiệp liên doanh khác ở Phía Nam (công suất dao động từ 500 – 700 tấn/tháng). AAA được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2016.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Sản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất máy móc, thiết bị phục vụ ngành nhựaMua bán hàng may mặcMua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế, chuyển giao công nghệ ngành nhựaMua bán vật tư, nguyên liệu sản phẩm nhựa, bao bì nhựa các loạiNhập khẩu và tái chế phế liệu: phế liệu sắt, thép, gang, phế liệu và mẩu vụn của nhựa, phế liệu giấy, phế liệu thủy tinh, phế liệu kim loại màu theo danh mục được cho phépSản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinhBán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhXuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanhĐồ dùng gia đình và đồ dùng nấu bếp bằng gỗSản xuất đồ điện dân dụngSản xuất sản phẩm điện tử dân dụngBán buôn các loại đồ điện, thiết bị điện tử gia dụng. Bán buôn các loại đồ dùng nội thất dùng trong gia đình. Bán buôn các loại đồ dùng khác trong gia đình chưa được p hân vào đâuỦy thác thương mại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202510.73442413,9%3,9%7,0%3,3%1.07615.4291,12-16,1%+32,6%
202412.78832011,6%2,5%5,1%2,3%81215.8271,21+1,3%+3,4%300
202312.6283098,8%2,5%5,2%2,7%78415.0250,95-17,5%+163,8%
202215.3151177,1%0,8%1,9%1,1%29715.6620,75+16,4%-63,8%
202113.1543249,9%2,5%5,9%3,2%82213.8430,84+76,8%+14,5%
20207.43828310,4%3,8%7,0%3,3%71810.2131,13-19,8%-42,3%500
20199.27849111,2%5,3%15,1%6,1%1.2468.2611,45+15,7%+131,5%1.000
20188.0192128,4%2,6%7,1%2,8%5387.5631,53+96,7%-19,4%
20174.07726313,5%6,5%16,2%5,8%6684.1241,82+90,0%+84,3%2.000
20162.14514314,3%6,7%15,0%4,6%3632.4242,22+32,8%+252,5%2.000
20151.6164111,7%2,5%4,9%2,1%1042.0791,39+3,3%-15,1%700
20141.5654811,7%3,1%6,1%3,4%1221.9950,81+35,0%-13,9%
20131.1595515,4%4,8%10,0%4,8%1401.4011,08+14,3%-1,3%1.000
20121.0135618,4%5,5%10,7%6,2%1421.3380,71+11,2%-14,5%1.000
20119116621,7%7,2%18,7%8,0%1688931,32+34,0%-27,2%1.096
20106809027,5%13,3%27,9%14,0%2288220,99+76,3%+139,2%914
20093863821,7%9,8%31,2%8,7%963072,60+54,7%+64,9%
20082492320,9%9,2%22,2%8,4%582611,63+128,4%+39,4%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings
48,70%
PYN Elite Fund
5,00%
Nguyễn Minh Hoa
2,50%
Nguyễn Lê Trung
0,20%
Hoà Thị Thu Hà
0,20%
Nguyễn Thị Tiện
0,20%
Trần Thị Thoản
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
43,00%