AAM

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong

Giá đóng cửa gần nhất
7,5nghìn đ
+8,6% 1 năm+12,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong

Báo cáo thường niên 2025 · Thủy sản

Thị trường chính: truyền thống + mới nổi (Trung Quốc, Hong Kong, Mỹ Latinh, Ả Rập)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Cá tra đông lạnh chế biến
2024–2025 công ty chỉ hoạt động trong chăn nuôi + chế biến cá tra đông lạnh; xuất khẩu trực tiếp trên 23% sản lượng (tr.3)
Mảng duy nhấtHàng thủy sản × Xuất khẩu
Vùng nuôi cá tra tự chủ
Hai ngư trường ~4.500 tấn nguyên liệu/năm; giá tốt thì bán nguyên liệu thay vì chế biến (tr.4)
Tự chủ đầu vàonội bộ · không qua chuỗi XNK

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường mới nổi công ty đẩy mạnh: Trung Quốc, Hong Kong, Châu Mỹ Latinh, khối Ả Rập (tr.4)
  • EU: rào cản kỹ thuật khắt khe hạn chế tiêu thụ cá tra (tr.5)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá cá tra nguyên liệu · quyết định cả cơ cấu bán nguyên liệu vs chế biến (tr.4)
  • Giá vật tư + cước vận chuyển tăng nhanh hơn giá xuất khẩu (tr.6)
  • Rào cản kỹ thuật EU · kiểm dư lượng kháng sinh, hóa chất (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Thủy sản Mekong (công bố 03/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
7,5 k₫
Vốn hoá
75 tỷ
P/E
37,5
P/B
0,38
EPS
200 đ
BVPS
19.800 đ
Cổ tức TM
700 đ (~9,3%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,7 / 6,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (AAM)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
AAM· Ngày: 16/08/2026

Báo cáo phân tích cổ phiếu AAM

Giá mục tiêu: 8,0 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +9,6%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,5 k₫
16,613,09,35,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k13%4%-4%-13%Năm 2010: Doanh thu 513 tỷ đNăm 2010: LNST 46 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 641 tỷ đNăm 2011: LNST 64 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 487 tỷ đNăm 2012: LNST 14 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 537 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 441 tỷ đNăm 2014: LNST 9 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 358 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 279 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 220 tỷ đNăm 2018: LNST 10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2019: LNST 8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 123 tỷ đNăm 2020: LNST -12 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2022: LNST 17 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 139 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2024: LNST -6 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: -9,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: -4,1%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ Phần Thủy Sản Mê Kông (AAM) có tiền thân là Xí nghiệp Rau quả đông lạnh xuất khẩu Hậu Giang được thành lập vào năm 1979. Từ năm 2002, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. AAM là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, chế biến xuất khẩu nông sản, thủy sản ở khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long - một khu vực có thế mạnh về nuôi trồng và kinh doanh nông thủy sản của cả nước hiện nay với các sản phẩm chính là cá tra fillet (có tổng công suất chế biến 9.000 tấn/năm), bạch tuộc (có tổng công suất chế biến 1.000 tấn/năm), mực cá đuối đông lạnh xuất khẩu và thủy sản khác xuất khẩu. Công ty hiện có 1 nhà máy với 3 phân xưởng chế biến. Hiện tại Thủy sản Mekong đứng ở vị trí thứ 15 trong số 168 Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến thủy sản. AAM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnNuôi trồng thủy sản nội địaSản xuất giống thủy sảnSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnBán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnBán buôn gạoBán buôn thủy sảnBán buôn máy móc, thiết bị phục vụ nuôi trồng và chế biến thủy sảnBán buôn sắt, thépBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn phân bónNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêNhập khẩu nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnNhập khẩu hóa chất, phụ gia, thiết bị, bao bì phục vụ chế biến thủy sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025170212,4%1,1%0,9%0,9%20019.8000,01+11,1%+129,3%
2024153-62,8%-4,1%-3,2%-3,1%-60019.6000,03+10,2%-995,2%
202313910,6%0,5%0,3%0,3%10020.3000,05-34,3%-95,8%
20222121712,9%8,0%8,1%7,7%1.70021.0000,04+58,1%+7.394,4%700
202113405,6%0,2%0,1%0,1%19.4000,03+9,3%+101,9%
2020123-120,1%-9,8%-6,2%-5,7%-1.20019.4000,09-45,6%-244,0%
201922689,4%3,7%3,9%3,7%80021.1000,08+2,6%-13,4%500
20182201010,5%4,4%4,5%4,2%1.00021.2000,09-2,6%+747,7%800
201722618,2%0,5%0,5%0,4%10024.1000,04-19,0%-27,9%500
201627927,6%0,6%0,6%0,6%20024.5000,05-22,1%-38,8%500
201535838,3%0,7%1,0%0,8%30025.0000,29-19,0%-71,1%1.200
201444199,8%2,0%3,5%3,0%90025.7000,15-17,8%+8,5%1.000
2013537811,6%1,5%3,2%2,7%80025.8000,17+10,3%-41,5%1.000
20124871410,8%2,9%5,5%4,9%1.40025.5000,12-24,0%-78,1%500
20116416417,6%10,0%22,3%19,4%6.40028.7000,15+25,0%+40,1%4.200
20105134618,2%8,9%15,7%13,8%4.60029.2000,14+7,8%-13,0%3.000
20094765319,9%11,0%17,3%14,4%5.30030.4000,20+18,6%+2.082,4%1.500
2008401217,0%0,6%0,9%0,8%20027.8000,08+15,1%-88,5%
20073492111,9%6,0%7,3%6,7%2.10028.8000,08+2,9%+13,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lương Hoàng Mãnh
39,50%
Công Ty CP Vật Liệu Xây Dựng Motilen Cần Thơ
9,90%
Vũ Thị Thanh Thủy
5,50%
Công ty Cổ phần Đầu tư Kim Cương
4,40%
Đoàn Đức Vịnh
3,90%
Nguyễn Thị Chính
3,10%
Nguyễn Hoàng Anh
2,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
31,00%