AAT

Bán lẻ đồ may mặcDịch vụ Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa

Giá đóng cửa gần nhất
2,3nghìn đ
38,4% 1 năm30,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa

Bán lẻ đồ may mặc

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa (AAT), tiền thân là Công ty Tiên Sơn Thanh Hoá - TNHH được thành lập năm 1995 với số vốn điều lệ là 550 triệu đồng. Năm 2004, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là May xuất…

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngKinh doanh vật tư nông nghiệp, phân bón các loại, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, hóa chất phục vụ trong nông nghiệp. Buôn bán giấy, bìa và thùng cartonDịch vụ lưu trú ngắn ngày
Giá hiện tại
2,3 k₫
Vốn hoá
162 tỷ
P/E
8,5
P/B
0,22
EPS
268 đ
BVPS
10.592 đ
Cổ tức TM
300 đ (~13,2%)
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,0 / 2,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,3 k₫
18,913,47,82,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (8 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k12%7%3%-2%Năm 2018: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2018: LNST 24 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2019: LNST 21 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 287 tỷ đNăm 2020: LNST 14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 473 tỷ đNăm 2021: LNST 29 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 962 tỷ đNăm 2022: LNST 89 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 600 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 583 tỷ đNăm 2024: LNST -8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.009 tỷ đNăm 2025: LNST 19 tỷ đ25Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: -1,4%Biên ròng: 1,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa (AAT), tiền thân là Công ty Tiên Sơn Thanh Hoá - TNHH được thành lập năm 1995 với số vốn điều lệ là 550 triệu đồng. Năm 2004, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là May xuất khẩu; kinh doanh khách sạn; kinh doanh nông sản; cho thuê kho, xưởng sản xuất...Công ty hiện đang sở hữu 6 nhà máy đang hoạt động với tổng giá trị đầu tư gần 1,000 tỷ đồng đặt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tổng cộng các nhà máy của Công ty có 161 chuyền may, công suất trung bình khoảng 2.300.000 sản phẩm/tháng. Công ty có một lượng khách hàng lớn, thường xuyên ở cả trong và ngoài nước, chủ yếu đến từ Hàn Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nhật Bản, ngoài ra công ty đang hướng mở rộng khách hàng đến các nước EU. AAT được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2021.

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Bán lẻ đồ may mặc
Dữ liệu tài chính
20182025 (8 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngKinh doanh vật tư nông nghiệp, phân bón các loại, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, hóa chất phục vụ trong nông nghiệp. Buôn bán giấy, bìa và thùng cartonDịch vụ lưu trú ngắn ngàyVận chuyển, bốc xếp hàng hóa bằng đường bộ trong nước do đơn vị sản xuất gia công theo hợp đồng với khách hàngDịch vụ nhà đất, cho thuê nhà xưởng, mua bán, trao đổi đất, đầu tư xây dựng nhà để bán, cho thuê, đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất để đổi lấy công trình hoặc cho thuê đất đã có hạ tầngBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn nông lâm sản nguyên liệuBuôn bán vật tư, máy thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, túi xáchChuẩn bị mặt bằngNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngVận tải hàng hoá bằng đường bộMay trang phục ( Trừ trang phục từ da lông thú)Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpBán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhCung cấp suất ăn theo hợp đồngHoạt động của các căn tin, hàng ăn tự phục vụHoạt động dịch vụ trồng trọtĐúc sắt, thépĐúc kim loại màuSản xuất sắt, thép, gangSản xuất các cấu kiện kim loạiGửi hàng, giao nhận hàng hóa bằng đường bộBán buôn kim loại và quặng kim loạiHoạt động tư vấn quản lýHoạt động tư vấn đầu tư

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (8 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.009198,4%1,9%2,6%1,3%26810.5920,95+73,0%+332,2%
2024583-89,1%-1,4%-1,1%-0,6%-11310.2110,84-2,8%-171,0%
2023600129,3%2,0%1,6%1,1%16910.5490,41-37,6%-86,8%
20229628915,9%9,3%12,2%8,5%1.25410.2960,44+103,2%+209,0%
20214732912,2%6,1%4,3%3,0%4089.4230,46+64,8%+105,2%300
20202871412,6%4,9%3,3%2,4%1975.9860,36-3,1%-33,6%1.000
20192962114,6%7,1%5,1%3,5%2965.7890,46+0,3%-11,9%
20182962416,9%8,1%6,2%4,0%3385.4930,52

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trịnh Xuân Lâm
11,80%
Nguyễn Thị Hoa
4,60%
Trịnh Xuân Lượng
1,80%
Lê Đăng Thuyết
0,90%
Trịnh Văn Dương
0,80%
Trịnh Xuân Dưỡng
0,70%
Tống Anh Linh
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
78,80%