ABB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình

Giá đóng cửa gần nhất
17,3nghìn đ
+71,5% 1 năm+36,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình (ABB) có tiền thân là Ngân hàng Thương Mại Cổ phần Nông thôn An Bình được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. So với cùng kỳ, năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi …

Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu:Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: Cung ứng phương tiện thanh toánthực hiệc dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ
Giá hiện tại
17,3 k₫
Vốn hoá
24.168 tỷ
P/E
8,6
P/B
1,44
EPS
2.011 đ
BVPS
12.026 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
12,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,4 / 7,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,3 k₫
18,113,79,45,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k72%48%24%0%Năm 2016: Doanh thu 1.826 tỷ đNăm 2016: LNST 244 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.182 tỷ đNăm 2017: LNST 489 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.038 tỷ đNăm 2018: LNST 715 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.478 tỷ đNăm 2019: LNST 1.001 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.382 tỷ đNăm 2020: LNST 1.118 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.065 tỷ đNăm 2021: LNST 1.560 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.765 tỷ đNăm 2022: LNST 1.357 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.873 tỷ đNăm 2023: LNST 454 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.035 tỷ đNăm 2024: LNST 586 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.089 tỷ đNăm 2025: LNST 2.809 tỷ đ25Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 22,4%Biên ròng: 35,1%Biên ròng: 40,4%Biên ròng: 46,9%Biên ròng: 50,9%Biên ròng: 36,0%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: 55,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình (ABB) có tiền thân là Ngân hàng Thương Mại Cổ phần Nông thôn An Bình được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. So với cùng kỳ, năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 1.83%, giảm 0.13%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.74%, tăng 0.83%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 46.21%, giảm 0.18%. Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 585,6 tỷ đồng, tăng 29.12%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 4.26%, tăng 0.84%. ABB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 12/2020.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu:Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: Cung ứng phương tiện thanh toánthực hiệc dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộDịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chínhcác dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưỦy thác, nhận ủy thác,đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quan lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNNHoạt động trung gian tiền tệ khác:Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: Cho vayChiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácBảo lãnh ngân hàngPhát hành thẻ tín dụngBao thanh toán trong nướcMở tài khoản thanh toán cho khách hàngMở tài khoản: Mở tài khoản tại NHNNMở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaTham gia đấu thấu, mua, bán tín phiếu kho bạc, công cụ, chuyển nhượng, trái phiếu Chính Phủ, tín phiếu NHNN và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua, bán trái phiếu Chính Phủ, Trái phiếu doanh nghiệpDịch vụ môi giới tiền tệPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật Các Tổ Chức TÍn Dụng, Luật Chứng khoán, quy định của Chính Phủ và hướng dẫn của NHNNVay vốn của NHNN dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng NN Việt Nam và hướng dẫn của NHNNVay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức hành chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNNGóp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNN

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.0892.80955,2%16,7%1,3%2.01112.02612,12+67,7%+379,7%
20243.03558619,3%4,2%0,3%41910.03911,60+5,6%+29,0%
20232.87345415,8%3,4%0,3%3259.64911,03-23,7%-66,5%
20223.7651.35736,0%10,4%1,0%9719.3448,97+22,9%-13,0%
20213.0651.56050,9%13,3%1,3%1.1178.3969,31+28,7%+39,6%
20202.3821.11846,9%12,5%1,0%8006.37912,06-3,9%+11,7%
20192.4781.00140,4%12,8%1,0%7175.61412,08+21,6%+40,0%
20182.03871535,1%10,4%0,8%5124.91712,10-6,6%+46,2%
20172.18248922,4%8,0%0,6%3504.38012,81+19,5%+100,4%
20161.82624413,4%4,2%0,3%1754.18211,70

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ngân Hàng Malayan Banking Berhad - Chi Nhánh Hà Nội
12,60%
Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp
9,80%
Công ty Cổ phần Glexhomes
4,40%
Vũ Thị Hải Yến
4,20%
Kiều Thị Liễu
3,50%
Vũ Thị Minh Phương
2,80%
Tô Tuấn Anh
2,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
60,20%