ABT

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

Giá đóng cửa gần nhất
50,8nghìn đ
17,5% 1 năm24,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

AQUATEX BENTRE — chuỗi khép kín nghêu & cá tra xuất khẩu

Thị trường chính: EU, Nhật Bản, Mỹ, Canada, Trung Đông, Trung Quốc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Cá tra chế biến xuất khẩu
Duy trì sản xuất đồng thời 2 nhóm sản phẩm nghêu và cá tra, mở rộng chủng loại và số lượng mặt hàng giá trị gia tăng (GTGT) và hàng có chứng nhận; định hướng nâng cấp chất lượng vùng nuôi để đạt trình độ hàng đầu Việt Nam (tr.3).
Sản phẩm chủ lực song song với nghêuCá tra
Nghêu (clam) nuôi và chế biến
Sản lượng nghêu nuôi phụ thuộc nguồn giống tự nhiên; rủi ro môi trường như nắng nóng kéo dài, ô nhiễm làm nghêu chết nhiều trong quá trình nuôi (tr.4).
Nhóm sản phẩm song song với cá traNghêu
Sản phẩm giá trị gia tăng & chế biến sâu
Cơ cấu sản phẩm năm 2025 chuyển dịch theo hướng tăng tỷ trọng sản phẩm giá trị gia tăng, nâng cao hiệu quả kinh doanh (tr.6); kế hoạch phát triển tập trung sản phẩm giá trị gia tăng và chế biến sâu — đặc biệt sushi, tẩm bột (breaded) và hàng cao cấp — để cải thiện biên lợi nhuận (tr.14).
Động lực tăng biên lợi nhuậnGTGT / chế biến sâu
Con giống thủy sản công nghệ cao (công ty con)
Công ty con TNHH Thủy sản công nghệ cao AQUATEX BENTRE (ABT High-tech Co., Ltd), vốn điều lệ thực góp 10 tỷ đồng, Công ty sở hữu 100%, chuyên sản xuất giống cá tra, tình hình tài chính lành mạnh (tr.2).
Đảm bảo nguồn giống chủ động cho vùng nuôiCon giống
Xuất nhập khẩu & bán buôn thủy sản
Ngành nghề kinh doanh đăng ký gồm nuôi trồng thủy sản; chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản; xuất, nhập khẩu thủy sản; bán buôn thủy sản (tr.2).
Khung hoạt động kinh doanh chínhXNK thủy sản

🎯 Thị trường đầu ra

  • EU — thị trường trọng điểm; rủi ro cạnh tranh từ sản phẩm cùng loại và rào cản thương mại, kỹ thuật ngày càng chặt (tr.4-5).
  • Nhật Bản — thị trường trọng điểm được duy trì ổn định trong năm, đối mặt thay đổi hành vi tiêu dùng và rào cản kỹ thuật (tr.4-5).
  • Mỹ — thị trường có rủi ro cạnh tranh từ sản phẩm cùng loại và rào cản kỹ thuật ngày càng mạnh (tr.4).
  • Canada, Trung Đông — nằm trong nhóm thị trường sản phẩm của Công ty đã có mặt (tr.2).
  • Trung Quốc — thị trường tiềm năng, Công ty định hướng mở rộng và đa dạng hóa thị trường xuất khẩu (tr.2, tr.14).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Vượt kế hoạch 2025 — doanh thu thuần 706,82 tỷ đồng (đạt 108% kế hoạch), lợi nhuận trước thuế 177,57 tỷ đồng (đạt 180% kế hoạch), tăng lần lượt 21,16% và 56,84% so với 2024 (tr.8).
  • Biên lợi nhuận cải thiện — tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/doanh thu thuần tăng từ 17,39% (2024) lên 22,35% (2025) nhờ kiểm soát chi phí và tối ưu giá vốn hàng bán (tr.5, tr.9).
  • Chuỗi sản xuất khép kín nuôi trồng — chế biến — xuất khẩu; chuỗi cung ứng nguyên liệu qua vùng nuôi chủ động giúp ổn định sản xuất và kiểm soát chi phí (tr.5, tr.11).
  • Chuyển dịch cơ cấu sản phẩm sang giá trị gia tăng cao, tập trung sushi/tẩm bột/hàng cao cấp nhằm cải thiện biên lợi nhuận (tr.6, tr.14).
  • Tài chính lành mạnh — hệ số nợ/vốn chủ sở hữu 0,34 lần, không phát sinh nợ quá hạn, hệ số thanh toán hiện hành 2,58 lần, còn dư địa lớn để huy động thêm vốn vay khi có cơ hội đầu tư sinh lời cao (tr.13).
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 (Phụ lục IV/TT96-2020), số 237/BC.ABT, CTCP XNK Thủy sản Bến Tre (Aquatex Bentre), ban hành 31/3/2026 — tr.1-16
Giá hiện tại
50,8 k₫
Vốn hoá
610 tỷ
P/E
3,9
P/B
0,91
EPS
13.167 đ
BVPS
55.917 đ
Cổ tức TM
3.000 đ (~5,9%)
Room ngoại
1,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
73,4 / 44,5

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (ABT)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
ABT· Ngày: 28/12/2025

ABT

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 50,8 k₫
72,154,536,919,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k29%19%10%0%Năm 2010: Doanh thu 686 tỷ đNăm 2010: LNST 94 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 663 tỷ đNăm 2011: LNST 100 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 636 tỷ đNăm 2012: LNST 79 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 543 tỷ đNăm 2013: LNST 74 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 450 tỷ đNăm 2014: LNST 78 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 474 tỷ đNăm 2015: LNST 69 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 425 tỷ đNăm 2016: LNST 48 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 386 tỷ đNăm 2017: LNST 28 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 398 tỷ đNăm 2018: LNST 67 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 361 tỷ đNăm 2019: LNST 49 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 331 tỷ đNăm 2020: LNST 14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 343 tỷ đNăm 2021: LNST 34 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 617 tỷ đNăm 2022: LNST 64 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 533 tỷ đNăm 2023: LNST 64 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 584 tỷ đNăm 2024: LNST 101 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 707 tỷ đNăm 2025: LNST 158 tỷ đ25Biên ròng: 13,7%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 13,6%Biên ròng: 17,2%Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 16,8%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 9,8%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 17,4%Biên ròng: 22,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (ABT) tiền thân là Xí Nghiệp Đông Lạnh thành lập năm 1977. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phẩn. Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HOSE vào năm 2006. Hoạt động chính của Công ty là chế biến và xuất nhập khẩu các loại thủy sản mang thương hiệu AQUATEX BENTRE. Trong đó 2 loại sản phẩm chính là nghêu và cá tra chiếm trên 90% doanh thu. Công ty có diện tích vùng nuôi lên tới 60 ha. Công ty hiện có vùng nuôi cá tra đạt cấp chứng nhận GlobalGAP lớn nhất Châu Á với diện tích 43,5 ha cung cấp 15.000 tấn cá tra thịt/năm và là doanh nghiệp thứ 2 của Việt Nam và Thế giới được cấp chứng nhận GlobalGAP cho cá tra Pangasius. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến 35 nước, lãnh thổ trên thế giới với mức chất lượng được tất cả các khách hàng và thị trường chấp nhận. Sản phẩm của công ty có mặt tại Châu Âu, Nhật, Mỹ, Thụy Điển, Hy Lạp, Mexico, Libăng, Israel, Dominica và Ả rập...Ngày 25/12/2006, ABT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàngKinh doanh bất động sảnDịch vụ phục vụ đồ uốngBán buôn, xuất nhập khẩu giấyBán buôn chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sảnNhập khẩu hóa chất, phụ gia, thiết bị, bao bì phục vụ chế biến hàng thủy sản xuất khẩu. Nhập khẩu thuốc thú y thủy sản. Kinh doanh thuốc thú y thủy sản. Bán buôn đất sạch, phân bón hữu cơ và các sản phẩm liên quan đến trùn quế. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngBán buôn, nhập khẩu sắt, thépNuôi trồng thủy sản nội địaBán buôn, xuất nhập khẩu thủy sảnBán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Nhập khẩu nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Bán buôn trùn quế sốngChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnChăn nuôi trùn quếSản xuất phân compost từ chất thải hữu cơSản xuất phân trùn quế, phân bón hữu cơBán lẻ đất sạch, phân bón hữu cơ và các sản phẩm liên quan đến trùn quế

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202570715826,9%22,3%23,5%17,5%13.16755.9170,34+21,1%+55,7%3.000
202458410122,2%17,4%18,0%13,1%8.41746.9170,38+9,5%+58,9%3.000
20235336415,4%12,0%13,0%9,8%5.33340.9170,33-13,7%-0,6%2.500
20226176418,9%10,4%13,7%10,3%5.33339.2500,32+79,8%+90,2%2.500
20213433418,9%9,8%8,1%5,7%2.83334.9170,42+3,7%+136,5%2.000
20203311411,2%4,3%3,5%2,6%1.16734.2500,32-8,3%-70,7%1.000
20193614915,0%13,5%11,8%9,0%4.08334.4170,30-9,2%-27,0%3.000
20183986722,7%16,8%15,9%12,5%5.58335.0000,28+3,0%+136,4%5.000
20173862812,5%7,3%7,0%4,4%2.33333.6670,57-9,1%-40,8%2.000
20164254817,5%11,2%11,5%7,3%4.00034.6670,56-10,4%-30,8%4.500
20154746924,8%14,5%16,9%11,8%5.75033.9170,43+5,3%-11,1%5.200
20144507822,4%17,2%18,6%11,8%6.50034.6670,58-17,1%+4,8%6.000
20135437418,9%13,6%17,8%10,7%6.16734.5830,66-14,7%-6,6%6.000
20126367917,6%12,4%20,6%15,3%6.58332.0830,34-4,0%-20,7%1.500
201166310024,4%15,1%25,4%20,9%8.33332.6670,22-3,3%+6,3%6.000
20106869417,8%13,7%21,1%15,6%7.83337.0000,35+26,0%+3,2%5.000
20095449118,6%16,7%21,0%16,9%7.58336.0830,24+14,9%+302,6%2.000
20084732326,0%4,8%6,6%5,8%1.91728.5000,13+9,7%-42,4%4.000
20074323916,0%9,1%13,9%9,4%3.25023.4170,48+30,2%+56,5%3.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN
76,50%
Lương Thanh Tùng
8,00%
Deutsche Asset Management (Asia) Limited
6,10%
Vietnam Emerging Equity Fund Limited
2,70%
Vietnam Lotus Fund Limited
2,50%
LION Capital Việt Nam Fund
2,20%
Vietnam Investment Limited
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,10%