Bê tông nhựa nóng, hạ tầng kỹ thuật & cho thuê thiết bị xây dựng tại Bình Dương
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Sản xuất, kinh doanh & thi công bê tông nhựa nóng (BTNN) Doanh thu thực hiện 2025 đạt 65,25 tỷ đồng, chỉ bằng 15% kế hoạch 449,32 tỷ đồng (tr.24) | Ngành nghề truyền thống, cốt lõi | BTNN |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, dân dụng và công nghiệp Doanh thu thực hiện 2025 đạt 108,70 tỷ đồng, bằng 38% kế hoạch 289,23 tỷ đồng (tr.24) | Cốt lõi | Hạ tầng |
Cống bê tông cốt thép (BTCT) & cấu kiện bê tông đúc sẵn (BTĐS) Doanh thu thực hiện 2025 đạt 11,19 tỷ đồng, bằng 12% kế hoạch 96,99 tỷ đồng (tr.24) | Cốt lõi | Cống BTCT |
Cho thuê xe máy thiết bị (XMTB) & cung cấp hàng hóa, dịch vụ Doanh thu thực hiện 2025 đạt 415,64 tỷ đồng, vượt 166% kế hoạch 250 tỷ đồng — trở thành mảng đóng góp doanh thu lớn nhất công ty mẹ năm 2025 (tr.24) | Đang dẫn dắt doanh thu | Cho thuê thiết bị |
Kinh doanh bất động sản Dự án Khu dân cư ấp 5C Thới Hòa, diện tích khoảng 147.895,6 m2 tại Bến Cát (Bình Dương, nay thuộc TP.HCM), đang hoàn thiện thủ tục pháp lý để được cấp phép xây dựng (tr.25) | Mở rộng | Bất động sản |
Đầu tư góp vốn công ty con, liên kết Nắm 60% CTCP Đá Ốp Lát An Bình (ABG - công ty con); góp vốn CTCP Khoáng sản Miền Đông AHP (BMJ, 4,27%), CTCP Bệnh viện Mỹ Phước (HJC, 12,45%), CTCP XD Giao thông Thủy lợi Bình Dương (BHCC, 10,98%), CTCP ĐT&XD Phổ Đà Sơn (49%), CTCP KD BĐS&XD Nguyên Việt (19%) (tr.5-9) | Mở rộng, đa ngành | Góp vốn |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC (ACC) có tiền thân là Xí nghiệp bê tông cốt thép và bê tông nhựa nóng trực thuộc Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex IDC được thành lập năm 2003. Hoạt động chính là sản xuất kinh doanh bê tông cốt thép, bê tông nhựa nóng, bê tông xi măng. Sản phẩm của công ty hầu hết đều được Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp bao tiêu đầu ra. Vốn điều lệ hiện nay của công ty là 100 tỷ đồng. Năm 2009 công ty nhận chứng chỉ ISO 9001:2008 do Trung Tâm Chứng Nhận Phù Hợp Quacert và niêm yết cổ phiếu ACC lần đầu tiên trên sàn giao dịch Upcom và năm 2011 cổ phiếu ACC giao dịch chính thức trên HOSE.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 769 | 53 | 14,6% | 6,9% | 3,8% | 1,9% | 505 | 13.229 | 1,03 | +9,8% | +0,6% | — |
| 2024 | 700 | 53 | 15,7% | 7,5% | 3,9% | 1,8% | 505 | 12.733 | 1,24 | +7,4% | -27,6% | — |
| 2023 | 652 | 72 | 19,4% | 11,1% | 5,6% | 3,1% | 686 | 12.229 | 0,83 | +1,5% | -11,2% | — |
| 2022 | 642 | 82 | 16,0% | 12,7% | 6,7% | 3,9% | 781 | 11.581 | 0,73 | +81,9% | +111,9% | — |
| 2021 | 353 | 38 | 20,7% | 10,9% | 8,1% | 3,3% | 362 | 4.524 | 1,47 | -27,2% | -40,8% | 800 |
| 2020 | 485 | 65 | 27,4% | 13,4% | 12,8% | 7,1% | 619 | 4.829 | 0,80 | +2,4% | +41,8% | 500 |
| 2019 | 474 | 46 | 18,9% | 9,7% | 18,4% | 9,2% | 438 | 2.371 | 1,00 | +24,5% | +37,8% | 500 |
| 2018 | 380 | 33 | 20,0% | 8,7% | 14,3% | 9,1% | 314 | 2.210 | 0,58 | +37,5% | +26,0% | 1.800 |
| 2017 | 277 | 26 | 22,1% | 9,5% | 11,8% | 7,9% | 248 | 2.133 | 0,49 | -31,2% | -41,9% | 1.800 |
| 2016 | 402 | 45 | 25,1% | 11,3% | 20,5% | 14,1% | 429 | 2.105 | 0,46 | +14,8% | +12,6% | 1.800 |
| 2015 | 350 | 40 | 25,2% | 11,5% | 17,5% | 11,8% | 381 | 2.200 | 0,48 | +1,7% | +2,7% | 2.500 |
| 2014 | 344 | 39 | 18,3% | 11,4% | 17,5% | 11,7% | 371 | 2.133 | 0,50 | -4,7% | +14,7% | 2.500 |
| 2013 | 361 | 34 | 15,1% | 9,5% | 17,3% | 13,9% | 324 | 1.886 | 0,25 | -4,3% | -44,2% | 3.000 |
| 2012 | 377 | 61 | 21,6% | 16,3% | 29,6% | 22,2% | 581 | 1.971 | 0,34 | +12,2% | 0,0% | 4.000 |
| 2011 | 336 | 61 | 22,7% | 18,3% | 32,0% | 24,2% | 581 | 1.829 | 0,32 | +6,2% | +5,4% | 4.000 |
| 2010 | 317 | 58 | 22,9% | 18,4% | 33,8% | 24,3% | 552 | 1.638 | 0,39 | +15,2% | +3,3% | 5.000 |
| 2009 | 275 | 56 | 24,2% | 20,5% | 47,9% | 25,5% | 533 | 1.124 | 0,88 | +84,8% | +168,2% | 5.000 |
| 2008 | 149 | 21 | 19,8% | 14,1% | 28,0% | 12,2% | 200 | 714 | 1,29 | — | — | — |