ACM

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường

Giá đóng cửa gần nhất
0,5nghìn đ
16,7% 1 năm16,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng Sản Á Cường (ACM) tiền thân là Công ty TNHH Tam Cường, được thành lập năm 1966. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là (i) khai thác và thu gom than cứng, than non; (ii) khai thác quặng kim loại; (iii) sản xuất than cốc, xi măng, vôi và thạch cao…

Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếcBán buôn kim loại và quặng kim loạiKhai thác và thu gom than non, than cứng
Giá hiện tại
0,5 k₫
Vốn hoá
26 tỷ
P/E
P/B
0,08
EPS
-196 đ
BVPS
6.333 đ
Cổ tức TM
250 đ (~50,0%)
Room ngoại
2,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
0,8 / 0,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 0,5 k₫
4,53,21,80,420192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k21%-12%-45%-78%Năm 2013: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2014: LNST 12 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 276 tỷ đNăm 2015: LNST 46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 126 tỷ đNăm 2016: LNST 9 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2017: LNST -27 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2018: LNST -83 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2020: LNST -55 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2021: LNST -13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2022: LNST -10 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2023: LNST -15 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2024: LNST -10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2025: LNST -10 tỷ đ25Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 14,0%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: -162,2%Biên ròng: -434,0%Biên ròng: 0,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng Sản Á Cường (ACM) tiền thân là Công ty TNHH Tam Cường, được thành lập năm 1966. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là (i) khai thác và thu gom than cứng, than non; (ii) khai thác quặng kim loại; (iii) sản xuất than cốc, xi măng, vôi và thạch cao. Hiện nay Công ty được cấp phép khai thác 8 mỏ tại tỉnh Bắc Giang trong đó có 7 mỏ đồng, bạc và 1 mỏ than. Ngày 19/07/2022, ACM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếcBán buôn kim loại và quặng kim loạiKhai thác và thu gom than non, than cứngSản xuất kim loại màu và kim loại quýKhai thác quặng sắt, đá, cát, sỏi, đất sétHoạt động khoan thử và đào thử. Hoạt động dịch vụ khai thác như các thăm dò quặng theo phương pháp thông lệ và lấy mẫu quặng, quan sát địa chất tại nơi thăm dò

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025-10-3,0%-1,8%-1966.3330,64+0,4%
2024-10-2,6%-1,7%-1967.4120,55+33,6%
2023-15-4,3%-2,8%-2946.7250,56-55,1%
2022-10-2,7%-1,8%-1966.9220,52+27,2%
2021-13-3,6%-2,5%-2557.0780,48+76,1%
2020-55-14,7%-10,3%-1.0787.3330,43-100,0%-46.057,4%
20191509,8%0,8%0,0%0,0%8.4120,35-21,5%+100,1%
201819-8332,6%-434,0%-19,3%-14,5%-1.6278.4120,33+13,2%-203,1%
201717-2722,1%-162,2%-5,3%-4,2%-52910.0390,26-86,6%-415,6%
2016126917,9%6,9%1,6%1,3%17610.5690,27-54,3%-81,1%
20152764622,2%16,5%8,2%7,0%90210.9220,18+221,0%+278,7%250
2014861229,7%14,0%9,5%5,4%2352.4900,77-19,5%+14.397,4%
2013107010,5%0,1%0,1%0,0%2.2551,42

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Xuân Thanh
9,80%
Lê Thị Yến Ngọc
3,90%
Phạm Thị Thúy Hạnh
1,20%
Vũ Thị Thu Hiền
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
84,70%