ADS

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần DAMSAN

Giá đóng cửa gần nhất
8,2nghìn đ
+1,0% 1 năm+14,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần DAMSAN

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (sợi)

Thị trường chính: sợi bán nội địa + xuất Hàn Quốc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sợi OE, CD (16.560 tấn/năm)
Kinh doanh sợi OE, CD + đầu tư Sợi EIFFEL nâng tổng công suất 16.560 tấn sợi/năm (tr.8)
Mảng chủ lựcXơ, sợi × Xuất khẩu
Khăn bông xuất khẩu
Gia công, sản xuất và xuất khẩu khăn bông (tr.8)
Mảng thứ haiHàng dệt, may × Xuất khẩu
Kinh doanh bông nguyên liệu
Thương mại bông đầu vào cho ngành sợi (tr.8)
Thương mạiBông × Nhập khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Sợi: tiêu thụ nội địa Việt Nam + xuất khẩu sang Hàn Quốc (tr.10)
  • Đối tác thương mại: khách Hàn Quốc, Itochu (Nhật Bản) (tr.15)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá bông nguyên liệu · đầu vào chính của sợi (tr.8)
  • Rào cản tại thị trường lớn · Mỹ và EU đặt rào cản với dệt may; Hoa Kỳ vẫn là thị trường lớn nhất của ngành (tr.24)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Damsan (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
8,2 k₫
Vốn hoá
622 tỷ
P/E
5,9
P/B
0,61
EPS
1.395 đ
BVPS
13.408 đ
Cổ tức TM
500 đ (~6,1%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,1 / 7,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,2 k₫
23,317,511,86,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k9%6%3%0%Năm 2013: Doanh thu 1.326 tỷ đNăm 2013: LNST 36 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.370 tỷ đNăm 2014: LNST 20 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.301 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.103 tỷ đNăm 2016: LNST 35 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.503 tỷ đNăm 2017: LNST 63 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.839 tỷ đNăm 2018: LNST 56 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.705 tỷ đNăm 2019: LNST 8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.339 tỷ đNăm 2020: LNST 24 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.513 tỷ đNăm 2021: LNST 100 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.693 tỷ đNăm 2022: LNST 75 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.613 tỷ đNăm 2023: LNST 77 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.629 tỷ đNăm 2024: LNST 55 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.870 tỷ đNăm 2025: LNST 106 tỷ đ25Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 5,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Damsan (ADS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh, sản xuất các sản phẩm sợi và khăn bông. ADS trở thành công ty đại chúng từ năm 2011. Công ty là một trong các doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về quy mô sản xuất sợi với số lượng cọc sợi đứng thứ 5 cả nước. Hiện ADS đang quản lý vận hành 03 nhà máy dệt sợi với tổng công suất 16.560 tấn sợi/năm và 2.040 tấn khăn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản nhà ở và hạ tầng khu công nghiệp với các dự án Tòa Nhà Dam San - Quang Trung tại Phường Quang Trung - Thành phố Thái Bình, Khu đô thị Phú Xuân - Damsan tại Thành phố Thái Bình và Cụm công nghiệp An Ninh tại xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. ADS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2016.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Sản xuất hàng dệt sẵnSản xuất thảm, chăn, đệmXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình giao thông( cầu, đường, bộ)Thi công xây dựng đường dây và trạm biến ápXây dựng công trình cấp thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình thủy lợixây dựng các công trình văn hóa xã hội và các loại công trình công ích khácXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệpXây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, hạ tấng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thônLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíBán buôn vải, hàng may sẵnCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnThiết kế kiến trúc công trình: Thiết kế công trình dân dụng-công nghiệp.Thiết kế công trình cấp thoát nước. Thiết kế cơ-điện công trình. Thiết kế xây dựng công trình giao thông, công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thiết kế công trình kỹ thuậtThẩm traGiám sát thi công xây dựng công trình: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, Khảo sát xây dựng, khảo sát địa hình. Tư vấn quản lý các dự án công trình giao thông, lập dự án đầu tư xây dựng. Tư vấn quản lý dự án hạ tầng kỹ thuậtTư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thấytư vấn lựa chọn nhà thầuSản xuất hàng may sẵnBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.87010613,5%5,7%10,4%4,3%1.39513.4081,43+14,8%+92,8%
20241.629558,2%3,4%5,8%2,1%72412.5921,72+1,0%-28,8%500
20231.6137711,6%4,8%8,3%3,1%1.01312.2501,72-4,7%+3,2%1.000
20221.693758,1%4,4%11,4%3,4%9878.6452,32+11,9%-25,4%
20211.51310011,7%6,6%17,2%5,1%1.3167.6842,40+13,0%+311,1%
20201.339244,7%1,8%5,8%1,3%3165.5533,35-21,5%+195,1%1.000
20191.70583,3%0,5%2,1%0,5%1055.3033,30-7,3%-85,3%
20181.839567,1%3,1%12,5%3,3%7375.9472,79+22,4%-10,2%2.000
20171.503638,1%4,2%14,6%4,0%8295.6712,63+36,3%+77,1%2.000
20161.103358,1%3,2%13,8%2,8%4613.3683,93-15,2%+201,8%2.000
20151.301126,3%0,9%5,0%1,1%1583.0793,51-5,0%-40,1%
20141.370205,0%1,4%11,7%1,9%2632.2115,32+3,3%-44,7%
20131.326368,1%2,7%21,1%5,3%4742.2112,96

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Vũ Huy Đông
12,10%
Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư Xây dựng ACC
5,90%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Đức Tuấn
5,30%
Đỗ Đức Khang
5,30%
Đỗ Văn Khôi
5,20%
Hoàng Kim Thu
4,90%
Nguyễn Lê Hùng
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
56,60%