ALV

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST

Giá đóng cửa gần nhất
6,7nghìn đ
33,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
A

Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST (ALV), được thành lập năm 2008. Hoạt động chủ yếu là xây dựng các khu đô thị vừa và nhỏ, thi công các công trình dân dụng, giao thông, sản xuất đá xây dựng, kinh doanh thương mại. Hiện tại mỏ khai thác chính của Công ty là mỏ Hương Phong có thời gian…

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiCho thuê xe có động cơLắp đặt hệ thống điện
Giá hiện tại
6,7 k₫
Vốn hoá
67 tỷ
P/E
4,5
P/B
0,59
EPS
1.500 đ
BVPS
11.300 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,5%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,3 / 4,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,7 k₫
10,37,34,41,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k26%18%9%0%Năm 2010: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2010: LNST 3 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 33 tỷ đNăm 2015: LNST 2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 42 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 114 tỷ đNăm 2017: LNST 8 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 69 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2021: LNST 6 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 105 tỷ đNăm 2022: LNST 5 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 103 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 274 tỷ đNăm 2024: LNST 12 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2025: LNST 15 tỷ đ25Biên ròng: 20,2%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 11,9%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 4,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST (ALV), được thành lập năm 2008. Hoạt động chủ yếu là xây dựng các khu đô thị vừa và nhỏ, thi công các công trình dân dụng, giao thông, sản xuất đá xây dựng, kinh doanh thương mại. Hiện tại mỏ khai thác chính của Công ty là mỏ Hương Phong có thời gian khai thác trong vòng 20, Công ty đã tiến hành khai thác được 70.000 m3, trữ lượng đá nguyên chưa khai thác vào khoảng 2.300.000.000 m3. Công ty sở hữu trữ lượng đá khoảng 3 triệu m3 trên diện tích 9 ha, công suất khai thác đạt khoảng 120.000 m3/năm. Trong những năm tới công ty sẽ đi vào khai thác mỏ vàng sa khoáng tại xã Hồng Hạ, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế trên diện tích 09 ha và thời gian khai thác là 20 năm và mỏ phụ gia xi măng tại Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. Ngày 21/06/2019, ALV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiCho thuê xe có động cơLắp đặt hệ thống điệnSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétMua bán vật liệu xây dựngSan lấp mặt bằngKhai thác và chế biến đá, cát, sỏi, đất sétVận tải hàng hóa bằng đường bộPhá dỡBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBán buôn lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngBán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khácTrồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpBán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác)Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnXây dựng các công trình dân dụng, Công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thủy điện, bến cảng, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư, khu du lịchKinh doanh bất động sảnBán buôn tổng hợpXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởSản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngSản xuất các cấu kiện kim loạiVận tải đường ốngVận tải hàng hóa đường thủy nội địa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025322159,6%4,8%13,6%8,7%1.50011.3000,57+17,4%+25,0%
2024274129,5%4,5%12,6%9,2%1.2009.8000,37+166,8%+32,5%
2023103913,0%9,0%10,9%6,7%9008.5000,64-2,4%+104,8%
202210559,9%4,3%6,0%3,6%5007.6000,67+4,1%-19,1%
202110167,7%5,5%7,8%6,3%6007.1000,25-5,1%+96,1%
202010735,1%2,7%4,3%2,5%3006.6000,72+53,6%-11,7%
20196938,6%4,7%5,1%3,1%3006.4000,66+803,2%+712,4%
2018800,6%5,2%0,6%0,4%6.4000,51-93,3%-95,0%
2017114810,9%7,0%15,9%6,0%8005.0001,63+168,8%+199,3%500
201642316,3%6,3%7,3%4,3%3003.6000,72+27,8%+8,1%500
201533217,8%7,4%7,3%4,9%2003.4000,51+472,2%+255,4%500
20146130,7%11,9%2,2%1,7%1003.1000,30-61,5%-0,7%
201315120,7%4,6%3,5%2,4%1002.0000,44+27,2%+26,4%
201212120,6%4,7%2,8%1,8%1002.0000,56-27,4%-61,5%
201116117,2%8,8%7,5%5,3%1001.9000,41+21,7%-47,2%
201013330,7%20,2%15,1%10,3%3001.8000,47+132,2%+75,6%
20096236,0%26,8%11,1%9,6%2001.4000,15+263,0%+2.476,1%8.756
20082031,2%3,8%1,0%0,9%6000,11

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đỗ Thị Châu Anh
9,90%
Phạm Ngọc Phương
9,20%
Bùi Văn Thể
8,30%
Phương Tiến Dũng
5,00%
Lâm Thu Huyền
5,00%
Vũ Thị Thanh Thảo
4,90%
Phạm Huy Hoàng
4,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
52,90%