APF

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi

Giá đóng cửa gần nhất
45,4nghìn đ
+28,2% 1 năm+31,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi (APF) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh sản xuất kinh doanh tỉnh bột sắn và cồn ethanol. APF đang quản lý vận hành 07 nhà máy sản xuất tinh b…

Sản xuất điện năng lượng mặt trờiGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loại
Giá hiện tại
45,4 k₫
Vốn hoá
1.634 tỷ
P/E
10,2
P/B
1,30
EPS
4.472 đ
BVPS
34.972 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~2,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
47,6 / 30,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 45,4 k₫
50,040,030,020,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
8k5k3k0k7%5%2%0%Năm 2013: Doanh thu 2.252 tỷ đNăm 2013: LNST 104 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.276 tỷ đNăm 2014: LNST 42 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.268 tỷ đNăm 2015: LNST 103 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.850 tỷ đNăm 2016: LNST 79 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.044 tỷ đNăm 2017: LNST 82 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.574 tỷ đNăm 2018: LNST 98 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.612 tỷ đNăm 2019: LNST 91 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.963 tỷ đNăm 2020: LNST 230 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.447 tỷ đNăm 2021: LNST 183 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 7.144 tỷ đNăm 2022: LNST 405 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6.453 tỷ đNăm 2023: LNST 182 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 6.562 tỷ đNăm 2024: LNST 156 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.583 tỷ đNăm 2025: LNST 161 tỷ đ25Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi (APF) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh sản xuất kinh doanh tỉnh bột sắn và cồn ethanol. APF đang quản lý vận hành 07 nhà máy sản xuất tinh bột sắn trên địa bàn các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên - Lào, và 01 nhà máy cồn với công suất 170 tấn/ngày. APF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất điện năng lượng mặt trờiGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuLắp máy móc và thiết bị công nghiệpMay trang phụcKinh doanh các sản phẩm sau tinh bộtKinh doanh cồn thực phẩmBán buôn đồ uốngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệpBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn vật liệu thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuBán buôn tổng hợpVận tải hàng hóa bằng đường bộCho thuê kho, bãiThoát nước và xử lý nước thảiBán buôn nông, lâm sản nguyên liệuSản xuất cấu kiện kim loạiTrồng cây lấy củ có chất bộtSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất cồn ethanol

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.58316113,9%2,5%12,8%4,9%4.47234.9721,63+0,3%+3,4%1.000
20246.5621569,0%2,4%13,6%4,6%4.33331.8891,97+1,7%-14,3%2.500
20236.4531828,9%2,8%16,4%5,7%5.05630.8061,86-9,7%-55,0%4.500
20227.14440513,8%5,7%37,1%12,9%11.25030.3061,88+31,2%+121,6%4.500
20215.44718310,1%3,4%22,4%7,3%5.08322.6392,08+9,7%-20,7%4.000
20204.96323013,0%4,6%29,2%10,6%6.38921.9441,74+7,6%+153,9%5.000
20194.612919,8%2,0%14,6%4,0%2.52817.2222,70+29,0%-7,9%2.000
20183.5749810,6%2,8%17,1%4,9%2.72215.9722,52+17,4%+19,4%3.022
20173.0448213,3%2,7%15,3%4,1%2.27815.0002,73+6,8%+4,6%2.700
20162.8507912,5%2,8%18,6%4,1%2.19411.8063,58-12,8%-23,8%2.000
20153.26810313,3%3,2%23,2%6,4%2.86112.3612,60+43,5%+145,9%6.620
20142.2764211,8%1,8%11,3%2,6%1.16710.3333,37+1,1%-59,7%369.563
20132.25210414,6%4,6%28,9%7,5%2.88910.0562,86-6,0%-23,9%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Đức Thắng
6,90%
Võ Văn Danh
5,70%
Vũ Lam Sơn
5,70%
Lê Tuấn Toàn
2,90%
Bùi Thị Như Hoa
2,10%
Trần Ngọc Hải
2,10%
Lê Ngọc Hinh
1,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
72,90%