APL

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI

Giá đóng cửa gần nhất
11,5nghìn đ
2,3% 1 năm+5,9% YTD
Đóng cửa 24/06/2026
A

Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực – VVMI (APL), tiền thân là Xí nghiệp thu hồi vật tư ứ đọng, được thành lập từ năm 1974. Trải qua quá trình 40 năm hình thành và phát triển, Công ty hiện là thành viên của Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP, tập trung tham gia…

Mua bán các sản phẩm cơ khíLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpChế tạo, lắp đặt băng tải, nhà thép tiền chế và hàng kết cấu phi tiêu chuẩn
Giá hiện tại
11,5 k₫
Vốn hoá
12 tỷ
P/E
3,8
P/B
0,64
EPS
3.000 đ
BVPS
18.000 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~10,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,1 / 9,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,5 k₫
23,618,212,87,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k1%1%0%0%Năm 2014: Doanh thu 519 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 420 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 348 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 356 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 370 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 504 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 399 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 530 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 446 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 492 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 739 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực – VVMI (APL), tiền thân là Xí nghiệp thu hồi vật tư ứ đọng, được thành lập từ năm 1974. Trải qua quá trình 40 năm hình thành và phát triển, Công ty hiện là thành viên của Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP, tập trung tham gia vào 3 lĩnh vực chính là chế tạo sản phẩm cơ khí, sửa chữa các thiết bị máy móc ngành than và kinh doanh thiết bị vật tư phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng. Bằng việc đầu tư hệ thống máy móc, thiết bị chuyên dụng, Công ty hiện đang là nhà sản xuất và sửa chữa các sản phẩm nồi hơi, các máy móc thiết bị phục vụ ngành than cho các đơn vị trong và ngoài Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam cũng như các đối tác truyền thống trong nước. Bên cạnh đó, Công ty được giao sửa chữa hằng năm các thiết bị mỏ của nhiều thương hiệu như CATERPILLER, Kraz, HOWO…, đồng thời là nhà phân phối của các nhà sản xuất nước ngoài. APL chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ năm 2006.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Mua bán các sản phẩm cơ khíLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpChế tạo, lắp đặt băng tải, nhà thép tiền chế và hàng kết cấu phi tiêu chuẩnChế tạo thiết bị áp lựcGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSửa chữa thiết bị thủy lực, thiết bị khai thác, thiết bị vận tảiSửa chữa và lắp đặt thiết bị áp lựcKinh doanh vật tư, thiết bị phụ tùng, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sốngXuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phụ tùng, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202573935,7%0,4%18,2%2,6%3.00018.0006,13+50,0%+62,3%
202449226,8%0,4%12,1%1,4%2.00017.0007,36+10,3%-22,8%1.200
202344639,9%0,6%15,1%1,6%3.00017.0008,47-15,8%+26,7%1.200
202253027,0%0,4%12,3%1,2%2.00017.0009,44+25,3%-9,3%1.200
202142327,1%0,5%13,6%1,5%2.00017.0008,32+6,0%-7,1%1.200
202039927,4%0,6%14,7%1,9%2.00017.0006,61-20,8%+6,9%1.200
201950426,3%0,5%13,9%1,5%2.00016.0008,52+36,0%+20,9%1.200
201837026,5%0,5%11,9%1,2%2.00016.0008,67+4,1%-20,4%1.200
201735626,6%0,7%16,4%1,9%2.00014.0007,59+2,4%-1,4%1.200
201634827,1%0,7%17,8%2,2%2.00014.0006,94-17,2%-12,8%1.200
201542036,9%0,7%21,1%2,5%3.00013.0007,50-19,2%+7,3%
201451936,3%0,5%21,6%2,5%3.00012.0007,62

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần
51,00%
Trương Thị Điểm
2,10%
Phạm Công Lộc
1,90%
Đỗ Huy Hùng
1,60%
Trần Đình Diên
1,20%
Nguyễn Hữu Toàn
0,40%
Đinh Thị Thanh Hà
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
41,60%