APT

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
1,6nghìn đ
27,3% 1 năm55,6% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
A

Công ty Cổ phần Kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty Cổ phần Kinh doanh Thủy Hải sản Sài Gòn (APT), tiền thân là Công ty Kinh doanh Thủy hải sản, được thành lập từ năm 1976. APT được chuyển đổi mô hình hoạt động từ Công ty Nhà nước sang công ty Cổ phần từ tháng 01 năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Nuôi tr…

Mua bán thực phẩmnông sảnMua bán rượu
Giá hiện tại
1,6 k₫
Vốn hoá
14 tỷ
P/E
P/B
EPS
-128.111 đ
BVPS
-291.000 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
30,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,6 / 2,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,6 k₫
5,34,02,81,620192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k-0k-1k-1k-16%-36%-57%-78%Năm 2015: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2015: LNST -110 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 201 tỷ đNăm 2016: LNST -67 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 261 tỷ đNăm 2017: LNST -31 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 294 tỷ đNăm 2018: LNST -36 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 353 tỷ đNăm 2019: LNST -106 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 351 tỷ đNăm 2020: LNST -206 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 304 tỷ đNăm 2021: LNST -139 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 250 tỷ đNăm 2022: LNST -141 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 249 tỷ đNăm 2023: LNST -136 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 251 tỷ đNăm 2024: LNST -201 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 268 tỷ đNăm 2025: LNST -1.153 tỷ đ25Biên ròng: -55,8%Biên ròng: -33,5%Biên ròng: -12,0%Biên ròng: -12,2%Biên ròng: -30,1%Biên ròng: -58,6%Biên ròng: -45,6%Biên ròng: -56,4%Biên ròng: -54,5%Biên ròng: -80,2%Biên ròng: -430,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kinh doanh Thủy Hải sản Sài Gòn (APT), tiền thân là Công ty Kinh doanh Thủy hải sản, được thành lập từ năm 1976. APT được chuyển đổi mô hình hoạt động từ Công ty Nhà nước sang công ty Cổ phần từ tháng 01 năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Nuôi trồng thủy sản; Mua bán vật tư phục vụ ngành nuôi trồng thủy sản; mua bán, chế biến thủy hải sản; gia công các mặt hàng thủy hải sản; sản xuất, mua bán thức ăn gia súc. Thị trường xuất khẩu chính là EU, USA, Australia, Japan, Korea, ASEAN. Đối với thị trường nội địa, sản phẩm công ty được cung ứng cho các tập đoàn bán sĩ, lẻ, các hệ thống siêu thị lớn trong cả nước như METRO, Big C, Coop-Mart, Maximart, Lotte Mart. Hiện nay công ty chế biến hàng năm 20.000-30.000 tấn thủy hải sản các loại, trong đó 60% dành cho xuất khẩu. Sản phẩm của công ty đã có mặt trên 25 quốc gia. Ngày 07/06/2019, APT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Mua bán thực phẩmnông sảnMua bán rượuMua bán thủy hải sản, công nghệ phẩm, nông sản, thực phẩmMua bán xăng, dầu, nhớt các loạiCho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải tríSân Tennis, ca nô lướt ván, chéo thuyền, câu cá giải tríKinh doanh bất động sản: Mua bán nhà và quyền sử dụng đất không dùng để ởCho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ởKinh doanh bất động sản khácChế biến và đóng hộp thịtChế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khácChế biến và đóng hộp rau quảChế biến và bảo quản rau quản khácMua bán vật tư phục vụ ngành nuôi trồng thủy sảnMua bán gas NH3Mua bán bao bì, panel nhựa xốpMua bán thiết bị, máy móc, vật tư nguyên liệu ngư lưới cụĂn uốngKinh doanh ăn uống các mặt hàng thủy hải sản tươi sống và chế biếnDịch vụ ăn uốngMua bán xe máy, phương tiện vận tải chuyên dùngCho thuê kho bãiDịch vụ bảo quản hàng đông lạnh xuất khẩuSửa chữa cơ điện lạnh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025268-1.15319,0%-430,3%44,0%-590,8%-128.111-291.000-1,07+6,6%-472,4%
2024251-20116,8%-80,2%13,7%-114,5%-22.333-162.889-1,12+0,7%-48,1%
2023249-13616,2%-54,5%10,7%-79,8%-15.111-140.556-1,13-0,3%+3,6%
2022250-14118,2%-56,4%12,5%-87,4%-15.667-125.444-1,14-17,8%-1,6%
2021304-13914,1%-45,6%14,0%-85,2%-15.444-109.778-1,16-13,4%+32,7%
2020351-20613,9%-58,6%24,3%-123,4%-22.889-94.333-1,20-0,5%-93,7%
2019353-10615,2%-30,1%16,5%-62,7%-11.778-71.667-1,26+20,1%-197,5%
2018294-3613,7%-12,2%6,6%-21,0%-4.000-59.889-1,32+12,6%-13,8%
2017261-3117,7%-12,0%6,2%-19,8%-3.444-55.889-1,32+29,9%+53,4%
2016201-6720,1%-33,5%14,3%-44,2%-7.444-52.333-1,32+2,2%+38,7%
2015197-11021,4%-55,8%27,2%-74,1%-12.222-44.889-1,37

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Somo Việt Nam
42,00%
Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên
30,00%
Mạc Bùi Nhã Uyên
22,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,00%