ARM

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanhCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không

Giá đóng cửa gần nhất
45,8nghìn đ
+72,5% 1 năm+85,0% YTD
Đóng cửa 06/07/2026
A

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không (ARM), tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Chuyên ngành và Dịch vụ Hàng không được thành lập năm 1989. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực bán hàng hóa; …

Kinh doanh hàng lương thực, thực phẩm và các sản phẩm chế biến từ lương thực thực phẩmKinh doanh thực phẩm chức năngKinh doanh rượu, bia, nước giải khát các loại (không bao gồm kinh doanh quán bar)
Giá hiện tại
45,8 k₫
Vốn hoá
137 tỷ
P/E
22,9
P/B
3,35
EPS
2.000 đ
BVPS
13.667 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~2,2%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
41,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
46,8 / 24,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 45,8 k₫
47,237,728,318,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k5%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 235 tỷ đNăm 2010: LNST 7 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 313 tỷ đNăm 2011: LNST 7 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 458 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 340 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 373 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 220 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 254 tỷ đNăm 2017: LNST 8 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2018: LNST 7 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 290 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 179 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 191 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 204 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 330 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 294 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không (ARM), tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Chuyên ngành và Dịch vụ Hàng không được thành lập năm 1989. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực bán hàng hóa; ủy thác nhập khẩu; kinh doanh, phân phối thiết bị phụ tùng cho ngành hàng không. Với 40 kinh nghiệm, công ty đã tạo lập mối quan hệ hợp tác lâu năm với các nhà cung cấp, đối tác, bạn hàng lớn như Hãng Hàng không Quốc gia - Vietnam Airlines, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, Công ty Trực thăng Miền Bắc. ARM là công ty là thành viên của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam do đó Công ty nhận được hỗ trợ rất lớn về vốn, công nghệ, thị trường tiêu thụ sản phẩm từ phía Tổng công ty. Ngày 26/10/2010, ARM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh hàng lương thực, thực phẩm và các sản phẩm chế biến từ lương thực thực phẩmKinh doanh thực phẩm chức năngKinh doanh rượu, bia, nước giải khát các loại (không bao gồm kinh doanh quán bar)Kinh doanh trang thiết bị, máy móc y tế, vật tư, trang thiết bị trường học, đo lường, sinh học và môi trường, vật tư trang thiết bị văn phòngKinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư và phụ tùng cho ngành Hàng khôngKinh doanh máy bay, động cơ, thiết bị, phụ tùng và vật tư máy bayBán buôn má móc, thiết bị điện, vật liệu điệnKinh doanh các sản phẩm cơ điện, điện tử, điện máyKinh doanh thiết bị tin học, thiết bị mạng máy tínhLữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar)Đại lý bán vé, giữ chỗ hàng không trong nước và quốc tếDịch vụ nhận gửi, chuyển, phát hàng hoá trong nước và quốc tếTư vấn du họcBán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhXuất nhập khẩu các sản phẩm, hàng hoá Công ty kinh doanhDịch vụ uỷ thác xuất nhập khẩu, khai thuê hải quanBán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhMua bán phương tiện vận tải đường bộCho thuê phương tiện vận tải đường bộKinh doanh xăng, dầu mỡ, khí hoá lỏngSản xuất trang thiết bị, phuơng tiện, vật tư và phụ tùng thay thế thuộc các nghành công nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, nông nghiệp, dầu khí, điện, than, khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm), xi măng, hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm), bưu chính viễn thông, thể thao và các ngành công nghiệp giải trí khácSửa chữa và bảo hành trang thiết bị, phuơng tiện, vật tư và phụ tùng thay thế thuộc các nghành công nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, nông nghiệp, dầu khí, điện, than, khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm), xi măng, hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm), bưu chính viễn thông, thể thao và các ngành công nghiệp giải trí khácLắp đặt trang thiết bị, phương tiện, vật tư và phụ tùng thay thế thuộc các nghành công nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, nông nghiệp, dầu khí, điện, than, khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm), xi măng, hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm), bưu chính viễn thông, thể thao và các ngành công nghiệp giải trí khácMua bán trang thiết bị, phương tiện, vật tư và phụ tùng thay thế thuộc các nghành công nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, nông nghiệp, dầu khí, điện, than, khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm), xi măng, hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm), bưu chính viễn thông, thể thao và các ngành công nghiệp giải trí khácKinh doanh vật liệu, vật tư hàng hóa dân dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025294613,5%2,0%14,6%2,6%2.00013.6674,70-10,8%+24,3%1.000
2024330511,0%1,4%12,4%2,8%1.66713.0003,47+61,5%+18,4%
2023204416,1%2,0%10,7%2,2%1.33312.6673,97+13,2%+69,8%1.000
2022180215,4%1,3%6,6%2,0%66712.0002,35-5,8%+22,9%600
2021191212,3%1,0%5,3%1,6%66712.0002,30+6,8%+11,3%900
2020179214,5%1,0%4,8%0,9%66712.0004,32-38,3%-76,8%550
2019290714,4%2,6%17,9%4,7%2.33314.0002,85+60,1%+9,8%2.000
2018181719,9%3,8%17,0%5,9%2.33313.3331,86-28,5%-16,4%2.000
2017254820,0%3,2%21,3%6,6%2.66712.6672,26+38,2%+8,5%2.500
2016183824,2%4,1%20,0%7,4%2.66712.6671,70-16,4%+6,0%2.550
2015220722,9%3,2%18,3%7,7%2.33313.0001,37-41,1%+14,7%3.050
2014373611,9%1,7%14,7%5,1%2.00014.0001,87+9,6%-19,1%2.700
2013340812,4%2,2%19,6%7,5%2.66713.0001,61-25,8%-25,4%2.400
20124581011,5%2,2%23,9%8,1%3.33314.3331,97+46,5%+38,5%3.000
2011313715,2%2,4%18,6%5,1%2.33313.3332,63+33,3%+8,8%2.400
2010235715,2%2,9%17,9%5,8%2.33312.6672,08-4,8%+14,9%2.000
2009247613,4%2,4%16,2%4,5%2.00012.3332,64+37,3%+32,8%
2008180415,0%2,5%16,2%3,8%1.3339.0003,23+35,9%-26,5%
2007132620,8%4,6%22,1%7,7%2.0009.0001,85

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
41,30%
Đào Khắc Hậu
25,00%
Đào Anh Hùng
11,40%
Lê Văn Kim
7,00%
Hoàng Việt Dũng
2,50%
Đoàn Minh Phú
2,50%
Nguyễn Thị Kim Liên
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
9,80%