ASG

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG

Giá đóng cửa gần nhất
16,6nghìn đ
1,2% 1 năm1,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (ASG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Interserco – IPX được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ phục vụ hàng hóa hàng không, dịch vụ phục vụ hành khách hàng không, dịch vụ vận tải hàng hóa và hàn…

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không:Dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hoáDịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất
Giá hiện tại
16,6 k₫
Vốn hoá
1.511 tỷ
P/E
12,9
P/B
0,71
EPS
1.286 đ
BVPS
23.407 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,6 / 15,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,6 k₫
30,825,720,615,52020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k48%32%16%0%Năm 2016: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2016: LNST 145 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 539 tỷ đNăm 2017: LNST 163 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 646 tỷ đNăm 2018: LNST 165 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 887 tỷ đNăm 2019: LNST 156 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 689 tỷ đNăm 2020: LNST 58 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 722 tỷ đNăm 2021: LNST 35 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.980 tỷ đNăm 2022: LNST 152 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.920 tỷ đNăm 2023: LNST 26 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.916 tỷ đNăm 2024: LNST 53 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.386 tỷ đNăm 2025: LNST 117 tỷ đ25Biên ròng: 36,9%Biên ròng: 30,3%Biên ròng: 25,6%Biên ròng: 17,6%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 4,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (ASG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Interserco – IPX được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ phục vụ hàng hóa hàng không, dịch vụ phục vụ hành khách hàng không, dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách và dịch vụ khai thác kho bãi;. ASG trở thành công ty đại chúng từ năm 2018. ASG đang triển khai dịch vụ phục vụ hàng hóa hàng không bao gồm dịch vụ kho hàng không kéo dài và các dịch vụ liên quan tại nhà ga hàng hóa với tổng công suất phục vụ khoảng 360 nghìn tấn – 540 nghìn tấn/năm. Bên cạnh đó, ASG hiện sở hữu và khai thác hệ thống kho bãi với quy mô 285.000 m2 tại Khu Dịch vụ Logistics Nội Bài – Hà Nội, Khu Công nghiệp Yên Phong – Bắc Ninh và Khu Công nghiệp Yên Bình – Thái Nguyên.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không:Dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hoáDịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đấtDịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị hàng khôngDịch vụ cung cấp suất ăn hàng khôngDịch vụ cung cấp xăng dầu hàng khôngKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. Chi tiết:Hoạt động của đại lý bán vé máy bayHoạt động của đại lý làm thủ tục hải quanGiao nhận hàng hóaHoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa, dịch vụ vận chuyển mặt đấtDịch vụ môi giới hàng hảiKinh doanh dịch vụ logisticsDịch vụ đại lý vận tải đường biểnDịch vụ đại lý tàu biểnBốc xếp hàng hóaBốc xếp hàng hóa ga đường sắtBốc xếp hàng hóa bằng đường bộBốc xếp hàng hóa cảng biểnBốc xếp hàng hóa cảng sôngBốc xếp hàng hóa cảng hàng khôngVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hành khách bằng đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)Dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.38611718,0%4,9%5,5%3,2%1.28623.4070,72+24,5%+119,0%
20241.9165315,9%2,8%2,6%1,6%58222.3300,61-0,2%+103,6%
20231.9202613,0%1,4%1,4%0,9%28620.3300,65-3,0%-82,7%
20221.98015218,4%7,7%8,3%5,0%1.67020.0550,66+174,1%+335,6%
20217223525,0%4,8%2,5%1,6%38515.1760,55+4,8%-40,0%
20206895826,0%8,5%4,4%2,9%63714.5270,51-22,3%-62,7%
201988715633,4%17,6%14,9%11,1%1.71411.4950,35+37,4%-5,3%
201864616536,3%25,6%19,6%13,2%1.8139.2420,49+19,8%+1,2%
201753916338,3%30,3%29,7%18,4%1.7916.0330,62+37,7%+12,8%
201639114548,0%36,9%39,7%23,2%1.5934.0000,71

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Thanh Vân
13,40%
Nguyễn Minh Tuấn
13,40%
Dương Đức Tính
13,10%
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Apl
9,20%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Long Thành
6,50%
Công ty Cổ phần Logistics Hàng không
4,90%
Vũ Hoài Chang
1,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,50%