AnPha Petrol — củng cố vị thế dẫn đầu ngành LPG dân dụng & công nghiệp tại Việt Nam (tr.20)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
LPG dân dụng (Gas Bình) Sản lượng năm 2025 đạt 67.681 tấn; kế hoạch năm 2026 là 70.000 tấn, tăng 103,43% (tr.61) | Mảng bán lẻ cốt lõi qua 2 thương hiệu chủ lực Gia Đình Gas và Gas Bình Minh | 67.681 tấn |
LPG công nghiệp & Bồn thương mại Sản lượng năm 2025 đạt 95.702 tấn; kế hoạch năm 2026 là 95.000 tấn (tr.61) | Cung ứng trực tiếp cho khách hàng công nghiệp, nhà hàng, khách sạn (Horeca) | 95.702 tấn |
Doanh thu bán LPG Đạt 3.269,8 tỷ đồng năm 2025, gần như đi ngang so với năm 2024 (giảm 0,01%), chiếm phần lớn trong tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3.317 tỷ đồng (tr.30) | Nguồn doanh thu trọng yếu, được bảo toàn thị phần dù giá đầu vào giảm | 3.269,8 tỷ đồng |
Kho bãi & hạ tầng lưu trữ Vận hành kho Anpha Đình Vũ (1.800 tấn) và kho Hải Linh (1.500 tấn) tại miền Bắc; kho MT Gas (1.250 tấn) và kho Bến Lức (1.250 tấn) tại miền Nam (tr.61) | Đảm bảo nguồn cung ổn định, chủ động nhập khẩu khối lượng lớn tại vị trí kho cảng đắc địa | 4 kho chiến lược |
LNG/CNG (mảng mới) Từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng nạp/cấp/nén khí LNG/CNG, phát triển kênh khách hàng công nghiệp và tìm kiếm đối tác (tr.20) | Định hướng tăng trưởng trung-dài hạn, đón đầu xu hướng chuyển dịch năng lượng sạch | đang triển khai |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí Anpha (ASP), tiền thân là Công ty Gia Đình được thành lập năm 1999. Năm 2004, Chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dầu khí AnPha. Hoạt động kinh doanh chính là mua bán khí hoá lỏng, vật tư thiết bị dầu khí, vận tải sản phẩm dầu khí theo đường bộ, đường biển. Công ty sở hữu 2 khó chứa LPG lớn gồm 1 tại cảng Đình vũ - Hải phòng có sức chứa 1.800 tấn và tải cảng Bourbon - Long an có sức chứa 1.300 tấn, ngoài ra còn có trạm chiết gas tại các công ty thành viên với tổng sức chứa khoảng 600 tấn. Sở hữu 2 trạm chiết áp lớn tại Ninh hiệp và Bến Lức, tổng công suất khoảng 150.000 tấn/năm. và đội xe vận chuyển gas chuyên dụng khoảng 100 chiếc. Việc sở hữu một hệ thống hoàn chỉnh từ khâu nhập khẩu, vận tải, tồn trữ đến phân phối bán buôn, bán lẻ trên địa bàn toàn quốc với qui mô lớn như vậy đã tạo cho công ty ưu thế về tính chủ động trong điều tiết nguồn hàng, dự trữ khi cần thiết cũng như đa dạng trong kinh doanh LPG ( bán buôn, bán lẻ gas dân dụng). Ngày 15/02/2008, ASP chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.317 | 14 | 10,7% | 0,4% | 4,3% | 1,1% | 378 | 8.919 | 3,02 | -0,5% | +165,9% | — |
| 2024 | 3.335 | 5 | 9,6% | 0,2% | 1,7% | 0,3% | 135 | 8.297 | 4,08 | -12,3% | +21,8% | — |
| 2023 | 3.802 | 4 | 10,4% | 0,1% | 0,9% | 0,2% | 108 | 13.000 | 3,73 | -7,6% | -68,0% | — |
| 2022 | 4.117 | 14 | 9,3% | 0,3% | 2,8% | 0,7% | 378 | 13.243 | 3,29 | +19,2% | -46,0% | — |
| 2021 | 3.454 | 25 | 13,0% | 0,7% | 5,2% | 1,2% | 676 | 13.297 | 3,13 | +24,8% | -20,8% | 500 |
| 2020 | 2.767 | 32 | 15,7% | 1,2% | 6,3% | 1,8% | 865 | 13.703 | 2,54 | +2,2% | -20,1% | 500 |
| 2019 | 2.706 | 40 | 19,2% | 1,5% | 8,1% | 2,5% | 1.081 | 13.378 | 2,29 | -2,6% | -27,2% | 500 |
| 2018 | 2.779 | 55 | 18,0% | 2,0% | 11,4% | 3,5% | 1.486 | 13.000 | 2,26 | +41,8% | +24,6% | 500 |
| 2017 | 1.959 | 44 | 20,9% | 2,3% | 10,4% | 3,3% | 1.189 | 11.459 | 2,17 | +42,2% | +184,8% | 600 |
| 2016 | 1.377 | 16 | 18,6% | 1,1% | 4,0% | 1,8% | 432 | 10.459 | 1,24 | -0,2% | +189,2% | 200 |
| 2015 | 1.380 | -17 | 17,7% | -1,3% | -4,6% | -2,3% | -459 | 10.162 | 1,00 | -26,3% | -502,0% | — |
| 2014 | 1.872 | 4 | 8,8% | 0,2% | 1,1% | 0,5% | 108 | 11.000 | 1,30 | -7,1% | -66,7% | 300 |
| 2013 | 2.016 | 13 | 8,3% | 0,6% | 4,8% | 1,6% | 351 | 7.270 | 2,03 | -0,9% | -52,6% | 600 |
| 2012 | 2.033 | 27 | 8,0% | 1,3% | 10,0% | 3,3% | 730 | 7.378 | 2,03 | -20,8% | +313,0% | 600 |
| 2011 | 2.567 | -13 | 8,6% | -0,5% | -5,2% | -1,4% | -351 | 6.730 | 2,77 | +21,3% | -325,9% | — |
| 2010 | 2.116 | 6 | 9,2% | 0,3% | 2,1% | 0,5% | 162 | 7.162 | 3,10 | +33,3% | -89,0% | — |
| 2009 | 1.587 | 52 | 11,7% | 3,3% | 18,2% | 5,2% | 1.405 | 7.649 | 2,48 | +10,6% | +125,7% | 1.000 |
| 2008 | 1.435 | 23 | 8,7% | 1,6% | 8,9% | 4,0% | 622 | 6.946 | 1,21 | +13,4% | +6,9% | 700 |
| 2007 | 1.265 | 21 | 4,7% | 1,7% | 8,1% | 3,7% | 568 | 7.135 | 1,22 | +264,7% | +724,5% | 1.500 |