ASP

Phân phối khí đốtTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha

Giá đóng cửa gần nhất
13,8nghìn đ
+173,8% 1 năm+184,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha

AnPha Petrol — củng cố vị thế dẫn đầu ngành LPG dân dụng & công nghiệp tại Việt Nam (tr.20)

Thị trường chính: Mua bán, chiết nạp và phân phối khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam (tr.12)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
LPG dân dụng (Gas Bình)
Sản lượng năm 2025 đạt 67.681 tấn; kế hoạch năm 2026 là 70.000 tấn, tăng 103,43% (tr.61)
Mảng bán lẻ cốt lõi qua 2 thương hiệu chủ lực Gia Đình Gas và Gas Bình Minh67.681 tấn
LPG công nghiệp & Bồn thương mại
Sản lượng năm 2025 đạt 95.702 tấn; kế hoạch năm 2026 là 95.000 tấn (tr.61)
Cung ứng trực tiếp cho khách hàng công nghiệp, nhà hàng, khách sạn (Horeca)95.702 tấn
Doanh thu bán LPG
Đạt 3.269,8 tỷ đồng năm 2025, gần như đi ngang so với năm 2024 (giảm 0,01%), chiếm phần lớn trong tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3.317 tỷ đồng (tr.30)
Nguồn doanh thu trọng yếu, được bảo toàn thị phần dù giá đầu vào giảm3.269,8 tỷ đồng
Kho bãi & hạ tầng lưu trữ
Vận hành kho Anpha Đình Vũ (1.800 tấn) và kho Hải Linh (1.500 tấn) tại miền Bắc; kho MT Gas (1.250 tấn) và kho Bến Lức (1.250 tấn) tại miền Nam (tr.61)
Đảm bảo nguồn cung ổn định, chủ động nhập khẩu khối lượng lớn tại vị trí kho cảng đắc địa4 kho chiến lược
LNG/CNG (mảng mới)
Từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng nạp/cấp/nén khí LNG/CNG, phát triển kênh khách hàng công nghiệp và tìm kiếm đối tác (tr.20)
Định hướng tăng trưởng trung-dài hạn, đón đầu xu hướng chuyển dịch năng lượng sạchđang triển khai

🎯 Thị trường đầu ra

  • Chiến lược trung-dài hạn: củng cố vị thế dẫn đầu ngành LPG, mục tiêu duy trì tốc độ tăng trưởng sản lượng 5%–10%/năm từ nay đến năm 2030 (tr.20)
  • Sản lượng tiêu thụ năm 2025 đạt 163.383 tấn, tăng 6,09% so với năm 2024 và vượt 106,09% kế hoạch năm (tr.56)
  • Doanh thu thuần năm 2025 đạt 3.239 tỷ đồng; lợi nhuận sau thuế đạt 14,20 tỷ đồng, tăng đột phá 267,92% so với năm 2024 (tr.56)
  • Kế hoạch năm 2026: sản lượng 165.000 tấn, doanh thu thuần 3.500 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng (tr.61)
  • Cơ cấu cổ đông (chốt 26/05/2025): cổ đông nước ngoài (nhóm Nhật Bản – Saisan) nắm 49,00%, cổ đông trong nước nắm 51,00% vốn điều lệ (tr.46)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Mở rộng mảng LNG/CNG cho khách hàng công nghiệp, xây dựng trạm cấp khí trung tâm trong khu công nghiệp (tr.20)
  • Tái cấu trúc tài chính: Hệ số Nợ/Tổng tài sản giảm từ 80,3% xuống 75,15%, Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu giảm từ 408,1% xuống 302,42% (tr.42)
  • Rủi ro tỷ giá: USD/VND liên ngân hàng tăng khoảng 3,4% trong năm 2025, có thời điểm tỷ giá tự do gần 28.000 VND/USD, tác động trực tiếp lên chi phí nhập khẩu LPG (tr.24)
  • Rủi ro giá nguyên vật liệu: giá LPG CP giảm từ khoảng 620 USD/tấn đầu năm xuống còn 467,5–490 USD/tấn cuối năm 2025 (tr.24)
  • Rủi ro cạnh tranh & hàng giả: hai nhãn hiệu Gia Đình GasGas Bình Minh bị xâm phạm nghiêm trọng; xu hướng chuyển dịch từ bếp gas sang bếp điện làm suy giảm nhu cầu LPG dài hạn (tr.26)
Nguồn: BCTN CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha (ASP) 2025 — tr.12, 20, 24, 26, 30, 42, 46, 56, 61
Giá hiện tại
13,8 k₫
Vốn hoá
511 tỷ
P/E
36,5
P/B
1,55
EPS
378 đ
BVPS
8.919 đ
Cổ tức TM
500 đ (~3,6%)
Room ngoại
49,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,5 / 4,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,8 k₫
15,411,57,63,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k3k2k-0k3%1%-0%-2%Năm 2010: Doanh thu 2.116 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.567 tỷ đNăm 2011: LNST -13 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.033 tỷ đNăm 2012: LNST 27 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.016 tỷ đNăm 2013: LNST 13 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.872 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.380 tỷ đNăm 2015: LNST -17 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.377 tỷ đNăm 2016: LNST 16 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.959 tỷ đNăm 2017: LNST 44 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.779 tỷ đNăm 2018: LNST 55 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.706 tỷ đNăm 2019: LNST 40 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.767 tỷ đNăm 2020: LNST 32 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.454 tỷ đNăm 2021: LNST 25 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.117 tỷ đNăm 2022: LNST 14 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.802 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.335 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.317 tỷ đNăm 2025: LNST 14 tỷ đ25Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -0,5%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -1,3%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí Anpha (ASP), tiền thân là Công ty Gia Đình được thành lập năm 1999. Năm 2004, Chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dầu khí AnPha. Hoạt động kinh doanh chính là mua bán khí hoá lỏng, vật tư thiết bị dầu khí, vận tải sản phẩm dầu khí theo đường bộ, đường biển. Công ty sở hữu 2 khó chứa LPG lớn gồm 1 tại cảng Đình vũ - Hải phòng có sức chứa 1.800 tấn và tải cảng Bourbon - Long an có sức chứa 1.300 tấn, ngoài ra còn có trạm chiết gas tại các công ty thành viên với tổng sức chứa khoảng 600 tấn. Sở hữu 2 trạm chiết áp lớn tại Ninh hiệp và Bến Lức, tổng công suất khoảng 150.000 tấn/năm. và đội xe vận chuyển gas chuyên dụng khoảng 100 chiếc. Việc sở hữu một hệ thống hoàn chỉnh từ khâu nhập khẩu, vận tải, tồn trữ đến phân phối bán buôn, bán lẻ trên địa bàn toàn quốc với qui mô lớn như vậy đã tạo cho công ty ưu thế về tính chủ động trong điều tiết nguồn hàng, dự trữ khi cần thiết cũng như đa dạng trong kinh doanh LPG ( bán buôn, bán lẻ gas dân dụng). Ngày 15/02/2008, ASP chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Phân phối khí đốt
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnKinh doanh vận tảiKinh doanh vận tải sản phẩm dầu khí theo đường biểnSản xuất, chiết nạp, cấp, nén khí dầu mỏ hóa lỏng, khi thiên nhiên nén, khi thiên nhiên hóa lỏngBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépMua bán gỗ, vật liệu xây dựngSản xuất xà phòng, chất tẩy rửaChế biến và sản xuất các sản phẩm từ gỗMua bán cấu kiện bê tông đúc sẵn, hàng trang trí nội thấtSản xuất thang máy, thiết bị ngành xây dựngSản xuất hàng trang trí nội thấtMua bán vật tư - thiết bị dầu khíMu bán máy móc thiết bị ngành công - nông nghiệp và xây dựngMua bán vật tư thiết bị hàng hảiMua bán thang máy, thiết bị ngành xây dựngDịch vụ vận tải chất lỏng và khí ga với số lượng lớnDịch vụ lắp ráp, lắp đặt không phải dịch vụ xây dựngCho thuê kho bãiThự hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấp nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tể mà Việt Nam là thành viênMua bán sắt thépMua bán hàng gia dụngPhá dỡ tàu cũDịch vụ sửa chữa tàu thuyền, sữa chữa thang máy thiết bị ngành xây dựngSản xuất vật liệu xây dựngMua bán phuong tiện vận tải

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.3171410,7%0,4%4,3%1,1%3788.9193,02-0,5%+165,9%
20243.33559,6%0,2%1,7%0,3%1358.2974,08-12,3%+21,8%
20233.802410,4%0,1%0,9%0,2%10813.0003,73-7,6%-68,0%
20224.117149,3%0,3%2,8%0,7%37813.2433,29+19,2%-46,0%
20213.4542513,0%0,7%5,2%1,2%67613.2973,13+24,8%-20,8%500
20202.7673215,7%1,2%6,3%1,8%86513.7032,54+2,2%-20,1%500
20192.7064019,2%1,5%8,1%2,5%1.08113.3782,29-2,6%-27,2%500
20182.7795518,0%2,0%11,4%3,5%1.48613.0002,26+41,8%+24,6%500
20171.9594420,9%2,3%10,4%3,3%1.18911.4592,17+42,2%+184,8%600
20161.3771618,6%1,1%4,0%1,8%43210.4591,24-0,2%+189,2%200
20151.380-1717,7%-1,3%-4,6%-2,3%-45910.1621,00-26,3%-502,0%
20141.87248,8%0,2%1,1%0,5%10811.0001,30-7,1%-66,7%300
20132.016138,3%0,6%4,8%1,6%3517.2702,03-0,9%-52,6%600
20122.033278,0%1,3%10,0%3,3%7307.3782,03-20,8%+313,0%600
20112.567-138,6%-0,5%-5,2%-1,4%-3516.7302,77+21,3%-325,9%
20102.11669,2%0,3%2,1%0,5%1627.1623,10+33,3%-89,0%
20091.5875211,7%3,3%18,2%5,2%1.4057.6492,48+10,6%+125,7%1.000
20081.435238,7%1,6%8,9%4,0%6226.9461,21+13,4%+6,9%700
20071.265214,7%1,7%8,1%3,7%5687.1351,22+264,7%+724,5%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Saisan Joint Stock Company
48,20%
Trần Minh Loan
5,90%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng
5,50%
Trần Duy Luân
5,30%
Đinh Ngọc Hải
3,10%
Phạm Thu Hiền
3,00%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
3,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
26,00%