ATA

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần NTACO

Giá đóng cửa gần nhất
0,4nghìn đ
33,3% 1 năm20,0% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
A

Công ty Cổ phần NTACO

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần NTACO (ATA) tiền thân là là Công ty TNHH Tuấn Anh thành lập năm 2000. Năm 2007 chuyển thành công ty cổ phần. Hoạt động chính là chế biến xuất khẩu các sản phẩm từ cá tra như cá tra fillet các loại, cá tra nguyên con, cá tra lăn bột các loại cấp đông. Trong đó, doa…

Chế biến thủy sảnChế biến và kinh doanh phụ phẩm bột, xương cá, mỡ cáNuôi cá
Giá hiện tại
0,4 k₫
Vốn hoá
5 tỷ
P/E
P/B
EPS
BVPS
-40.083 đ
Cổ tức TM
500 đ (~125,0%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
0,7 / 0,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 0,4 k₫
5,63,71,90,120192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k9%-20%-49%-78%Năm 2010: Doanh thu 707 tỷ đNăm 2010: LNST 46 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 613 tỷ đNăm 2011: LNST 19 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 419 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 239 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 254 tỷ đNăm 2014: LNST -14 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2015: LNST -48 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2017: LNST -164 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2018: LNST -7 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2019: LNST -5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2020: LNST -5 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -5,7%Biên ròng: -57,9%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: -2.881,4%Biên ròng: -296,3%Biên ròng: -273,7%Biên ròng: -564,4%Biên ròng: -16,6%Biên ròng: -18,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần NTACO (ATA) tiền thân là là Công ty TNHH Tuấn Anh thành lập năm 2000. Năm 2007 chuyển thành công ty cổ phần. Hoạt động chính là chế biến xuất khẩu các sản phẩm từ cá tra như cá tra fillet các loại, cá tra nguyên con, cá tra lăn bột các loại cấp đông. Trong đó, doanh thu cá tra fillet các loại chiếm tới 90%. Sản phẩm của NTACO được sản xuất trên dây chuyền máy móc hiện đại như máy nén lạnh Mycom (Nhật Bản), máy cấp đông Jackstone (Anh), Gunner (Đức), công suất hoạt động của nhà máy hiện hữu là từ 80 đến 100 tấn nguyên liệu/ngày và được xuất khẩu sang Mỹ, Châu Âu. Hiện nay NTACO là doanh nghiệp duy nhất ở Việt Nam được chứng nhận làm cá sinh thái do Tập đoàn IMO thuộc hệ thống NATURELAND cấp. Ngày 17/02/2017, ATA chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Chế biến thủy sảnChế biến và kinh doanh phụ phẩm bột, xương cá, mỡ cáNuôi cáMua bán cá và thủy sảnChế biến và mua bán nông sảnSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản (tuân thủ quy định pháp luật về đất đai, môi trường, xây dựng và những văn bản khác có liên quan trước khi tiến hành sản xuất, chế biến)xay xát thóc lúa, đánh bóng gạoXây dựng công trình dân dụngXây dựng công trình công nghiệpXây dựng công trình thủy lợiXây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống...)San lấp mặt bằngKhai thác cát, sỏiSản xuất, mua bán bao bì giấy, bao bì PE, PPGia công túi PE, bao PP, thùng cartoonKinh doanh bất động sản (doanh nghiệp phải đảm bảo trong suốt quá trình hoạt động, vốn chủ sở hữu không được thấp hơn 06 tỷ đồng)Mua bán phân bónMu bán thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sảnMua bán thuốc thú y thủy sảnMu bán hàng hóa chất tăng trọng sử dụng trong nuôi trồng thủy sảnMua bán hóa chất xử lý ô nhiễm môi trườngMua bán nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, thuốc thủy sảnMua bán nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sảnMua bán nguyên liệu sản xuất hóa chất xử lý ô nhiễm môi trườngMua bán hạt nhựa PE, PP

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025104,6%-18,2%0,0%-1,3%-40.083-1,04-66,6%
202400,0%-0,6%-40.083-1,04-97,8%
202300,0%-0,3%-40.000-1,05-3,3%
202200,0%-0,2%-40.000-1,06-100,0%+70,6%
20211028,6%-16,6%0,0%-0,8%-40.000-1,06+50,4%+95,6%
20201-5-268,6%-564,4%1,1%-19,3%-417-40.000-1,05-50,0%-3,1%
20192-5-122,7%-273,7%1,0%-23,0%-417-39.583-1,05-23,1%+29,0%
20182-7-116,6%-296,3%1,5%-23,5%-583-39.167-1,06-58,8%+95,8%
20176-164-72,4%-2.881,4%35,4%-455,7%-13.667-38.583-1,08-90,6%-11.195,8%
201661117,6%2,4%-0,5%0,9%83-24.917-1,55-26,7%+103,1%
201583-48-3,6%-57,9%-51,2%-7,1%-4.0007.8336,25-67,3%-233,3%
2014254-1413,1%-5,7%-10,2%-1,9%-1.16711.8334,42+6,3%-4.579,6%
2013239026,3%0,1%0,2%0,0%13.0833,81-43,0%-93,5%
2012419519,7%1,2%3,2%0,7%41713.0833,44-31,6%-73,4%
20116131919,7%3,1%12,0%2,7%1.58313.0003,43-13,3%-59,7%
20107074618,2%6,6%30,2%6,3%3.83312.7503,80+60,2%+28,0%500
20094423617,6%8,2%28,3%7,3%3.00010.6672,89+13,9%+84,7%3.300
20083882018,7%5,1%18,1%5,4%1.6679.0002,35+66,8%-15,1%
20072322321,9%9,9%18,8%9,2%1.91710.2501,04+56,9%+121,5%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Quỹ Đầu tư Chứng khoán Sài Gòn A2
14,50%
Đinh Thị Kim Oanh
5,00%
Nguyễn Hoàng Hải
5,00%
Phạm Thị Hương
4,90%
Nguyễn Đức Nghiêm
4,90%
Lê Hải Đoàn
4,80%
Phan Văn Tần
4,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
56,50%