ATG

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần ATG Planet

Giá đóng cửa gần nhất
6,9nghìn đ
13,7% 1 năm31,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
A

Công ty Cổ phần ATG Planet

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần ATG Planet (ATG), tiền thân là Công ty TNHH An Trường An được thành lập vào năm 2005 với . Hoạt động chính trong ngành khai thác khoáng sản, đặc biệt là quặng Titan, Công ty hiện đang hoạt động khai thác tại mỏ quặng ở Bình Thuận với trữ lượng sản xuất đạt 800 ngh…

Đầu tư và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, đầu tư cho thuê mặt bằng kinh doanh, văn phòng làm việcKhai thác titanKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Giá hiện tại
6,9 k₫
Vốn hoá
104 tỷ
P/E
P/B
EPS
BVPS
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,5 / 3,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,9 k₫
10,47,13,80,520192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k-0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2013: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2013: LNST 5 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2014: LNST 5 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 59 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 41 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 9 tỷ đNăm 2018: LNST -12 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2019: LNST -12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2020: LNST -13 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5 tỷ đNăm 2022: LNST -123 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 263,4%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: -126,6%Biên ròng: -634,4%Biên ròng: -2.287,9%Biên ròng: -0,8%Biên ròng: 2,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần ATG Planet (ATG), tiền thân là Công ty TNHH An Trường An được thành lập vào năm 2005 với . Hoạt động chính trong ngành khai thác khoáng sản, đặc biệt là quặng Titan, Công ty hiện đang hoạt động khai thác tại mỏ quặng ở Bình Thuận với trữ lượng sản xuất đạt 800 nghìn tấn mỗi năm. Bên cạnh khai thác và chế biến sâu quặng kim loại, Công ty còn khai thác mỏ cát ở Tuy Phước có trữ lượng 700 nghìn tấn/năm. Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cung cấp dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng và nhà hàng tiệc cưới trên địa bàn tỉnh. Địa bàn kinh doanh chính của công ty là Bình Định, Hà Nội, Bình Thuận,... Ngày 14/05/2021, ATG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20132024 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Đầu tư và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, đầu tư cho thuê mặt bằng kinh doanh, văn phòng làm việcKhai thác titanKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétĐào đắp, san ủi mặt bằngXây dựng công trình dân dụng, công nghiệpChế biến sâu các sản phẩm từ quặng titanBán mô tô, xe máyBán phụ tùng và các bộ phân phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácKinh doanh dịch vụ du lịch, lữ hànhKho bãi và lưu giữ hàng hóaDịch vụ ăn uống, giải khátSản xuất, gia công hàng dệt mayMua bán các mặt hàng công nghiệp tiêu dùng, ác mặt hàng thực phẩm công nghệ, hàng mỹ phẩm và các mặt hàng tiêu dùng khác trong các cửa hàng chuyên doanhCơ sở lưu trú khácTổ chức sự kiện, hội nghị, tiệc cướiBán buôn vật liệu xây dựngBán buôn sắt, thép, và kim loại khácBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202413029,8%2,4%195,2%3,8%50,85-77,3%+164,9%
20236003,1%-0,8%-1.347,8%-1,1%1.216,10+1.004,9%+99,6%
20225-1231,0%-2.287,9%-190.968,9%-2.114,3%-8.20089,32-4.471,0%
202132,3%2,1%2008.2000,10+121,8%
2020-13-10,6%-7,1%-8678.1330,50-100,0%-6,9%
20192-124,8%-634,4%-9,0%-6,2%-8009.0000,44-79,6%-2,0%
20189-1211,4%-126,6%-8,1%-5,9%-8009.8000,37-91,2%-1.123,1%
201710713,0%1,1%0,7%0,6%6710.6000,28+158,4%+219,5%
20164105,0%0,9%0,2%0,2%10.5330,31-30,0%-93,3%
201559514,0%9,1%3,4%3,0%33310.5330,14+3.325,1%+18,9%
201425100,0%263,4%34,2%4,3%3338676,87-96,6%-4,7%
20135151,9%9,4%54,5%5,6%3336008,80

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Võ Quí Lâm
9,10%
Trương Đình Xuân
6,20%
Lê Anh Quân
4,90%
Nguyễn Công Duy
4,80%
Đỗ Phi Thường
4,40%
Phan Văn Phước
4,30%
Tạ Minh Hiếu
4,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
62,00%