BBT

Vật tư y tếDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết

Giá đóng cửa gần nhất
12,5nghìn đ
9,4% 1 năm+2,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết

Vật tư y tế

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết được thành lập năm 1960 có tiền thân là nhà máy Cobovina Bạch Tuyết . Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu cảu công ty là sản xuất, kinh doanh các loại bông gạc y tế và các sản phẩm khác từ bông, gạc, vật tư y tế tiêu hao và trang thiết bị y tế với dây chuy…

Mua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp - xây dựng - điện - điện tử, hàng điện, điện tửKinh doanh các loại bông y tế, băng vệ sinh phụ nữ và các sản phẩm khác từ bông băngMua bán lương thực, thực phẩm
Giá hiện tại
12,5 k₫
Vốn hoá
250 tỷ
P/E
13,2
P/B
0,94
EPS
950 đ
BVPS
13.250 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,0%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,8 / 10,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,5 k₫
17,013,08,94,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k23%1%-21%-43%Năm 2007: Doanh thu 66 tỷ đNăm 2007: LNST -7 tỷ đ07Năm 2008: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2008: LNST -11 tỷ đ08Năm 2015: Doanh thu 79 tỷ đNăm 2015: LNST 11 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2017: LNST 14 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2018: LNST 10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 117 tỷ đNăm 2019: LNST 17 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 155 tỷ đNăm 2020: LNST 26 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 152 tỷ đNăm 2021: LNST 6 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 172 tỷ đNăm 2023: LNST 7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 249 tỷ đNăm 2024: LNST 21 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 310 tỷ đNăm 2025: LNST 19 tỷ đ25Biên ròng: -10,4%Biên ròng: -32,9%Biên ròng: 14,4%Biên ròng: 17,4%Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 6,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết được thành lập năm 1960 có tiền thân là nhà máy Cobovina Bạch Tuyết . Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu cảu công ty là sản xuất, kinh doanh các loại bông gạc y tế và các sản phẩm khác từ bông, gạc, vật tư y tế tiêu hao và trang thiết bị y tế với dây chuyền hiện đại, tiên tiến nhất châu Âu. Bông Bạch Tuyết là lựa chọn uy tín hàng đầu của các bệnh viện lớn ở khắp các tỉnh thành trong cả nước. Một số khách hàng tổ chức lớn của Bông Bạch Tuyết: Bệnh viện (BV) Chợ Rẫy, BV Thống Nhất, BV Nhi Trung Ương, BV Nhiệt đới... Ngày 12 tháng 6 năm 2018, BBT chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Vật tư y tế
Dữ liệu tài chính
20072025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Mua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp - xây dựng - điện - điện tử, hàng điện, điện tửKinh doanh các loại bông y tế, băng vệ sinh phụ nữ và các sản phẩm khác từ bông băngMua bán lương thực, thực phẩmDịch vụ giữ xe. Hoạt động xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhMua bán trang thiết bị y tế, hàng gia dụng, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm có nội dung được phép lưu hành. Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhKinh doanh nhà ở. Cho thuê văn phòngMua bán máy móc thiết bị ngành công nghiệp - xây dựng - điện - điện tử, hàng gia dụng, hàng điện, điện tử, hàng trang trí nội thất, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm có nội dung được phép lưu hànhMua bán hàng trang trí nội thất, các loại băng, gạc y tếNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngSản xuất các loại băng, gạc y tế. Sản xuất các loại bông y tế, băng vệ sinh phụ nữ và các sản phẩm khác từ bông băng. Sản xuất khẩu trang, khẩu trang sử dụng một lần và khẩu trang y tếSản xuất mỹ phẩm. Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhĐại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóaXây dựng công trình dân dụng, công nghiệpSản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa. Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục vụ chức năng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253101940,6%6,1%7,2%5,0%95013.2500,44+24,8%-9,1%
20242492139,6%8,4%13,5%6,4%1.0507.7001,11+44,5%+199,3%500
2023172729,4%4,0%5,2%2,4%3506.6501,22+3,0%+383,9%
2022167128,0%0,9%1,1%0,4%506.5501,44+9,8%-77,4%
2021152630,7%4,2%4,9%2,0%3006.5001,44-2,0%-75,1%
20201552637,8%16,5%20,7%15,3%1.3006.2000,35+32,8%+47,2%
20191171732,7%14,9%39,9%17,5%8502.2001,28+19,8%+71,9%
2018981033,2%10,4%38,7%10,5%5001.3002,68-0,5%-28,9%
2017981433,7%14,5%89,0%14,2%7008005,27+15,7%-3,6%
2016851538,7%17,4%602,8%15,2%75010038,69+7,2%+29,8%
2015791140,2%14,4%-58,3%15,1%550-1.000-4,86+144,3%+206,8%
200832-1118,1%-32,9%-21,5%-10,3%-5502.4501,08-50,7%-56,3%
200766-721,1%-10,4%-11,2%-6,4%-3503.0500,77+0,8%-401,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital
40,70%
Công ty Cổ phần Đầu tư SGI Holdings
24,70%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công
9,50%
Võ Ngọc Thành
3,90%
Lê Văn Minh
1,50%
Châu Vinh Quang
1,50%
Tạ Xuân Thọ
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,60%