Vật tư y tế
Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết được thành lập năm 1960 có tiền thân là nhà máy Cobovina Bạch Tuyết . Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu cảu công ty là sản xuất, kinh doanh các loại bông gạc y tế và các sản phẩm khác từ bông, gạc, vật tư y tế tiêu hao và trang thiết bị y tế với dây chuy…
Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết được thành lập năm 1960 có tiền thân là nhà máy Cobovina Bạch Tuyết . Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu cảu công ty là sản xuất, kinh doanh các loại bông gạc y tế và các sản phẩm khác từ bông, gạc, vật tư y tế tiêu hao và trang thiết bị y tế với dây chuyền hiện đại, tiên tiến nhất châu Âu. Bông Bạch Tuyết là lựa chọn uy tín hàng đầu của các bệnh viện lớn ở khắp các tỉnh thành trong cả nước. Một số khách hàng tổ chức lớn của Bông Bạch Tuyết: Bệnh viện (BV) Chợ Rẫy, BV Thống Nhất, BV Nhi Trung Ương, BV Nhiệt đới... Ngày 12 tháng 6 năm 2018, BBT chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 310 | 19 | 40,6% | 6,1% | 7,2% | 5,0% | 950 | 13.250 | 0,44 | +24,8% | -9,1% | — |
| 2024 | 249 | 21 | 39,6% | 8,4% | 13,5% | 6,4% | 1.050 | 7.700 | 1,11 | +44,5% | +199,3% | 500 |
| 2023 | 172 | 7 | 29,4% | 4,0% | 5,2% | 2,4% | 350 | 6.650 | 1,22 | +3,0% | +383,9% | — |
| 2022 | 167 | 1 | 28,0% | 0,9% | 1,1% | 0,4% | 50 | 6.550 | 1,44 | +9,8% | -77,4% | — |
| 2021 | 152 | 6 | 30,7% | 4,2% | 4,9% | 2,0% | 300 | 6.500 | 1,44 | -2,0% | -75,1% | — |
| 2020 | 155 | 26 | 37,8% | 16,5% | 20,7% | 15,3% | 1.300 | 6.200 | 0,35 | +32,8% | +47,2% | — |
| 2019 | 117 | 17 | 32,7% | 14,9% | 39,9% | 17,5% | 850 | 2.200 | 1,28 | +19,8% | +71,9% | — |
| 2018 | 98 | 10 | 33,2% | 10,4% | 38,7% | 10,5% | 500 | 1.300 | 2,68 | -0,5% | -28,9% | — |
| 2017 | 98 | 14 | 33,7% | 14,5% | 89,0% | 14,2% | 700 | 800 | 5,27 | +15,7% | -3,6% | — |
| 2016 | 85 | 15 | 38,7% | 17,4% | 602,8% | 15,2% | 750 | 100 | 38,69 | +7,2% | +29,8% | — |
| 2015 | 79 | 11 | 40,2% | 14,4% | -58,3% | 15,1% | 550 | -1.000 | -4,86 | +144,3% | +206,8% | — |
| 2008 | 32 | -11 | 18,1% | -32,9% | -21,5% | -10,3% | -550 | 2.450 | 1,08 | -50,7% | -56,3% | — |
| 2007 | 66 | -7 | 21,1% | -10,4% | -11,2% | -6,4% | -350 | 3.050 | 0,77 | +0,8% | -401,6% | — |