BCC

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

Giá đóng cửa gần nhất
5,9nghìn đ
31,4% 1 năm23,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn (BCC) có tiền thân là Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác. BCC chính thức hoạt động theo mô hình công t…

Xếp dỡ cảng đường thủyBán buôn tổng hợpKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Giá hiện tại
5,9 k₫
Vốn hoá
726 tỷ
P/E
29,1
P/B
0,40
EPS
203 đ
BVPS
14.650 đ
Cổ tức TM
500 đ (~8,5%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
73,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,9 / 6,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,9 k₫
26,419,412,55,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k3k2k-0k8%3%-3%-8%Năm 2010: Doanh thu 2.721 tỷ đNăm 2010: LNST 55 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.287 tỷ đNăm 2011: LNST 50 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 3.747 tỷ đNăm 2012: LNST 69 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.893 tỷ đNăm 2013: LNST -28 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 4.453 tỷ đNăm 2014: LNST 162 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 4.153 tỷ đNăm 2015: LNST 253 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.280 tỷ đNăm 2016: LNST 249 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.475 tỷ đNăm 2017: LNST -3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.681 tỷ đNăm 2018: LNST 88 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.827 tỷ đNăm 2019: LNST 123 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.300 tỷ đNăm 2020: LNST 145 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.330 tỷ đNăm 2021: LNST 103 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.288 tỷ đNăm 2022: LNST 63 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.196 tỷ đNăm 2023: LNST -200 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.625 tỷ đNăm 2024: LNST -8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.870 tỷ đNăm 2025: LNST 25 tỷ đ25Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: -0,7%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: -6,2%Biên ròng: -0,2%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn (BCC) có tiền thân là Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác. BCC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty có tổng công suất sản xuất clinker đạt 3,1 triệu tấn/năm và tổng công suất nghiền xi măng đạt 4 triệu tấn/năm. Sản lượng tiêu thụ của BCC chiếm khoảng 6,3% thị phần tiêu thụ nội địa và khoảng 11% thị phần với sản lượng tiêu thụ đạt khoảng 110.000 - 120.000 tấn/tháng tại thị trường miền Trung. Năm 2006, công ty chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xếp dỡ cảng đường thủyBán buôn tổng hợpKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêBán lẻ xăng, dầu, dầu nhờn, mỡ bôi trơn, gasSản xuất xi măng, clinker, sản xuất các loại vật liệu xây dựng và phụ gia xi măngchế biến khoáng sản để sản xuất xi măngKinh doanh xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khácVận tải hàng hóa bằng đường bộSửa chữa, trung tu, đại tu các loại ô tô, máy xúc, máy ủi, xe cẩu, xe đặc chủng, máy xây dựngLập dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ, tư vấn đấu thầu trong xây dựng và tư vấn đầu thầu dự án mua sắm trang thiết bịGiám sát công trình điện, cơ khí, địa chấtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétDịch vụ nhà hàng ăn uống, giải khátVận tải hàng hóa đường thủy nội địaGia công, chế tác các mặt hàng cơ khíDịch vụ nhà nghỉTư vấn quản lý dự án đầu tưKhai thác khoáng sản để sản xuất xi măngKiểm tra và phân tích kỹ thuậtXuất nhập khẩu xi măng, clinkerXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường sắtTiêu hủy rác thải koong độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khácXây dựng công trình đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.870259,3%0,7%1,4%0,7%20314.6500,89+6,7%+413,2%
20243.625-88,3%-0,2%-0,5%-0,2%-6514.4470,92+13,4%+95,9%
20233.196-2004,5%-6,2%-11,0%-5,5%-1.62614.7891,01-25,5%-416,4%
20224.2886310,2%1,5%3,0%1,5%51217.2600,93-1,0%-38,7%500
20214.33010311,5%2,4%4,8%2,6%83717.5850,82+0,7%-29,0%500
20204.30014512,5%3,4%6,9%3,5%1.17917.2030,95+12,4%+17,6%300
20193.82712314,5%3,2%6,1%2,7%1.00016.3171,26+4,0%+39,4%
20183.6818812,3%2,4%4,7%1,9%71515.3011,42+5,9%+2.637,7%
20173.475-311,9%-0,1%-0,2%-0,1%-2414.6501,69-18,8%-101,4%
20164.28024920,2%5,8%12,9%5,3%2.02415.7721,44+3,1%-1,6%1.000
20154.15325318,7%6,1%14,9%4,9%2.05713.8372,01-6,7%+56,2%
20144.45316220,5%3,6%11,0%2,9%1.31711.9592,82+14,4%+683,5%
20133.893-2818,2%-0,7%-2,4%-0,5%-2289.3414,04+3,9%-140,4%
20123.7476921,3%1,8%6,0%1,2%5619.3014,01+14,0%+39,0%
20113.2875026,7%1,5%4,8%0,8%4078.4154,85+20,8%-9,4%300
20102.7215517,9%2,0%5,4%1,0%4478.1954,67+12,3%-72,4%500
20092.42319820,2%8,2%17,4%3,7%1.6109.2763,70+25,1%-8,3%1.000
20081.93621620,1%11,2%18,4%4,7%1.7569.5202,96+25,2%+55,4%1.000
20071.54713924,7%9,0%13,7%5,9%1.1308.2601,30-2,9%+50,5%700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam
73,10%
Doãn Nam Khánh
10,40%
Doãn Nam Khánh
10,40%
Nguyễn Thanh Chương
3,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,70%