BCE

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương

Giá đóng cửa gần nhất
5,5nghìn đ
41,0% 1 năm39,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương

Nhà thầu xây dựng hạ tầng - dân dụng gắn với hệ sinh thái Becamex, đang mở rộng sang bất động sản và vật liệu xây dựng

Thị trường chính: Tỉnh Bình Dương (cũ) và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thi công xây dựng
Doanh thu 681 tỷ đồng, chiếm 77% tổng doanh thu năm 2025, tăng 146% so với 277,07 tỷ đồng năm 2024 (tr.28-29). Thi công hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng và giao thông, tập trung cho công ty mẹ, công ty con, liên doanh, liên kết và các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Becamex (tr.29).
Mảng cốt lõi, nền tảng ổn định cho hoạt động sản xuất kinh doanh (tr.29)77% DT · 681 tỷ
Kinh doanh bất động sản
Doanh thu 180 tỷ đồng, chiếm 20% tổng doanh thu năm 2025, trong khi năm 2024 ghi nhận doanh thu âm 5,09 tỷ đồng (tr.28-29). Định hướng đa dạng hóa sản phẩm bất động sản phục vụ nhà đầu tư và người tiêu dùng (tr.16).
Mảng đang phục hồi, bắt đầu đóng góp trở lại vào cơ cấu doanh thu (tr.29)20% DT · 180 tỷ
Bán thành phẩm
Doanh thu 17 tỷ đồng, chiếm 2% tổng doanh thu năm 2025, giảm 15% so với gần 21 tỷ đồng năm 2024 (tr.28-29).
Mảng phụ, bổ sung nguồn thu và hỗ trợ hoạt động sản xuất kinh doanh chung (tr.29)2% DT · 17 tỷ
Vật liệu xây dựng bằng nhựa (mới)
Theo kế hoạch sắp tới, Công ty định hướng đầu tư và phát triển lĩnh vực kinh doanh mới: sản xuất sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa, gạch bê tông đúc sẵn, tấm tường bê tông đúc sẵn Acotec (tr.16), thực hiện qua công ty con Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại nhựa Bình Dương (BCE sở hữu 100% vốn, vốn điều lệ 50 tỷ đồng, tr.14).
Mảng mở rộng mới, đa dạng hóa nguồn thu ngoài xây dựng - bất động sản (tr.16)100% sở hữu · mới

🎯 Thị trường đầu ra

  • Kinh tế Việt Nam năm 2025: GDP ước tăng 8,02% — mức tăng cao nhất giai đoạn 2011-2025, chỉ thấp hơn năm 2022; khu vực công nghiệp và xây dựng tăng 8,95%, đóng góp 43,62% vào tăng trưởng chung; riêng ngành xây dựng tăng 9,62%, đóng góp 8,47% (tr.24).
  • Đầu tư công là động lực chính: tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội năm 2025 ước đạt 4.750,5 nghìn tỷ đồng, tăng 12,7%; giải ngân vốn đầu tư công tăng 19,67%, trong đó đầu tư từ ngân sách Nhà nước đạt khoảng 1.233,6 nghìn tỷ đồng, tăng gần 30% so với năm 2024 (tr.24).
  • Dòng vốn FDI vào Việt Nam ước đạt 27,62 tỷ USD năm 2025 (tăng 9,0%, cao nhất 5 năm qua); tổng vốn đầu tư nước ngoài kể cả góp vốn mua cổ phần đạt khoảng 38,42 tỷ USD, tăng 0,5% so với cùng kỳ (tr.24).
  • Địa bàn trọng điểm Bình Dương (cũ) đang được sắp xếp theo mô hình đơn vị hành chính mới, gắn với không gian phát triển của TP.HCM mở rộng, được định hướng trở thành khu vực động lực công nghiệp - hạ tầng - đô thị của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (tr.34).
  • Công ty đang mở rộng địa bàn hoạt động ra ngoài Bình Dương, sang các tỉnh Bình Phước, Bình Định, Bình Thuận và Thành phố Hồ Chí Minh (tr.11).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu năm 2025 đạt 879,55 tỷ đồng, tăng 195,12% so với năm 2024 (298,03 tỷ đồng) nhưng chỉ đạt 56,58% kế hoạch năm (1.554,50 tỷ đồng) (tr.26-27).
  • Lợi nhuận sau thuế đạt 101,74 tỷ đồng, tăng 136,41% so với năm 2024 và vượt 67,89% kế hoạch năm; lãi cơ bản trên cổ phiếu (EPS) đạt 2.587 đồng/cổ phiếu, tăng 121,40% (tr.26-27).
  • Cơ cấu doanh thu dịch chuyển cân bằng hơn: mảng bất động sản phục hồi từ mức âm năm 2024 lên 180 tỷ đồng (20% tổng doanh thu) năm 2025, giảm phụ thuộc vào riêng mảng xây dựng (tr.29).
  • Đòn bẩy tài chính tăng mạnh để tài trợ mở rộng quy mô: hệ số nợ/tổng tài sản tăng từ 45,90% lên 81,49%, hệ số nợ/vốn chủ sở hữu tăng từ 84,85% lên 440,11% (tr.32-33).
  • Mục tiêu năm 2026: phấn đấu tăng trưởng lợi nhuận sau thuế dự kiến đạt 106,02 tỷ đồng, mở rộng hợp tác trong và ngoài nước để phát triển dự án, đầu tư lĩnh vực mới là vật liệu xây dựng bằng nhựa (tr.14-16).
Nguồn: Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 - CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương (BECAMEX BCE), mã BCE (tr.6-35)
Giá hiện tại
5,5 k₫
Vốn hoá
231 tỷ
P/E
2,3
P/B
0,49
EPS
2.429 đ
BVPS
11.310 đ
Cổ tức TM
300 đ (~5,5%)
Room ngoại
2,8%
Sở hữu NN
44,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,0 / 7,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,5 k₫
18,813,99,04,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k33%-1%-35%-69%Năm 2010: Doanh thu 628 tỷ đNăm 2010: LNST 43 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 606 tỷ đNăm 2011: LNST 57 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 720 tỷ đNăm 2012: LNST 52 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 763 tỷ đNăm 2013: LNST 47 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 613 tỷ đNăm 2014: LNST 21 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 511 tỷ đNăm 2015: LNST 25 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 862 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 579 tỷ đNăm 2017: LNST 29 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 342 tỷ đNăm 2018: LNST 37 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 633 tỷ đNăm 2019: LNST 37 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2020: LNST 33 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 111 tỷ đNăm 2021: LNST 22 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 111 tỷ đNăm 2022: LNST -58 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 123 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 298 tỷ đNăm 2024: LNST 75 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 880 tỷ đNăm 2025: LNST 102 tỷ đ25Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 19,9%Biên ròng: -52,8%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 25,0%Biên ròng: 11,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây Dựng và Giao Thông Bình Dương (BCE) được thành lập năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng dân dụng công nghiệp, giao thông và kinh doanh bất động sản. Các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty chủ yếu diễn ra tại Bình Dương. Công ty đã tham gia thi công thành công nhiều công trình với tiến độ thi công đảm bảo và chất lượng cao như: Trung tâm thương mại Mỹ Phước II, dự án phố thương mại Rich Town tại thành phố mới Bình Dương, Văn phòng Khu Liên Hợp Tỉnh Bình Dương. So với các đơn vị cùng ngành có thương hiệu mạnh như Công ty CP Xây Dựng và Đĩa ốc Hòa Bình, COTECCONS, Cơ khí Hai Thành, Tiên Tiến, Đại Dũng, trình độ khoa học kỹ thuật công nghệ của công ty đạt vào hạng khá. Trong lĩnh vực bất động sản, BCE đã thực hiện thành công nhiều dự án lớn như Trung tâm thương mại Mỹ Phước II, phố thương mại Rich Town... Ngày 28/06/2010 BCE chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thi công điện dân dụng và điện công nghiệpSan lấp mặt bằngSản xuất cấu kiện bằng thép, bê tông cốt thép đúc sẵnLắp đặt cấu kiện bằng thép, bê tông cốt thép đúc sẵnTrang trí nội ngoại thất (trừ thiết kế)Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệpCho thuê nhà xưởng nhà ở, nhà văn phòng. Kinh doanh bất động sảnThiết kế tổng mặt bằng xây dựngThiết kế quy hoạch chi tiếtThiết kế các công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế công trình giao thông (cầu đường bộ)Thiết kế công trình điện trung hạ thế và trạm biến áp từ 35KV trở xuốngThiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình dân dụng và công nghiệpGiám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệpSản xuất vật liệu xây dựngXây dựng công trình giao thôngLập dự án đầu tư, đầu tư tài chínhSản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựaVận tải hàng hóa bằng ô tôSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tảiThi công xây dựng các công trình công cộng, công trình kỹ thuật hạ tầngCho thuê xe có động cơKinh doanh vật liệu xây dựng (Trừ hoạt động bãi cát)Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bịXây dựng dân dụng và công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202588010218,8%11,6%21,4%4,0%2.42911.3104,40+195,1%+36,4%
20242987537,0%25,0%19,3%10,5%1.7869.1900,85+142,9%+6.972,2%300
2023123131,1%0,9%0,3%0,2%247.9761,06+11,0%+101,8%
2022111-58-18,7%-52,8%-17,6%-9,0%-1.3817.9290,95-0,6%-363,8%
20211112233,0%19,9%5,6%2,7%5249.3571,06-73,7%-33,1%
20204233313,7%7,8%9,2%3,5%7868.5241,62-33,2%-11,0%900
2019633379,3%5,9%10,1%4,3%8818.7381,33+85,2%+0,4%1.200
20183423715,4%10,8%10,1%2,9%8818.7142,53-41,0%+26,8%1.000
2017579294,9%5,0%8,2%2,5%6908.5002,25-32,8%+89,0%800
2016862153,6%1,8%4,3%1,2%3578.4762,55+68,7%-38,7%800
2015511259,4%4,9%7,1%1,4%5958.4054,10-16,7%+17,6%700
2014613215,9%3,5%6,1%2,3%5008.3571,71-19,6%-54,5%700
2013763479,9%6,2%12,6%6,1%1.1198.8571,06+5,9%-8,7%1.300
20127205210,5%7,2%13,8%7,0%1.2388.9050,97+18,9%-8,8%1.500
20116065712,8%9,3%15,0%8,2%1.3578.9520,82-3,5%+31,3%1.700
2010628439,3%6,9%18,8%9,9%1.0245.4290,91+127,6%+24,3%1.700
20092763516,2%12,6%15,5%8,9%8335.3330,74+13,2%+65,5%
20082442111,7%8,6%17,9%12,3%5002.7860,45+6,4%-13,7%
20072292415,9%10,6%19,2%12,1%5713.0000,59+90,1%+249,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
44,40%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB
4,80%
Lê Phan Minh Vũ
0,50%
Đỗ Văn Minh
0,40%
Nguyễn Kim Tiên
0,20%
HỒ MINH DIỄM THUÝ
0,20%
Nguyễn Thị Bửu
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
49,40%