BCM

Dịch vụ bất động sảnTài chính

Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP

Giá đóng cửa gần nhất
43,4nghìn đ
34,9% 1 năm30,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP

Dịch vụ bất động sản

Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP (BCM) có tiền thân là Công ty Thương Nghiệp Tổng Hợp Bến Cát (Becamex), được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển công nghiệp - đô thị, xây dựng dân dụng - công nghiệp - giao thông…

Khảo sát, đo đạc và vẽ bản đồ địa chínhSàn giao dịch bất động sảnKinh doanh bất động sản
Giá hiện tại
43,4 k₫
Vốn hoá
44.867 tỷ
P/E
12,7
P/B
1,92
EPS
3.406 đ
BVPS
22.582 đ
Cổ tức TM
1.100 đ (~2,5%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
95,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
82,3 / 49,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 43,4 k₫
95,775,355,034,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
11k7k4k0k66%44%22%0%Năm 2014: Doanh thu 3.783 tỷ đNăm 2014: LNST 506 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 7.433 tỷ đNăm 2015: LNST 583 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 7.499 tỷ đNăm 2016: LNST 886 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6.993 tỷ đNăm 2017: LNST 1.036 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 8.625 tỷ đNăm 2018: LNST 2.377 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9.252 tỷ đNăm 2019: LNST 2.631 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 6.704 tỷ đNăm 2020: LNST 2.186 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 7.125 tỷ đNăm 2021: LNST 1.457 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 6.527 tỷ đNăm 2022: LNST 1.714 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 8.396 tỷ đNăm 2023: LNST 2.371 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.313 tỷ đNăm 2024: LNST 2.395 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.975 tỷ đNăm 2025: LNST 3.525 tỷ đ25Biên ròng: 13,4%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 27,6%Biên ròng: 28,4%Biên ròng: 32,6%Biên ròng: 20,5%Biên ròng: 26,3%Biên ròng: 28,2%Biên ròng: 45,1%Biên ròng: 50,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP (BCM) có tiền thân là Công ty Thương Nghiệp Tổng Hợp Bến Cát (Becamex), được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển công nghiệp - đô thị, xây dựng dân dụng - công nghiệp - giao thông. BCM mang đến cho các nhà đầu tư mô hình công nghiệp hóa tiên tiến thông qua Khu công nghiệp Khoa học và Công nghệ (Science and Technology Industrial Park – STIP) 21 KCN, hiện diện tại 15 tỉnh thành cả nước, với mạng lưới 26 doanh nghiệp thành viên trong nhiều lĩnh vực (Y tế, giáo dục, viễn thông, năng lượng, hạ tầng…). BCM được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối tháng 07/2020.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ bất động sản
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khảo sát, đo đạc và vẽ bản đồ địa chínhSàn giao dịch bất động sảnKinh doanh bất động sảnKinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư và khu đô thị, dịch vụ nhà ở công nghiệpVận tải hàng hóa bằng đường bộTruyền tải và phân phối điện, điện năng và điện năng lượng mặt trời đến cấp điện áp 110KV. Đầu tư phát triển lưới điện, phân phối bán lẻ điện, quản lý vận hành và sửa chữa lưới điện đến cấp điện áp 110KV. Kinh doanh mua, bán năng lượng điện mặt trời áp mái, trên mặt đất và nồi trên mặt nước đến cấp điện áp 100KVThi công và lắp đặt các công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV. Thi công và lắp đặt hệ thống năng lượng điện mặt trờiTư vấn khảo sát, thiết kế đường dây tải điện và trạm biến áp điến cấp điện áp 110KV. Tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 110KV. Tư vấn thiết kế và giám sát thi công hệ thống năng lượng điện mặt trời. Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn lập dự án đầu tư. Tư vấn đáu thầu, lập dự toán các công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KVKiểm định, hiệu chỉnh, thử nghiệm, lắp đặt, kiểm tra: các loại thiết kế điện, phương tiện đo lường, dụng cụ đo lường, trang thiết bị điện, bảo vệ điều khiển. Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện. Hoạt động tự động hóa và điều khiểnVận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới. Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơKho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khácHoạt động điều hành cảng biển. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương. Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địaDịch vụ xếp dỡ hàng hóaBốc xếp hàng hóa đường bộ. Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt. Bốc xếp hàng hóa cảng biển. Bốc xếp hàng hóa cảng sông. Bốc xếp hàng hóa loại khácDịch vụ kho hàng, bãi container, đóng gói, xếp dỡ vận tải container, các đại lý vận tải hàng hóa, kiểm đếm hàng hóa. Kinh doanh kho ngoại quan, kho lạnh, bãi containerDịch vụ vận tải, giao nhận hàng hóa và khai thuê hải quan. Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển Logistics. Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. Dịch vụ vệ sinh tàu biển. Dịch vụ khu vực cảng mở. Mua bán, phân loại, lưu trũ, bảo quản, sửa chữa bao gối, đóng gói hàng hóaThi công, xây dựng các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư và khu đô thịKhai thác, chế biến khoáng sảnKhai khoáng khác chưa được phân vào đâuSản xuất vật liệu xây dựngKinh doanh vật liệu xây dựngCác loại cấu kiện bê tông đúc sẵnXây dựng nhà để ởSản xuất các sản phẩm dệt và may mặcGia công các sản phẩm dệt và may mặc

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.9753.52559,7%50,5%15,1%5,8%3.40622.5821,61+31,3%+47,2%
20245.3132.39565,8%45,1%11,6%4,1%2.31419.9801,84-36,7%+1,0%1.100
20238.3962.37153,0%28,2%12,4%4,5%2.29118.4431,79+28,6%+38,3%1.000
20226.5271.71441,9%26,3%9,6%3,6%1.65617.3381,69-8,4%+17,6%800
20217.1251.45745,2%20,5%8,5%3,0%1.40816.5651,86+6,3%-33,3%700
20206.7042.18648,6%32,6%12,7%4,5%2.11216.6061,82-27,5%-16,9%800
20199.2522.63136,6%28,4%16,7%6,0%2.54215.2171,76+7,3%+10,7%400
20188.6252.37737,5%27,6%17,6%5,3%2.29713.0732,34+23,3%+129,4%600
20176.9931.03630,0%14,8%9,4%2,0%1.00110.6533,59-6,7%+17,0%
20167.49988625,1%11,8%6,8%1,5%85612.6093,39+0,9%+51,9%
20157.43358322,4%7,8%5,2%1,1%56310.9323,55
20143.78350613,4%6,3%1,5%4897.7773,12

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương
95,40%
Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh
95,40%
Nguyễn Văn Hùng
0,60%
Nguyễn Phú Thịnh
0,10%
Phạm Ngọc Thuận
0,10%
Giang Quốc Dũng
0,10%
Nguyễn Thị Thanh Nhàn
0,10%