CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

BCV

Du lịchDịch vụ Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang - Vimico

Giá đóng cửa gần nhất
21,5nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
B

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang - Vimico

Du lịch

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang - Vimico (BCV) có tiền thân là Nhà khách Bằng Giang trực thuộc UBND tỉnh Cao Bằng được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống, giải khát, cho thuê hội trường, và kinh doanh …

Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ ăn uống khác
Giá hiện tại
21,5 k₫
Vốn hoá
43 tỷ
P/E
43,0
P/B
2,69
EPS
500 đ
BVPS
8.000 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
93,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,5 / 21,5

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Doanh Nghiệp (BCV)

Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)

Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...

Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 21,5 k₫
22,121,721,320,92021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (8 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k8%-4%-15%-27%Năm 2018: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 9 tỷ đNăm 2020: LNST -2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2021: LNST -1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 25 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: -2,0%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -20,5%Biên ròng: -11,4%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang - Vimico (BCV) có tiền thân là Nhà khách Bằng Giang trực thuộc UBND tỉnh Cao Bằng được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống, giải khát, cho thuê hội trường, và kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. BCV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty sở hữu Khách sạn Bằng Giang với quy mô 65 phòng đạt tiêu chuẩn quốc tế tọa lạc tại số 001 phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ ăn uống giải khát và kinh doanh các dịch vụ phụ trợ khác như dịch vụ lữ hành du lịch, cho thuê hội trường, cho thuê hội trường, kiosk bán hàng. BCV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2021.

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Du lịch
Dữ liệu tài chính
20182025 (8 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ ăn uống khácDịch vụ phục vụ đồ uốngĐại lý du lịchĐiều hành tua du lịchDịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quãng bá và tổ chức tua du lịchCho thuê văn phòng, ki ốt phục vụ kinh doanhVận tải hành khách đường bộ khácChế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtChế biến, bảo quản thủy sản và các snar phẩm từ thủy sảnChế biến và bảo quản rau quảXay xát và sản xuất bột thôSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtSản xuất các loại bánh từ bộtSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnSản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángIn ấnDịch vụ liên quan đến inGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSửa chữa thiết bị điệnXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường sắt

Kế Hoạch Kinh Doanh & Tỷ Lệ Hoàn Thành

So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm

Chỉ tiêu (Tỷ đ)Năm 2021Năm 2022Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Kế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt được
Doanh thu66100.00%1011110.00%1112109.09%1415107.14%272592.59%
LN trước thuế-1-1100.00%11100.00%11100.00%
LN sau thuế-1-1100.00%11100.00%0011100.00%
Tỷ lệ hoàn thành xanh lá: Vượt chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao (≥ 100%)Đơn vị: Tỷ VNĐ

Báo Cáo Tài Chính Chi Tiết

BCV

Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm

Số kỳ:

Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này

Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (8 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202525111,0%2,4%3,9%2,7%5008.0000,45+68,1%+71,8%
202415014,3%2,4%2,3%1,6%7.5000,44+22,1%-12,6%
202312024,1%3,3%2,7%2,2%7.5000,26+14,6%-38,3%
202211121,7%6,2%4,6%3,3%5007.0000,40+72,2%+193,2%
20216-10,8%-11,4%-5,1%-3,6%-5007.0000,41-33,2%+62,8%
20209-2-0,2%-20,5%-13,1%-8,6%-1.0007.0000,52-46,5%
20191717,1%0,0%0,0%0,0%8.0000,51+18,5%+100,0%
2018140-2,0%-1,8%-1,1%8.0000,59

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần
51,30%
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Cao Bằng
41,80%
Nông Thị Thuý
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,80%