Du lịch
Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang - Vimico (BCV) có tiền thân là Nhà khách Bằng Giang trực thuộc UBND tỉnh Cao Bằng được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống, giải khát, cho thuê hội trường, và kinh doanh …
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang - Vimico (BCV) có tiền thân là Nhà khách Bằng Giang trực thuộc UBND tỉnh Cao Bằng được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống, giải khát, cho thuê hội trường, và kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. BCV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty sở hữu Khách sạn Bằng Giang với quy mô 65 phòng đạt tiêu chuẩn quốc tế tọa lạc tại số 001 phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ ăn uống giải khát và kinh doanh các dịch vụ phụ trợ khác như dịch vụ lữ hành du lịch, cho thuê hội trường, cho thuê hội trường, kiosk bán hàng. BCV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2021.
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 6 | 6 | 100.00% | 10 | 11 | 110.00% | 11 | 12 | 109.09% | 14 | 15 | 107.14% | 27 | 25 | 92.59% |
| LN trước thuế | -1 | -1 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | — | — | — | — | — | — | 1 | 1 | 100.00% |
| LN sau thuế | -1 | -1 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | — | 0 | — | — | 0 | — | 1 | 1 | 100.00% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25 | 1 | 11,0% | 2,4% | 3,9% | 2,7% | 500 | 8.000 | 0,45 | +68,1% | +71,8% | — |
| 2024 | 15 | 0 | 14,3% | 2,4% | 2,3% | 1,6% | — | 7.500 | 0,44 | +22,1% | -12,6% | — |
| 2023 | 12 | 0 | 24,1% | 3,3% | 2,7% | 2,2% | — | 7.500 | 0,26 | +14,6% | -38,3% | — |
| 2022 | 11 | 1 | 21,7% | 6,2% | 4,6% | 3,3% | 500 | 7.000 | 0,40 | +72,2% | +193,2% | — |
| 2021 | 6 | -1 | 0,8% | -11,4% | -5,1% | -3,6% | -500 | 7.000 | 0,41 | -33,2% | +62,8% | — |
| 2020 | 9 | -2 | -0,2% | -20,5% | -13,1% | -8,6% | -1.000 | 7.000 | 0,52 | -46,5% | — | — |
| 2019 | 17 | — | 17,1% | 0,0% | 0,0% | 0,0% | — | 8.000 | 0,51 | +18,5% | +100,0% | — |
| 2018 | 14 | 0 | — | -2,0% | -1,8% | -1,1% | — | 8.000 | 0,59 | — | — | — |