BDT

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp

Giá đóng cửa gần nhất
9,4nghìn đ
+1,1% 1 năm3,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (BDT) có tiền thân là Công ty Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp, được thành lập từ năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng. Bên cạnh đó, Công ty …

Trang trí nội thấtĐóng mới các loại phương tiện thủySản xuất gạch ngói và gạch lát nền
Giá hiện tại
9,4 k₫
Vốn hoá
367 tỷ
P/E
40,7
P/B
0,66
EPS
231 đ
BVPS
14.205 đ
Cổ tức TM
648 đ (~6,9%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,4 / 6,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,4 k₫
46,132,619,25,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k23%11%0%-11%Năm 2014: Doanh thu 319 tỷ đNăm 2014: LNST 23 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 361 tỷ đNăm 2015: LNST 30 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 311 tỷ đNăm 2016: LNST 29 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 562 tỷ đNăm 2017: LNST 85 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 547 tỷ đNăm 2018: LNST 93 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 594 tỷ đNăm 2019: LNST 101 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 562 tỷ đNăm 2020: LNST 99 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 448 tỷ đNăm 2021: LNST 68 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 604 tỷ đNăm 2022: LNST 89 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 455 tỷ đNăm 2023: LNST 46 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2024: LNST -16 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 228 tỷ đNăm 2025: LNST 9 tỷ đ25Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 17,1%Biên ròng: 17,0%Biên ròng: 17,6%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: -8,7%Biên ròng: 3,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (BDT) có tiền thân là Công ty Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp, được thành lập từ năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia vào sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, phụ tùng cơ khí và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và nhà đất. BDT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 hệ thống trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất 64 tấn/giờ, 02 trạm trộn bê tông tươi 60m3/giờ, và 01 trạm trộn bê tông tươi 30m3/giờ. Công ty còn sở hữu 3 xí nghiệp xây dựng & cơ khí, 1 ban quản lý khu công nghiệp Trần Quốc Toản, 1 trung tâm thử nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng, 1 sàn giao dịch bất động sản và các cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng. BDT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trang trí nội thấtĐóng mới các loại phương tiện thủySản xuất gạch ngói và gạch lát nềnLắp đặt hệ thống chiếu sáng đô thị, công trình công cộngSan lấp mặt bằngVận tải hành khách bằng đường bộHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanThử nghiệm cơ lý vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng xây dựngVận tải hành khách bằng đường thủy, đường sông liên vậnVận tải hàng hóa bằng đường bộKhai thác cátKinh doanh gỗ tròn và gỗ xẻ. Mua bán vật liệu xây dựngKinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuêVận tải hàng hóa bằng đường thủy, đường sông liên vậnCơ khí sửa chữa các loại phương tiện thủy, bộSản xuất gạch không nung. Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khôXây dựng công trình giao thôngXây dựng công trình công nghiệpXây dựng công trình thủyXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữaXây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35KV trở xuốngXây dựng công trình dân dụngLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sởi và điều hòa không khíXây dựng công trình công ích khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025228927,9%3,9%1,6%0,8%23114.2050,96+21,0%+154,1%
2024188-1627,5%-8,7%-3,0%-1,5%-41014.0001,03-58,6%-135,9%
20234554628,6%10,0%7,8%3,2%1.17915.0511,46-24,7%-48,9%
20226048931,0%14,8%14,9%5,8%2.28215.3591,55+34,7%+31,3%648
20214486832,2%15,2%12,1%4,8%1.74414.4621,52-20,3%-31,3%1.092
20205629930,6%17,6%17,9%8,8%2.53814.1791,03-5,4%-2,0%1.360
201959410130,4%17,0%19,2%9,9%2.59013.4870,93+8,7%+8,3%1.481
20185479331,2%17,1%18,4%9,8%2.38513.0510,87-2,8%+9,9%1.556
20175628531,5%15,1%17,8%10,6%2.17912.2310,68+80,6%+188,3%1.200
20163112929,4%9,5%7,4%5,1%74410.2310,46-13,8%-2,3%
20153613027,9%8,4%8,5%5,7%7699.1280,47
2014319237,4%6,5%4,9%5909.2050,34

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Tháp
51,00%
Ngô Thành Nguyên
7,20%
Lương Văn Quang
4,80%
Huỳnh Thị Kiêm Cương
1,40%
Nguyễn Trung Ân
0,80%
Nguyễn Hữu Phước
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
34,70%