BFC

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền

Giá đóng cửa gần nhất
47,1nghìn đ
+14,7% 1 năm+15,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền

Báo cáo thường niên 2025 · Phân bón (NPK)

Thị trường chính: nội địa số 1 NPK + xuất Lào, Campuchia, Myanmar, Cuba
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
NPK Đầu Trâu
Phân hỗn hợp 3 thành phần Đạm (N) · Lân (P) · Kali (K); giữ thị phần NPK số 1 cả nước (tr.4, tr.6)
Mảng chủ lựcPhân bón × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: thị phần NPK số 1 cả nước (tr.6)
  • Xuất khẩu: Lào, Campuchia, Myanmar, Cuba (tr.11); chương trình canh tác tại Campuchia + Lào (tr.15)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Bão giá nguyên liệu + đứt gãy chuỗi cung ứng · NPK trộn từ DAP/urê/kali phần lớn nhập khẩu (tr.6)
  • Mùa vụ lúa gạo ĐBSCL + biến đổi khí hậu (tr.5, tr.15)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Phân bón Bình Điền (công bố 03/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
47,1 k₫
Vốn hoá
2.685 tỷ
P/E
6,7
P/B
1,58
EPS
7.018 đ
BVPS
29.754 đ
Cổ tức TM
5.000 đ (~10,6%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
77,9 / 39,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 47,1 k₫
73,052,331,610,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
12k8k4k0k8%5%3%0%Năm 2011: Doanh thu 6.267 tỷ đNăm 2011: LNST 90 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 7.472 tỷ đNăm 2012: LNST 159 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 6.638 tỷ đNăm 2013: LNST 262 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6.426 tỷ đNăm 2014: LNST 289 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6.100 tỷ đNăm 2015: LNST 280 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 6.062 tỷ đNăm 2016: LNST 350 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6.428 tỷ đNăm 2017: LNST 349 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 6.500 tỷ đNăm 2018: LNST 253 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.228 tỷ đNăm 2019: LNST 99 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.522 tỷ đNăm 2020: LNST 166 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 7.882 tỷ đNăm 2021: LNST 297 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 8.707 tỷ đNăm 2022: LNST 185 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 8.706 tỷ đNăm 2023: LNST 135 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 9.489 tỷ đNăm 2024: LNST 426 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 10.753 tỷ đNăm 2025: LNST 400 tỷ đ25Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 3,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền (BFC) có tiền thân là Công ty Phân bón Thành Tài (Thataco) được thành lập vào năm 1973. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phân bón, với sản phẩm chính phân bón Đầu Trâu. BFC được cổ phần hóa và hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty là doanh nghiệp dẫn đầu về năng lực sản xuất và thị phần phân bón NPK trên thị trường Việt Nam. Công ty hiện quản lý 1 nhà máy chính và có 5 công ty thành viên. BFC chiếm 28% thị phần phân bón khu vực phía Nam và Tây Nguyên, 10% thị phần khu vực miền trung và 10% thị phần khu vực miền Bắc. BFC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Sản xuất, kinh doanh các loại phân bón vô cơ, hữu cơ, vi sinh, vi lượng các chất điều hòa tăng trưởng cho cây trồng, vật nuôiNghiên cứu sản xuất các sản phẩm phân bón (Không sản xuất tại trụ sở doanh nghiệp)Kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm phân bón, các thiết bị và công nghệ sản xuất phân bón, công cụ máy nông nghiệp, giống cây trồng và các loại nông sảnKinh doanh bất động sản, địa ốc

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202510.75340012,3%3,7%23,6%10,1%7.01829.7541,34+13,3%-6,0%
20249.48942614,7%4,5%28,0%13,0%7.47426.6141,16+9,0%+215,2%5.000
20238.70613510,4%1,6%10,5%3,9%2.36822.5611,690,0%-26,9%500
20228.70718510,1%2,1%13,7%4,3%3.24623.7022,17+10,5%-37,7%2.000
20217.88229711,5%3,8%21,8%7,7%5.21123.8951,83+42,7%+78,8%2.000
20205.52216613,7%3,0%13,7%5,4%2.91221.1751,53-11,3%+67,2%2.000
20196.2289911,8%1,6%8,6%3,0%1.73720.2281,89-4,2%-60,8%1.200
20186.50025312,9%3,9%21,3%6,8%4.43920.8602,13+1,1%-27,4%2.500
20176.42834915,7%5,4%28,6%9,1%6.12321.4212,15+6,0%-0,3%3.500
20166.06235014,9%5,8%31,0%10,2%6.14019.7892,04-0,6%+24,9%3.000
20156.10028012,5%4,6%25,3%7,9%4.91219.4212,22-5,1%-2,9%3.000
20146.42628910,6%4,5%28,7%9,7%5.07017.6491,97-3,2%+10,3%
20136.63826210,4%3,9%33,3%9,0%4.59613.7722,72-11,2%+64,7%
20127.4721597,4%2,1%25,1%6,2%2.78911.1053,04+19,2%+75,7%
20116.267907,0%1,4%16,7%3,4%1.5799.5093,96

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
65,00%
Vietnam Investment Property Holdings Limited
3,00%
Vietnam Investment Property Limited
1,90%
Lê Quốc Phong
0,30%
Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
29,70%