BHC

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa

Giá đóng cửa gần nhất
1,0nghìn đ
37,5% 1 năm9,1% YTD
Đóng cửa 10/07/2026
B

Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa (BHC) có tiền thân là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968. Công ty là thành viên liên kết của Tổng Công ty xây dựng số 1, chuyên sản xuất các loại sản phẩm bê tông công nghiệp có chất lượng cao với 40 năm kinh nghiệm trong ngành bê …

Sản xuất sản phẩm bê tông trộn sẵn (loại thường và loại dặc biệt)Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc cừ vuông bê tông đúc sẵn từ250x250 đến 500x500, cọc ống bê tông ly tâm ứng suất trước từ Æ300 đếnÆ700, cột điện bê tông ly tâm ứng suất trước có chiều dài từ 7,5m đến20m )Sản xuất phụ gia dùng cho bê tông
Giá hiện tại
1,0 k₫
Vốn hoá
4 tỷ
P/E
P/B
EPS
BVPS
-19.250 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~120,0%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,8 / 1,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,0 k₫
6,04,32,61,020192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k11%-2%-14%-27%Năm 2010: Doanh thu 257 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 190 tỷ đNăm 2011: LNST -14 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 128 tỷ đNăm 2012: LNST -20 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 80 tỷ đNăm 2013: LNST -16 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2015: LNST -7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 232 tỷ đNăm 2016: LNST -3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2017: LNST -38 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 146 tỷ đNăm 2018: LNST -14 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 41 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 2,3%Biên ròng: -7,3%Biên ròng: -15,9%Biên ròng: -20,3%Biên ròng: -4,3%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: -20,7%Biên ròng: -9,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: -0,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa (BHC) có tiền thân là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968. Công ty là thành viên liên kết của Tổng Công ty xây dựng số 1, chuyên sản xuất các loại sản phẩm bê tông công nghiệp có chất lượng cao với 40 năm kinh nghiệm trong ngành bê tông. Sản phẩm chính của nhà máy là bê tông trộn sẵn, bê tông đúc sẵn và bê tông li tâm. Hiện tại Công ty đang sở hữu 3 Nhà máy sản xuất bê tông: Nhà máy tại Khu Công nghiệp Biên Hòa 1 nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, Nhà máy bê tông Tân Hòa tại Bà Rịa-Vũng Tàu, Nhà máy bê tông An Hoàn tại Khu công nghiệp Nhật Chánh nằm ở cửa ngõ phía Tây thành phố Hồ Chí Minh. BHC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (7 ngành nghề)
Sản xuất sản phẩm bê tông trộn sẵn (loại thường và loại dặc biệt)Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc cừ vuông bê tông đúc sẵn từ250x250 đến 500x500, cọc ống bê tông ly tâm ứng suất trước từ Æ300 đếnÆ700, cột điện bê tông ly tâm ứng suất trước có chiều dài từ 7,5m đến20m )Sản xuất phụ gia dùng cho bê tôngGia công cơ khí phục vụ công trình xây dựngThi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpXuất nhập khẩu vật liệu và máy móc thiết bị ngành xây dựngKinh doanh nhà

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256014,4%-0,9%0,1%-0,2%-19.250-1,38-27,6%-116,8%
20248023,2%3,9%-0,4%0,9%-19.250-1,45-26,6%-33,3%
202310042,5%4,3%-0,6%1,2%-19.250-1,49-14,6%+2,6%
20221201,8%3,6%-0,6%1,0%-19.500-1,54-10,6%-17,7%
202114137,4%3,9%-0,7%1,2%250-19.500-1,58+0,5%-51,3%
202014138,6%8,1%-1,4%2,2%250-19.750-1,65-67,0%+664,7%
201941010,9%0,3%-0,2%0,2%-20.000-1,79-71,9%+101,1%
2018146-143,2%-9,3%17,0%-10,8%-3.500-20.000-2,58-20,1%+63,9%
2017183-386,7%-20,7%56,9%-34,6%-9.500-16.500-2,65-21,2%-1.315,8%
2016232-312,0%-1,1%9,7%-1,6%-750-6.750-6,95+38,9%+62,8%
2015167-715,6%-4,3%30,8%-5,0%-1.750-5.750-7,17
2014-4.000-9,80
201380-1613,4%-20,3%1.513,4%-11,1%-4.000-250-137,33-37,7%+20,4%
2012128-2012,9%-15,9%-134,6%-13,0%-5.0003.7509,35-32,6%-46,3%
2011190-1413,0%-7,3%-38,9%-7,7%-3.5009.0004,07-26,0%-338,7%
2010257622,5%2,3%10,5%2,6%1.50013.7502,99+68,9%+2.929,7%1.200
2009152014,5%0,1%0,4%0,1%12.2502,59+3,6%-97,3%
2008147718,5%4,8%13,9%4,7%1.75012.7501,98+15,1%
2007612,0%6,6%1.50012.7500,82+110,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Quốc Lập
20,50%
Đặng Văn Hoan
20,50%
Nguyễn Văn Sơn
14,00%
Đàm Thanh Long
5,00%
Phạm Hùng
0,50%
Nguyễn Thị Ngọc Dung
0,30%
Hoàng Xuân Lộc
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
39,10%