BKC

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn

Giá đóng cửa gần nhất
12,9nghìn đ
41,1% 1 năm20,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn (BKC) có tiền thân là Công ty Khoáng sản Bắc Kạn được thành lập theo Quyết định số 312/QĐ - UB ngày 05/04/2000 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Ngày 01/04/2006, Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính…

Khai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại quý hiếmSản xuất kim loại màu và kim loại quý
Giá hiện tại
12,9 k₫
Vốn hoá
297 tỷ
P/E
4,4
P/B
0,88
EPS
2.957 đ
BVPS
14.739 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~11,6%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
36,9 / 18,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,9 k₫
30,921,211,51,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k23%-11%-44%-78%Năm 2010: Doanh thu 112 tỷ đNăm 2010: LNST 11 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2011: LNST 8 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2012: LNST -17 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2013: LNST -20 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 75 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 127 tỷ đNăm 2015: LNST 21 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 154 tỷ đNăm 2016: LNST 5 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2018: LNST -9 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 235 tỷ đNăm 2019: LNST 13 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 215 tỷ đNăm 2020: LNST -23 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 378 tỷ đNăm 2021: LNST 5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 240 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 440 tỷ đNăm 2023: LNST 6 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 567 tỷ đNăm 2024: LNST 52 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 382 tỷ đNăm 2025: LNST 68 tỷ đ25Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: -34,9%Biên ròng: -139,2%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 16,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: -5,0%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: -10,7%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 17,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn (BKC) có tiền thân là Công ty Khoáng sản Bắc Kạn được thành lập theo Quyết định số 312/QĐ - UB ngày 05/04/2000 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Ngày 01/04/2006, Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khai thác và chế biến khoáng sản. Công ty Khoáng sản Bắc Kạn luôn khẳng định là một trong những đơn vị hàng đầu của tỉnh Bắc Kạn, nhiều năm liền đạt thành tích cao về SXKD và được tặng thưởng nhiều bằng khen của UBND tỉnh, Sở Công nghiệp - Khoa học & Công nghệ, Sở Tài chính và Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại quý hiếmSản xuất kim loại màu và kim loại quýBán buôn kim loại và quặng kim loạiKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngKhai thác khác chưa được phân vào đâuhoạt động công ty nắm giữ tài sảnBán buôn thực phẩmChế biến và bảo quản rau quảDịch vụ lưu trú ngắn ngàyBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngXây dựng các loạiXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíTái chế phế liệuSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất xi măng, vôi và thạch caoVận tải hàng hóa bằng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253826825,8%17,8%20,0%12,4%2.95714.7390,62-32,7%+30,7%
20245675215,8%9,1%22,1%12,1%2.26110.2170,82+29,0%+723,8%
202344066,9%1,4%3,4%1,7%2618.0001,00+83,1%+112,1%
202224037,6%1,2%1,7%0,8%1307.7391,16-36,4%-34,5%
202137858,0%1,2%3,3%1,1%2175.9132,10+76,1%+119,7%
2020215-231,3%-10,7%-17,5%-5,9%-1.0005.7391,95-8,7%-280,3%
20192351310,3%5,4%8,2%3,5%5656.7391,33+30,2%+242,0%
2018181-95,8%-5,0%-6,3%-3,0%-3916.1741,08-1,3%-399,5%
2017183315,1%1,6%2,0%1,1%1306.5650,76+18,7%-39,2%
2016154513,2%3,2%3,3%1,9%2176.5650,76+21,4%-76,1%
20151272125,7%16,3%14,0%8,6%9136.4350,64+68,5%+162,0%
201475828,8%10,5%6,2%3,8%3485.5220,62+418,1%+139,0%
201315-20-95,0%-139,2%-32,9%-17,3%-8702.6960,90-70,1%-19,2%
201249-17-12,8%-34,9%-22,1%-12,0%-7393.3480,84-32,0%-312,3%
201172826,5%11,2%8,6%5,9%3484.0430,45-36,1%-28,8%
20101121120,5%10,0%11,2%7,9%4784.3480,43+22,0%+63,5%1.500
200992712,8%7,5%7,3%4,7%3044.0870,54+57,3%+1.721,9%800
200858011,8%0,6%0,4%0,3%3.7830,62-43,7%-98,4%
20071042440,9%22,9%44,6%28,4%1.0432.3040,57

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Tập Đoàn Thiên Mã
25,30%
Công ty TNHH Dịch Vụ Anb
17,60%
Đặng Thanh Vân
5,40%
Công ty Cổ Phần Kim Loại Màu Bắc Bộ
4,80%
Phan Hoàng Phương Thảo
4,10%
Nguyễn Huy Hoàn
2,50%
Mai Văn Bản
2,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
37,80%