BLF

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

Giá đóng cửa gần nhất
2,7nghìn đ
+12,5% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
B

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

Nông sản, thủy sản, đồn điền

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu hoat động trong lĩnh vực chế biến và kinh doanh thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản. Công ty hiện đang hợp tác với Tsubasa International Co., Ltd (Nhật) để sản xuất sushi đông lạnh phục vụ cho các thị trường như Châu Âu, Hoa Kỳ, Singapore. Công …

Chế biến và bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnBán buôn thủy sảnKinh doanh xuất nhập khẩu
Giá hiện tại
2,7 k₫
Vốn hoá
30 tỷ
P/E
P/B
0,26
EPS
BVPS
10.545 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~37,0%)
Room ngoại
2,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,3 / 1,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,7 k₫
8,26,14,01,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k0k-0k2%-1%-5%-8%Năm 2010: Doanh thu 448 tỷ đNăm 2010: LNST 2 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 366 tỷ đNăm 2011: LNST 6 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 264 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 497 tỷ đNăm 2013: LNST 3 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.366 tỷ đNăm 2014: LNST 2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 930 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 663 tỷ đNăm 2016: LNST 5 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 496 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 494 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 611 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 537 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 424 tỷ đNăm 2021: LNST -11 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 647 tỷ đNăm 2022: LNST -39 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 580 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 329 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 374 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -2,6%Biên ròng: -6,0%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu hoat động trong lĩnh vực chế biến và kinh doanh thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản. Công ty hiện đang hợp tác với Tsubasa International Co., Ltd (Nhật) để sản xuất sushi đông lạnh phục vụ cho các thị trường như Châu Âu, Hoa Kỳ, Singapore. Công ty đang áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng: Hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát các điểm kiểm soát tới hạn HACCP và Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001 - 2000, đây là hệ thống quản lý chất lượng trên được hầu hết các nước trên thế giới chấp nhận và xem nó như là phương pháp xác định chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất. Ngày 18/12/2023, BLF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Chế biến và bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnBán buôn thủy sảnKinh doanh xuất nhập khẩuXuất khẩu và nội địa các mặt hàng nông - lâm, thủy sản, hàng thủ công mỹ nghệ, thực phẩmNhập khẩu phương tiện vận tải, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu, phụ liệu phục vụ sản xuất kinh doanhKhai thác thủy sảnNuôi các loại thủy sảnNuôi trồng thủy sản nội địaBán buôn nông, lâm sản nguyên liệuBán buôn và xuất nhập khẩu thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản, các loại hạt giống, cây giốngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, nhập khẩu phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị , nguyên vật liệu, phụ liệu phục vụ sản xuất kinh doanhMua bán, nhập khẩu rượu các loạiKinh doanh xuất nhập khẩu các loại phân bónKhách sạnNhà hàng, ăn uống, giải tríSản xuất phân vi sinhSản xuất các loại giống cây trồngGia công hàng điện tử gia dụngKhai thác thủy sản biểnKinh doanh khu du lịch sinh tháiSản xuất và kinh doanh nước lá câyXử lý chất thải rắn vô cơ và hữu cơXuất khẩu các loại gạoSản xuất giống thủy sảnSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025374018,3%0,0%0,1%0,0%10.5454,17+13,9%-24,4%
2024329020,8%0,0%0,1%0,0%10.5454,02-43,3%-96,3%
2023580416,2%0,7%3,7%0,9%36410.5453,26-10,4%+111,0%
2022647-3910,7%-6,0%-34,5%-6,8%-3.54510.1824,07+52,6%-250,9%
2021424-1121,7%-2,6%-7,3%-2,1%-1.00013.7272,41-21,1%-393,6%
2020537425,0%0,7%2,3%0,7%36414.7272,27-12,0%-27,3%
2019611525,1%0,8%3,3%1,0%45514.3642,32+23,6%+444,3%
2018494123,1%0,2%0,7%0,2%9113.0002,81-0,3%-61,7%
2017496218,9%0,5%1,7%0,4%18212.9092,88-25,2%-50,5%
2016663517,3%0,8%3,6%0,8%45512.7273,40-28,7%+91,3%
2015930315,3%0,3%3,1%0,4%2737.7276,63-31,9%+70,1%
20141.36628,8%0,1%1,8%0,2%1827.6368,66+174,8%-52,2%
2013497314,8%0,6%3,8%0,7%2737.6364,71+88,4%+266,4%
2012264125,0%0,3%1,1%0,2%917.3644,08-27,9%-84,5%
2011366622,6%1,5%7,1%1,3%5457.2734,30-18,4%+155,9%
2010448216,9%0,5%2,9%0,6%1826.9093,95+26,0%+181,9%
2009356111,7%0,2%1,1%0,2%916.5453,70+50,5%+115,6%
2008236-58,7%-2,1%-7,1%-2,3%-4556.4552,05-10,1%-144,9%
20072631110,2%4,3%13,8%7,1%1.0007.4550,93+941,7%+1.530,5%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thanh Đạm
17,40%
Nguyễn Minh Trí
13,10%
Nguyễn Sơn Hà
13,00%
Nguyễn Thị Thu Hương
8,90%
Nguyễn Thanh Long
8,70%
Nguyễn Tường Long
3,60%
Nguyễn Thanh Phương
2,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
32,40%