BIMICO — khai thác & chế biến sâu sa khoáng titan-zircon (tr.2)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Ilmenite (tinh quặng) Sản phẩm chính của Công ty, hàm lượng 48%-51,5% TiO2, khai thác & tuyển tại Xí nghiệp Sa khoáng Nam Dê Gi (tr.3, tr.4) | Nguyên liệu chính cung cấp cho Nhà máy Xỉ Titan Bình Định, phần còn lại bán cho khách hàng ngoài (tr.4) | Nguyên liệu chính |
Xỉ Titan Sản phẩm chế biến sâu tại Nhà máy Xỉ Titan Bình Định, hàm lượng 85%-92% TiO2, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc (tr.3) | Sản phẩm giá trị gia tăng cao nhất, trọng tâm chiến lược mở rộng chế biến sâu, giảm phụ thuộc quặng thô (tr.6, tr.21) | Chế biến sâu |
Zircon, Rutile, Monazite Sản phẩm phụ thu được trong quá trình chế biến sa khoáng — bột Zircon mịn hàm lượng 65% ZrO2, Rutile 87%-92% TiO2, Monazite REO>57% (tr.3) | Hợp chất dùng trong ngành gạch men, que hàn điện, chế tạo bột màu TiO2 (tr.3) | Sản phẩm phụ |
Gang hợp kim Phụ phẩm từ dây chuyền luyện xỉ titan, hàm lượng Fe ≥98% (tr.3) | Sản phẩm phụ đi kèm sản xuất xỉ titan, giá cả tương đối ổn định trong năm 2025 (tr.19) | Phụ phẩm |
Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định (BMC), tiền thân là Công ty Khoáng Sản Bình Định được thành lập năm 1985, là một trong những công ty có uy tín và tiên phong trong lĩnh vực khai thác sa khoáng tại tỉnh Bình Định cũng như ở Việt Nam. Năm 2001 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. BMC là một trong những doanh nghiệp khai thác chế biến kinh doanh khoáng sản tiên phong tại Việt nam. Sản phẩm chính của Công ty là Ilmentie nguyên liệu chính để sản xuất bột màu Titan dioxit (TiO2) và kim loại Titan. Hơn 95% sản phẩm của công ty xuất khẩu sang các thị trường Nhật Bản, Malaysia, Trung Quốc. BMC hiện đang quản lý nhà máy khoáng sản Nam De Gi và nhà máy xỉ titan tại tỉnh Bình Định. Công ty có công suất tinh luyện 80.000 tấn quặng titan / năm, 90% trong số đó là ilmenit và 10% còn lại là các sản phẩm phụ bao gồm zircon, rutile, monazite và từ tính. Nhà máy xỉ titan với công suất 35.000 tấn / năm đang hoạt động ở mức 70 - 80% công suất. Các khách hàng lớn của công ty là các nhà nhập khẩu quặng của nước ngoài như Kayfour Development Corporation Sdn.Bhd, Qinzhou Qinnan District Jia Hua Import Export Td.,Lmt, Mineral Venture Internation Ltd (Mvi). Ngày 28/12/2006, BMC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 120 | 12 | 22,3% | 9,6% | 5,1% | 4,8% | 1.000 | 19.000 | 0,06 | -38,6% | -54,9% | — |
| 2024 | 195 | 26 | 27,5% | 13,1% | 10,8% | 9,9% | 2.167 | 19.750 | 0,09 | +8,5% | +5,6% | 1.300 |
| 2023 | 180 | 24 | 27,5% | 13,4% | 10,6% | 9,6% | 2.000 | 19.000 | 0,10 | -1,7% | +13,4% | 1.150 |
| 2022 | 183 | 21 | 23,7% | 11,7% | 9,8% | 8,9% | 1.750 | 18.167 | 0,10 | +33,2% | +22,3% | 900 |
| 2021 | 137 | 17 | 29,9% | 12,7% | 8,4% | 7,2% | 1.417 | 17.333 | 0,17 | -39,1% | +17,1% | 800 |
| 2020 | 226 | 15 | 24,2% | 6,6% | 7,4% | 6,5% | 1.250 | 16.833 | 0,13 | +18,2% | -7,4% | 800 |
| 2019 | 191 | 16 | 23,7% | 8,4% | 8,0% | 7,3% | 1.333 | 16.750 | 0,10 | +44,4% | +19,4% | 800 |
| 2018 | 132 | 13 | 31,0% | 10,2% | 6,9% | 5,5% | 1.083 | 16.333 | 0,25 | -39,2% | +39,2% | 800 |
| 2017 | 217 | 10 | 14,6% | 4,5% | 5,0% | 4,3% | 833 | 16.000 | 0,17 | +98,0% | +4,8% | 700 |
| 2016 | 110 | 9 | 17,7% | 8,4% | 4,8% | 4,2% | 750 | 15.917 | 0,15 | -10,9% | -23,5% | 600 |
| 2015 | 123 | 12 | 25,0% | 9,8% | 6,2% | 5,1% | 1.000 | 16.333 | 0,21 | -30,8% | -42,7% | 1.000 |
| 2014 | 178 | 21 | 26,3% | 11,8% | 9,4% | 8,2% | 1.750 | 18.583 | 0,15 | -60,0% | -73,7% | 3.000 |
| 2013 | 445 | 80 | 32,3% | 18,0% | 37,3% | 29,3% | 6.667 | 17.833 | 0,27 | +10,8% | -7,4% | 4.000 |
| 2012 | 402 | 86 | 39,8% | 21,5% | 42,4% | 31,9% | 7.167 | 17.000 | 0,33 | +7,9% | -5,5% | 3.000 |
| 2011 | 372 | 91 | 35,1% | 24,5% | 48,6% | 35,5% | 7.583 | 15.667 | 0,37 | +200,4% | +292,9% | 5.000 |
| 2010 | 124 | 23 | 30,2% | 18,8% | 19,2% | 13,7% | 1.917 | 10.083 | 0,40 | +21,6% | +7,6% | 2.300 |
| 2009 | 102 | 22 | 35,0% | 21,2% | 18,0% | 14,2% | 1.833 | 10.000 | 0,26 | -21,7% | -53,6% | 3.000 |
| 2008 | 130 | 47 | 35,0% | 35,8% | 37,9% | 35,4% | 3.917 | 10.250 | 0,07 | +15,5% | +7,7% | 3.500 |
| 2007 | 113 | 43 | 48,8% | 38,4% | 57,2% | 45,8% | 3.583 | 6.333 | 0,25 | +113,7% | +125,8% | 2.500 |