BMJ

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP

Giá đóng cửa gần nhất
13,9nghìn đ
+15,8% 1 năm+39,0% YTD
Đóng cửa 24/08/2026
B

Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP (BMJ) tiền thân là xí nghiệp Khai thác khoáng sản được thành lập năm 2001. Từ năm 2008, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty tập trung vào lĩnh vực chủ yếu là khai thác, sản xuất, kinh doanh đá xây dựng tại mỏ…

Khai thác khoáng sảnKinh doanh vận tải hàng hóaSản xuất vật liệu xây dựng
Giá hiện tại
13,9 k₫
Vốn hoá
1.460 tỷ
P/E
15,2
P/B
1,04
EPS
914 đ
BVPS
13.305 đ
Cổ tức TM
500 đ (~3,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
4,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,9 / 8,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,9 k₫
20,715,29,84,32020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k33%22%11%0%Năm 2010: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2010: LNST 10 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2011: LNST 9 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 108 tỷ đNăm 2012: LNST 9 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 48 tỷ đNăm 2015: LNST 8 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 62 tỷ đNăm 2017: LNST 11 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2019: LNST 15 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 97 tỷ đNăm 2020: LNST 22 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 76 tỷ đNăm 2021: LNST 19 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 201 tỷ đNăm 2022: LNST 26 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 454 tỷ đNăm 2023: LNST 53 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 535 tỷ đNăm 2024: LNST 49 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 617 tỷ đNăm 2025: LNST 96 tỷ đ25Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 18,3%Biên ròng: 18,5%Biên ròng: 17,1%Biên ròng: 19,8%Biên ròng: 22,2%Biên ròng: 25,1%Biên ròng: 13,0%Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 15,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP (BMJ) tiền thân là xí nghiệp Khai thác khoáng sản được thành lập năm 2001. Từ năm 2008, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty tập trung vào lĩnh vực chủ yếu là khai thác, sản xuất, kinh doanh đá xây dựng tại mỏ đá An Bình, Phú Giáo, Bình Dương. Hiện nay, Công ty có 9 dây chuyền nghiền sàng đá các loại công suất 150 tấn/giờ đang hoạt động, gần 40 phương tiện cơ giới chuyên dùng. Năm 2009, BMJ chính thức niêm yết tại Thị trường Upcom.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác khoáng sảnKinh doanh vận tải hàng hóaSản xuất vật liệu xây dựngSan lấp mặt bằngMua bán vật liệu xây dựng, khoán sảnKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khácSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch caoCắt tạo dáng và hoàn thiện đáSản xuất các sản phẩm từ nhựa đường và nguyên liệu tương tựSản xuất các cấu kiện kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngSản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khácSửa chữa máy móc, thiết bịlắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình công ích khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256179621,3%15,5%6,9%5,1%91413.3050,34+15,3%+97,4%
20245354914,6%9,1%4,0%2,9%46711.5810,35+17,8%-7,7%
20234545317,9%11,6%4,5%3,4%50511.1240,31+126,4%+101,8%
20222012618,6%13,0%2,3%2,1%24810.6290,13+163,8%+36,6%
2021761933,9%25,1%5,6%4,7%1813.2670,19-21,8%-11,7%
2020972237,3%22,2%21,8%13,4%2109430,62+25,7%+41,2%500
2019771531,5%19,8%18,7%11,1%1437810,69+1,1%+16,6%500
2018771332,3%17,1%16,8%13,7%1247430,23+24,4%+15,4%1.500
2017621133,7%18,5%14,9%13,2%1057240,13-16,6%-15,7%1.500
2016741340,2%18,3%17,9%15,0%1247140,19+53,8%+70,1%1.500
201548849,3%16,5%11,2%9,1%766760,22-33,2%+7,3%1.200
201472728,2%10,3%9,7%7,2%677240,34-17,9%+107,3%800
201388411,6%4,1%4,9%3,6%386860,39-18,9%-58,5%500
2012108914,4%8,0%11,5%9,0%867140,28+29,7%-8,0%1.000
201183916,6%11,2%13,3%10,5%866670,27+1,1%-10,1%1.300
2010821017,3%12,6%14,6%12,0%956760,22-3,1%-9,2%
2009851119,4%13,4%16,1%13,3%1056760,211.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phạm Thái Quỳnh Bảo
24,50%
Nguyễn Thị Kim Thanh
24,20%
Phạm Thị Khánh An
20,80%
Đỗ Mạnh Cường
8,00%
Đào Quang Linh
5,00%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
4,30%
Nguyễn Hải Đăng
3,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
9,80%