BMP

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

Giá đóng cửa gần nhất
145nghìn đ
+6,2% 1 năm11,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) có tiền thân là Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm ống PVC cứng, PEHD (ống gân và ống trơn), phụ tùng ống, bình phun thuốc trừ sâu, nón bảo hộ lao động và các sản phẩm nhựa kỹ thuậ…

Sản xuất các sản phẩm dân dụng và công nghiệp từ chất dẻo và cao su. Sản xuất máy móc, thiết bị, vật tư, thiết bị vệ sinh cho ngành xây dựng, trang trí nội thấtKinh doanh máy móc, thiết bị, vật tư, thiết bị vệ sinh cho ngành xây dựng và trang trí nội thấtKinh doanh các sản phẩm dân dụng và công nghiệp từ chất dẻo và cao su. Kinh doanh khuôn mẫu ngành nhựa, ngành đúc. Kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên liệu, hóa chất, vật tư, máy móc thiết bị ngành nhựa, cơ khí, xây dựng, cấp thoát nước, thiết bị thí nghiệm
Giá hiện tại
145 k₫
Vốn hoá
11.874 tỷ
P/E
9,7
P/B
4,13
EPS
14.988 đ
BVPS
35.085 đ
Cổ tức TM
6.500 đ (~4,5%)
Room ngoại
80,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
180,7 / 114,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 144,8 k₫
17212578,732,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k4k2k0k28%19%9%0%Năm 2010: Doanh thu 1.442 tỷ đNăm 2010: LNST 275 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.853 tỷ đNăm 2011: LNST 295 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.924 tỷ đNăm 2012: LNST 361 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.132 tỷ đNăm 2013: LNST 370 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.501 tỷ đNăm 2014: LNST 377 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.970 tỷ đNăm 2015: LNST 519 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.678 tỷ đNăm 2016: LNST 627 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.057 tỷ đNăm 2017: LNST 465 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.130 tỷ đNăm 2018: LNST 428 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.343 tỷ đNăm 2019: LNST 423 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.700 tỷ đNăm 2020: LNST 523 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.565 tỷ đNăm 2021: LNST 214 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.825 tỷ đNăm 2022: LNST 696 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.200 tỷ đNăm 2023: LNST 1.041 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.679 tỷ đNăm 2024: LNST 991 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.602 tỷ đNăm 2025: LNST 1.229 tỷ đ25Biên ròng: 19,1%Biên ròng: 15,9%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 17,4%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 17,5%Biên ròng: 17,1%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 20,0%Biên ròng: 21,2%Biên ròng: 21,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) có tiền thân là Nhà máy Công tư Hợp doanh Nhựa Bình Minh thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm ống PVC cứng, PEHD (ống gân và ống trơn), phụ tùng ống, bình phun thuốc trừ sâu, nón bảo hộ lao động và các sản phẩm nhựa kỹ thuật khác. BMP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện sở hữu và vận hành 04 nhà máy sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Long An và Hưng Yên với tổng công suất 150.000 tấn sản phẩm/năm. Công ty chiếm lĩnh khoảng 28% thị trường ống nhựa trong cả nước. BMP chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Sản xuất các sản phẩm dân dụng và công nghiệp từ chất dẻo và cao su. Sản xuất máy móc, thiết bị, vật tư, thiết bị vệ sinh cho ngành xây dựng, trang trí nội thấtKinh doanh máy móc, thiết bị, vật tư, thiết bị vệ sinh cho ngành xây dựng và trang trí nội thấtKinh doanh các sản phẩm dân dụng và công nghiệp từ chất dẻo và cao su. Kinh doanh khuôn mẫu ngành nhựa, ngành đúc. Kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên liệu, hóa chất, vật tư, máy móc thiết bị ngành nhựa, cơ khí, xây dựng, cấp thoát nước, thiết bị thí nghiệmTư vấn các công trình cấp thoát nước, sân bãi, kho tàngThi công các công trình cấp thoát nước, sân bãi, kho tàngThiết kế, chế tạo khuôm mẫu ngành nhựa, ngành đúc

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.6021.22945,3%21,9%42,7%36,4%14.98835.0850,17+19,7%+24,0%6.500
20244.67999142,5%21,2%36,7%31,0%12.08532.9510,18-10,0%-4,8%11.990
20235.2001.04140,7%20,0%38,7%32,0%12.69532.8050,21-10,7%+49,5%12.600
20225.82569627,6%12,0%26,5%22,9%8.48831.9880,16+27,6%+224,8%8.400
20214.56521415,4%4,7%9,3%7,6%2.61027.9630,24-2,9%-59,0%2.600
20204.70052326,5%11,1%21,1%17,3%6.37830.1460,22+8,2%+23,6%6.320
20194.34342322,7%9,7%17,1%14,8%5.15930.1100,15+5,2%-1,1%5.000
20184.13042821,1%10,4%17,4%15,2%5.22029.9270,15+1,8%-8,0%4.000
20174.05746522,7%11,5%19,0%16,2%5.67129.8660,17+10,3%-25,9%4.000
20163.67862728,8%17,1%27,3%21,7%7.64628.0120,26+23,8%+20,9%6.000
20152.97051930,0%17,5%25,7%21,3%6.32924.5730,21+18,8%+37,7%6.000
20142.50137726,8%15,1%21,9%19,5%4.59820.9510,12+17,3%+1,9%3.500
20132.13237029,2%17,4%24,8%22,0%4.51218.1590,13+10,8%+2,6%3.000
20121.92436130,6%18,7%28,3%25,3%4.40215.5370,12+3,9%+22,4%2.000
20111.85329525,4%15,9%28,1%25,2%3.59812.7930,11+28,5%+7,0%2.000
20101.44227526,5%19,1%32,3%28,0%3.35410.3900,15+24,7%+10,2%2.000
20091.15625029,1%21,6%37,2%30,3%3.0498.1950,23+39,0%+160,5%1.500
20088329622,5%11,5%20,0%16,9%1.1715.8540,18+22,2%-0,1%2.000
20076809620,9%14,1%23,2%19,3%1.1715.0490,20+35,1%+13,0%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

The Nawaplastic Industries Company Limited
55,00%
KWE Beteiligungen AG
11,40%
FTIF - Templeton Frontier Markets Fund
5,00%
Vietnam Holding Ltd
4,90%
Lê Quang Doanh
1,30%
Nguyễn Hoàng Ngân
0,80%
Trang Thị Kiều Hậu
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,90%