BRC

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành

Giá đóng cửa gần nhất
10,6nghìn đ
9,8% 1 năm3,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành

BERUBCO — Bền bỉ, dẫn đầu

Thị trường chính: Nội địa là trụ cột (khách hàng chủ lực: xi măng, khai khoáng, luyện gang thép — tr.14, tr.22), song song xuất khẩu sang Mỹ, Mexico, Nhật Bản, Indonesia (tr.12-13); Mỹ là thị trường xuất khẩu khởi sắc rõ nét nhất năm 2025 (tr.56-57).
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Băng tải cao su (lõi vải & lõi thép)
Dòng sản phẩm chủ lực — băng tải thông dụng, chịu nhiệt, chịu dầu, kháng hóa chất, kháng lửa, kháng va đập — phục vụ công nghiệp nặng: khai thác than, nhiệt điện, xi măng, luyện gang thép, khai thác mỏ, xây dựng (tr.14-15). Sản lượng tiêu thụ 2025: băng tải lõi vải 195.939 m² (+5% so với 2024), băng tải lõi thép 20.459 m² (-6%) (tr.28-29).
Động lực tăng trưởng doanh thu chính năm 2025 (tr.56-57)Cốt lõi
Dây courroie (dây curoa truyền động)
Sản phẩm cao su dùng truyền động trong dây chuyền công nghiệp. Sản lượng tiêu thụ 2025 đạt 23.276.665 inch, tăng 11% so với năm 2024 (tr.28-29).
Tăng trưởng ổn địnhTăng trưởng
Cao su kỹ thuật
Gồm cao su giảm chấn sàn rung (chân đế, chân máy chống rung/giảm ồn) và phụ tùng cao su cho ngành xe hơi, cấp nước, cầu đường, xây dựng — sản xuất theo quy cách/bản vẽ khách hàng với nguyên liệu NR, BR, SBR, IR, CR, Viton, Silicone, Neoprene, Nitril, Butyl, EPDM (tr.15). Sản lượng tiêu thụ 2025 đạt 2.563.369 kg, tăng 20% — mức tăng mạnh nhất trong danh mục sản phẩm (tr.28-29).
Tăng trưởng nhanh nhất, định hướng mở rộng sang ngành khoáng sản/cơ khíTăng trưởng mạnh
Cao su nguyên liệu & sản phẩm khác
Sản xuất, mua bán cao su nguyên liệu, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp – xe gắn máy; mua bán nguyên vật liệu/vật tư/thiết bị phục vụ ngành công nghiệp — theo đăng ký ngành nghề kinh doanh (tr.12).
Kinh doanh phụ trợPhụ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa — khách hàng chủ lực là ngành xi măng và khai khoáng; hai ngành này phục hồi chậm trong 2025, khiến tiến độ thu hồi công nợ chậm và nhu cầu thay thế băng tải lõi thép giảm do chu kỳ sử dụng dài (tr.22).
  • Ngành xi măng nội địa — dư cung lớn: công suất toàn ngành vượt 110 triệu tấn trong khi nhu cầu nội địa dưới 70 triệu tấn, dẫn đến cạnh tranh giá gay gắt giữa các nhà máy xi măng, gián tiếp ảnh hưởng khách hàng của BERUBCO (tr.22, tr.56).
  • Xuất khẩu — sang Mỹ, Mexico, Nhật Bản, Indonesia (tr.12-13); chiến lược dài hạn là giữ thị trường nội địa đồng thời mở rộng sang các thị trường tiêu chuẩn cao như Nhật Bản, Mỹ, Đức, Mexico, Indonesia để tăng tỷ trọng xuất khẩu (tr.20-21).
  • Thị trường Mỹ — điểm sáng xuất khẩu năm 2025; theo Ngân hàng Thế giới, kim ngạch xuất khẩu Việt Nam sang Hoa Kỳ nửa đầu năm 2025 tăng mạnh 28,3% (tr.56-57).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá cao su thiên nhiên — nguyên liệu đầu vào trọng yếu; theo ANRPC, thâm hụt cung-cầu toàn cầu dự kiến 600.000-800.000 tấn/năm kéo dài đến 2028, đẩy giá vốn hàng bán 2025 lên 368,3 tỷ đồng (+9,46%) và kéo lợi nhuận gộp giảm còn 68,61 tỷ đồng (-16,96%) (tr.22, tr.28-29).
  • Nhu cầu ngành xi măng & khai khoáng — khách hàng chủ lực phục hồi chậm, cạnh tranh giá gay gắt do dư cung xi măng nội địa, làm lợi nhuận sau thuế 2025 giảm 4,40% còn 20,79 tỷ đồng dù doanh thu thuần vẫn tăng 4,26% lên 436,89 tỷ đồng (tr.22, tr.28).
  • Biến động tỷ giá USD/VND — ảnh hưởng chi phí nhập khẩu cao su tổng hợp, hóa chất, linh kiện và hoạt động xuất khẩu; thuế 20% của Mỹ với hàng nông-lâm-thủy sản Việt Nam có thể gián tiếp tác động đến chuỗi cung ứng khách hàng (tr.24-25).
  • Cơ cấu vốn an toàn — tính đến 31/12/2025, vốn chủ sở hữu đạt 211,59 tỷ đồng, chiếm 72,80% tổng nguồn vốn; nợ phải trả giảm 18,09% còn 79,05 tỷ đồng, hỗ trợ khả năng chống chịu biến động chi phí nguyên liệu (tr.62-63).
  • Chiến lược mở rộng dài hạn — mục tiêu đến 2030 trở thành nhà sản xuất cao su hàng đầu Đông Nam Á, mở rộng danh mục cao su kỹ thuật phục vụ khai thác khoáng sản, cơ khí, xi măng, xây dựng và tăng tỷ trọng doanh thu xuất khẩu (tr.20-21).
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 — CTCP Cao su Bến Thành (BRC/BERUBCO), 64 trang, phát hành 23/03/2026 (tr.6-7, 12-15, 20-29, 56-57, 62-63).
Giá hiện tại
10,6 k₫
Vốn hoá
127 tỷ
P/E
6,1
P/B
0,60
EPS
1.750 đ
BVPS
17.667 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~11,3%)
Room ngoại
1,6%
Sở hữu NN
19,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,8 / 11,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,6 k₫
12,810,78,76,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k14%9%5%0%Năm 2010: Doanh thu 112 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2011: LNST 14 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 192 tỷ đNăm 2012: LNST 16 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 204 tỷ đNăm 2013: LNST 11 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 204 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2015: LNST 14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 203 tỷ đNăm 2016: LNST 22 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 219 tỷ đNăm 2017: LNST 15 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 233 tỷ đNăm 2018: LNST 17 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 270 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 289 tỷ đNăm 2020: LNST 21 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 348 tỷ đNăm 2021: LNST 22 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 338 tỷ đNăm 2022: LNST 19 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 332 tỷ đNăm 2023: LNST 19 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 419 tỷ đNăm 2024: LNST 22 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 437 tỷ đNăm 2025: LNST 21 tỷ đ25Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 10,7%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 4,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành (BRC) tiền thân là Xí nghiệp Cao su Giải Phóng được thành lập năm 1975. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cao Su Bến Thành. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là khai thác, gia công và kinh doanh mủ cao su, băng tải cao su và dây courroie; Mua bán sản phẩm cao su: Băng tải, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp – xe gắn máy, cao su nguyên liệu, sản phẩm cao su kỹ thuật; Mua bán nguyên liệu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp. Công ty là doanh nghiệp sản xuất băng tải hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm băng tải của công ty chiếm thị phần lớn nhất, khoảng 30% - 40% thị trường trong nước. Công ty có khả năng sản xuất băng tải công nghiệp 200.000 m2/năm và dây courroie 12,5 triệu inch/tháng. Về dây courroie, năng lực sản xuất là 12,5 triệu inch/tháng. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang thị trường Mỹ, Malaysia, Indonesia, Nhật Bản, Trung Quốc, Ai Cập. Ngày 13/12/2011, BRC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (7 ngành nghề)
Đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp. Cho thuê mặt bằng, văn phòng làm việc. Kinh doanh nhàKinh doanh khách sạn (không hoạt động tại trụ sở)Kinh doanh nhà hàng (không hoạt động tại trụ sở)Mua bán sản phẩm cao su: Băng tải, dây courroie, dây trân bản, vỏ hộp xe đạp - xe gắn máy, cao su nguyên liệu, sản phẩm cao su kỹ thuật. Mua bán nguyên liệu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp. Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) Mua bán hàng thủ công mỹ nghệSản xuất hàng thủ công mỹ nghệXây dựng công trình kỹ thuật dân dụngSản xuất sản phẩm cao su như băng tải, dây courroie, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp, xe gắn máy, cao su nguyên liệu, sản phẩm cao su kỹ thuật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254372115,7%4,8%9,8%7,2%1.75017.6670,37+4,3%-4,4%
20244192219,7%5,2%10,2%7,0%1.83317.7500,45+26,2%+12,2%1.200
20233321921,7%5,8%9,2%6,7%1.58317.5000,39-1,7%+4,1%1.100
20223381922,2%5,5%8,9%6,0%1.58317.5000,47-2,9%-14,2%1.250
20213482222,8%6,2%10,3%7,0%1.83317.6670,47+20,6%+2,7%1.200
20202892125,4%7,3%10,2%7,2%1.75017.2500,42+7,0%+7,9%1.000
20192702026,2%7,3%9,6%7,3%1.66717.0000,32+15,9%+15,3%1.000
20182331726,8%7,3%8,5%6,4%1.41716.5830,34+6,2%+10,6%1.000
20172191525,3%7,0%7,8%6,0%1.25016.3330,31+8,0%-29,2%900
20162032228,1%10,7%11,2%8,0%1.83316.1670,40+12,8%+51,7%900
20151801429,0%7,9%7,5%5,1%1.16715.9170,48-11,7%-13,5%900
20142041726,3%8,1%8,8%5,6%1.41715.5830,57+0,1%+50,6%700
20132041121,7%5,4%6,2%3,8%91714.6670,65+5,8%-32,8%400
20121921619,8%8,5%11,7%7,2%1.33311.5830,62+15,6%+15,6%1.000
20111661422,7%8,5%11,4%7,8%1.16710.3330,47+47,9%+15,6%800
20101121226,4%10,9%9,7%7,0%1.00010.5000,38+50,1%+40,2%
200975926,6%11,6%7,3%6,2%7509.9170,18+47,9%+11,7%
200851823,5%15,4%7,4%6,4%6678.8330,15+27,3%+106,4%
200740417,6%9,5%10,0%5,4%3333.1670,86

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
48,90%
Tổng Công ty Công nghiệp Sài Gòn - Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên
19,90%
Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên
18,70%
Phạm Ngọc Dũng
0,30%
Nguyễn Bán
0,10%
Nguyễn Trần Nghiêm Vũ
0,10%
Huỳnh Ngọc Sơn
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
11,90%