BERUBCO — Bền bỉ, dẫn đầu
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Băng tải cao su (lõi vải & lõi thép) Dòng sản phẩm chủ lực — băng tải thông dụng, chịu nhiệt, chịu dầu, kháng hóa chất, kháng lửa, kháng va đập — phục vụ công nghiệp nặng: khai thác than, nhiệt điện, xi măng, luyện gang thép, khai thác mỏ, xây dựng (tr.14-15). Sản lượng tiêu thụ 2025: băng tải lõi vải 195.939 m² (+5% so với 2024), băng tải lõi thép 20.459 m² (-6%) (tr.28-29). | Động lực tăng trưởng doanh thu chính năm 2025 (tr.56-57) | Cốt lõi |
Dây courroie (dây curoa truyền động) Sản phẩm cao su dùng truyền động trong dây chuyền công nghiệp. Sản lượng tiêu thụ 2025 đạt 23.276.665 inch, tăng 11% so với năm 2024 (tr.28-29). | Tăng trưởng ổn định | Tăng trưởng |
Cao su kỹ thuật Gồm cao su giảm chấn sàn rung (chân đế, chân máy chống rung/giảm ồn) và phụ tùng cao su cho ngành xe hơi, cấp nước, cầu đường, xây dựng — sản xuất theo quy cách/bản vẽ khách hàng với nguyên liệu NR, BR, SBR, IR, CR, Viton, Silicone, Neoprene, Nitril, Butyl, EPDM (tr.15). Sản lượng tiêu thụ 2025 đạt 2.563.369 kg, tăng 20% — mức tăng mạnh nhất trong danh mục sản phẩm (tr.28-29). | Tăng trưởng nhanh nhất, định hướng mở rộng sang ngành khoáng sản/cơ khí | Tăng trưởng mạnh |
Cao su nguyên liệu & sản phẩm khác Sản xuất, mua bán cao su nguyên liệu, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp – xe gắn máy; mua bán nguyên vật liệu/vật tư/thiết bị phục vụ ngành công nghiệp — theo đăng ký ngành nghề kinh doanh (tr.12). | Kinh doanh phụ trợ | Phụ trợ |
Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành (BRC) tiền thân là Xí nghiệp Cao su Giải Phóng được thành lập năm 1975. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cao Su Bến Thành. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là khai thác, gia công và kinh doanh mủ cao su, băng tải cao su và dây courroie; Mua bán sản phẩm cao su: Băng tải, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp – xe gắn máy, cao su nguyên liệu, sản phẩm cao su kỹ thuật; Mua bán nguyên liệu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp. Công ty là doanh nghiệp sản xuất băng tải hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm băng tải của công ty chiếm thị phần lớn nhất, khoảng 30% - 40% thị trường trong nước. Công ty có khả năng sản xuất băng tải công nghiệp 200.000 m2/năm và dây courroie 12,5 triệu inch/tháng. Về dây courroie, năng lực sản xuất là 12,5 triệu inch/tháng. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang thị trường Mỹ, Malaysia, Indonesia, Nhật Bản, Trung Quốc, Ai Cập. Ngày 13/12/2011, BRC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 437 | 21 | 15,7% | 4,8% | 9,8% | 7,2% | 1.750 | 17.667 | 0,37 | +4,3% | -4,4% | — |
| 2024 | 419 | 22 | 19,7% | 5,2% | 10,2% | 7,0% | 1.833 | 17.750 | 0,45 | +26,2% | +12,2% | 1.200 |
| 2023 | 332 | 19 | 21,7% | 5,8% | 9,2% | 6,7% | 1.583 | 17.500 | 0,39 | -1,7% | +4,1% | 1.100 |
| 2022 | 338 | 19 | 22,2% | 5,5% | 8,9% | 6,0% | 1.583 | 17.500 | 0,47 | -2,9% | -14,2% | 1.250 |
| 2021 | 348 | 22 | 22,8% | 6,2% | 10,3% | 7,0% | 1.833 | 17.667 | 0,47 | +20,6% | +2,7% | 1.200 |
| 2020 | 289 | 21 | 25,4% | 7,3% | 10,2% | 7,2% | 1.750 | 17.250 | 0,42 | +7,0% | +7,9% | 1.000 |
| 2019 | 270 | 20 | 26,2% | 7,3% | 9,6% | 7,3% | 1.667 | 17.000 | 0,32 | +15,9% | +15,3% | 1.000 |
| 2018 | 233 | 17 | 26,8% | 7,3% | 8,5% | 6,4% | 1.417 | 16.583 | 0,34 | +6,2% | +10,6% | 1.000 |
| 2017 | 219 | 15 | 25,3% | 7,0% | 7,8% | 6,0% | 1.250 | 16.333 | 0,31 | +8,0% | -29,2% | 900 |
| 2016 | 203 | 22 | 28,1% | 10,7% | 11,2% | 8,0% | 1.833 | 16.167 | 0,40 | +12,8% | +51,7% | 900 |
| 2015 | 180 | 14 | 29,0% | 7,9% | 7,5% | 5,1% | 1.167 | 15.917 | 0,48 | -11,7% | -13,5% | 900 |
| 2014 | 204 | 17 | 26,3% | 8,1% | 8,8% | 5,6% | 1.417 | 15.583 | 0,57 | +0,1% | +50,6% | 700 |
| 2013 | 204 | 11 | 21,7% | 5,4% | 6,2% | 3,8% | 917 | 14.667 | 0,65 | +5,8% | -32,8% | 400 |
| 2012 | 192 | 16 | 19,8% | 8,5% | 11,7% | 7,2% | 1.333 | 11.583 | 0,62 | +15,6% | +15,6% | 1.000 |
| 2011 | 166 | 14 | 22,7% | 8,5% | 11,4% | 7,8% | 1.167 | 10.333 | 0,47 | +47,9% | +15,6% | 800 |
| 2010 | 112 | 12 | 26,4% | 10,9% | 9,7% | 7,0% | 1.000 | 10.500 | 0,38 | +50,1% | +40,2% | — |
| 2009 | 75 | 9 | 26,6% | 11,6% | 7,3% | 6,2% | 750 | 9.917 | 0,18 | +47,9% | +11,7% | — |
| 2008 | 51 | 8 | 23,5% | 15,4% | 7,4% | 6,4% | 667 | 8.833 | 0,15 | +27,3% | +106,4% | — |
| 2007 | 40 | 4 | 17,6% | 9,5% | 10,0% | 5,4% | 333 | 3.167 | 0,86 | — | — | — |