BRR

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa

Giá đóng cửa gần nhất
17,9nghìn đ
+2,0% 1 năm+3,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa

Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên

Thị trường chính: nội địa chủ yếu + xuất Nhật, Đức, Singapore, Ấn Độ, Úc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Trồng · khai thác · chế biến mủ cao su
Diện tích 8.284 ha (Bà Rịa) + vườn cây Lai Châu, Yên Bái; góp vốn sang Lào và Campuchia (tr.2, tr.3)
Mảng cốt lõiCao su × Xuất khẩu
Thu mua tiểu điền + gia công mủ
Thu mua cao su tiểu điền và gia công mủ của các hộ (tr.2)
Bổ trợ sản lượngCao su × Xuất khẩu
Gỗ cao su
Bán chủ yếu thị trường trong nước (tr.2)
Thu nhập thanh lýnội địa · ngoài chuỗi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa là chính cho mủ + gỗ (tr.2)
  • Xuất khẩu: Nhật, Đức, Singapore, Ấn Độ, Úc (tr.2)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá mủ cao su thế giới
  • Diện tích + năng suất vườn cây (tr.2)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Cao su Bà Rịa (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
17,9 k₫
Vốn hoá
2.005 tỷ
P/E
13,4
P/B
1,34
EPS
1.339 đ
BVPS
13.393 đ
Cổ tức TM
700 đ (~3,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
97,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,8 / 15,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,9 k₫
24,619,915,110,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k45%29%13%-4%Năm 2015: Doanh thu 320 tỷ đNăm 2015: LNST -9 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 217 tỷ đNăm 2016: LNST 33 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 388 tỷ đNăm 2017: LNST 92 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 367 tỷ đNăm 2018: LNST 81 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 406 tỷ đNăm 2019: LNST 74 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 393 tỷ đNăm 2020: LNST 109 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 500 tỷ đNăm 2021: LNST 146 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2022: LNST 146 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 407 tỷ đNăm 2023: LNST 134 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 398 tỷ đNăm 2024: LNST 128 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 507 tỷ đNăm 2025: LNST 150 tỷ đ25Biên ròng: -2,8%Biên ròng: 15,1%Biên ròng: 23,6%Biên ròng: 22,1%Biên ròng: 18,3%Biên ròng: 27,7%Biên ròng: 29,3%Biên ròng: 34,6%Biên ròng: 33,0%Biên ròng: 32,0%Biên ròng: 29,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa (BRR) có tiền thân là Công ty Cao su Bà Rịa, được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến và buôn bán mủ cao su thiên nhiên. BRR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện quản lý vận hành 3 dây chuyền sản xuất hiện đại với tổng công suất 16.000 tấn/năm, trong đó 2 dây chuyền sản xuất mủ tinh có công suất 12.000 tấn/năm và 1 dây chuyền sản xuất mủ tạp có công suất 4.000 tấn/năm. Sản phẩm của Công ty phần lớn được xuất khẩu sang các nước Singapore, Đức, Nhật và một số nước Châu Á khác. BRR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác gỗ cao suTrồng ca cao, mít, chuốibắpcác loại cây ăn quả vùng nhiệt đới, Nông nghiệp ứng dụng Công nghệ cao, nông nghiệp quy mô lớnSản phẩm khác từ cao suTrồng cây lâu năm khác còn lại: tràm, dó, bầu, xà cừ, xoan đào, keo laiXây dựng nhà để ởSản xuất ca cao, sôcôla, bánh kẹoXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácKhai thác, xử lý và cung cấp nướcXử lý nước thảiMua bán nhà ở và quyền sử dụng đất ởMua bán nhà và quyền sử dụng đất không để ởCho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ởCho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ởĐầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư, kinh doanh địa ốcCho thuê văn phòng, ki ốtNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngĐiều hành tua du lịchHoạt động dịch vụ trồng trọtVận tải hành khách đường bộ khácVận tải hàng hóa bằng đường bộTrồng cây cao suKho bãi và lưu giữ hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202550715026,5%29,6%10,0%8,8%1.33913.3930,14+27,2%+17,7%
202439812824,8%32,0%8,8%7,9%1.14312.9110,12-2,0%-4,9%700
202340713415,7%33,0%9,4%8,4%1.19612.6700,13-3,9%-8,3%700
202242314623,3%34,6%10,8%9,2%1.30412.0710,17-15,3%-0,1%900
202150014626,5%29,3%11,0%9,3%1.30411.8840,19+27,1%+34,2%650
202039310921,0%27,7%8,4%7,0%97311.5620,20-3,2%+47,0%400
20194067421,6%18,3%6,0%5,0%66111.0800,20+10,6%-8,6%350
20183678119,1%22,1%6,6%5,4%72310.9020,22-5,5%-11,6%650
20173889228,2%23,6%7,4%6,0%82111.0270,24+78,6%+178,6%
20162173318,0%15,1%2,8%2,3%29510.3390,25
2015320-9-2,8%-0,8%-0,7%-8010.0450,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
97,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,50%