Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Trồng · khai thác · chế biến mủ cao su Diện tích 8.284 ha (Bà Rịa) + vườn cây Lai Châu, Yên Bái; góp vốn sang Lào và Campuchia (tr.2, tr.3) | Mảng cốt lõi | Cao su × Xuất khẩu |
Thu mua tiểu điền + gia công mủ Thu mua cao su tiểu điền và gia công mủ của các hộ (tr.2) | Bổ trợ sản lượng | Cao su × Xuất khẩu |
Gỗ cao su Bán chủ yếu thị trường trong nước (tr.2) | Thu nhập thanh lý | nội địa · ngoài chuỗi |
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa (BRR) có tiền thân là Công ty Cao su Bà Rịa, được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến và buôn bán mủ cao su thiên nhiên. BRR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện quản lý vận hành 3 dây chuyền sản xuất hiện đại với tổng công suất 16.000 tấn/năm, trong đó 2 dây chuyền sản xuất mủ tinh có công suất 12.000 tấn/năm và 1 dây chuyền sản xuất mủ tạp có công suất 4.000 tấn/năm. Sản phẩm của Công ty phần lớn được xuất khẩu sang các nước Singapore, Đức, Nhật và một số nước Châu Á khác. BRR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 507 | 150 | 26,5% | 29,6% | 10,0% | 8,8% | 1.339 | 13.393 | 0,14 | +27,2% | +17,7% | — |
| 2024 | 398 | 128 | 24,8% | 32,0% | 8,8% | 7,9% | 1.143 | 12.911 | 0,12 | -2,0% | -4,9% | 700 |
| 2023 | 407 | 134 | 15,7% | 33,0% | 9,4% | 8,4% | 1.196 | 12.670 | 0,13 | -3,9% | -8,3% | 700 |
| 2022 | 423 | 146 | 23,3% | 34,6% | 10,8% | 9,2% | 1.304 | 12.071 | 0,17 | -15,3% | -0,1% | 900 |
| 2021 | 500 | 146 | 26,5% | 29,3% | 11,0% | 9,3% | 1.304 | 11.884 | 0,19 | +27,1% | +34,2% | 650 |
| 2020 | 393 | 109 | 21,0% | 27,7% | 8,4% | 7,0% | 973 | 11.562 | 0,20 | -3,2% | +47,0% | 400 |
| 2019 | 406 | 74 | 21,6% | 18,3% | 6,0% | 5,0% | 661 | 11.080 | 0,20 | +10,6% | -8,6% | 350 |
| 2018 | 367 | 81 | 19,1% | 22,1% | 6,6% | 5,4% | 723 | 10.902 | 0,22 | -5,5% | -11,6% | 650 |
| 2017 | 388 | 92 | 28,2% | 23,6% | 7,4% | 6,0% | 821 | 11.027 | 0,24 | +78,6% | +178,6% | — |
| 2016 | 217 | 33 | 18,0% | 15,1% | 2,8% | 2,3% | 295 | 10.339 | 0,25 | — | — | — |
| 2015 | 320 | -9 | — | -2,8% | -0,8% | -0,7% | -80 | 10.045 | 0,21 | — | — | — |