BRS

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa

Giá đóng cửa gần nhất
20,0nghìn đ
26,2% 1 năm15,0% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
B

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa (BRS) có tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Thành phố Bà Rịa, được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chủ yếu trong hoạt động cung cấp dịch vụ công tích trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. BRS chính thực hoạt động theo mô hình công …

Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanTrồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnhNhân và chăm sóc cây giống công nghiệp
Giá hiện tại
20,0 k₫
Vốn hoá
100 tỷ
P/E
5,9
P/B
1,47
EPS
3.400 đ
BVPS
13.600 đ
Cổ tức TM
1.400 đ (~7,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
76,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
42,2 / 17,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,0 k₫
36,128,821,514,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k18%12%6%0%Năm 2013: Doanh thu 21 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2014: LNST 5 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 55 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 69 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 100 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 94 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2019: LNST 13 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2020: LNST 15 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2021: LNST 14 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 146 tỷ đNăm 2022: LNST 15 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 142 tỷ đNăm 2023: LNST 15 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 157 tỷ đNăm 2024: LNST 15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 178 tỷ đNăm 2025: LNST 17 tỷ đ25Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 11,9%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 12,9%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 9,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa (BRS) có tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Thành phố Bà Rịa, được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chủ yếu trong hoạt động cung cấp dịch vụ công tích trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. BRS chính thực hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. BRS là doanh nghiệp lớn thứ 2 hiện nay hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công cộng cho tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, sau Công ty Cổ phần Công trình Độ thị Vũng Tàu. Công ty chiếm hơn 50% tổng thị phần dịch vụ công ích của thành phố Bà Rịa. BRS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanTrồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnhNhân và chăm sóc cây giống công nghiệpThu gom rác thải không độc hạiTrồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnThu gom rác thải độc hạiXây dựng công trình công íchXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChuẩn bị mặt bằngSửa chữa thiết bị điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngBán buôn nhiên liệu rắn, lòng, khí và các sản phẩm liên quanBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựngXây dựng công trình đường bộPhá dỡ, lắp đặt hệ thống điệnVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại tỉnh. Vận tải hàng hóa bằng đường bộCho thuê máy móc, thiết bịKho bãi và lưu giữ hàng hóa, bốc xếp hàng hóaKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc cho thuêVệ sinh nhà cửa và các công trình khácHoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251781718,9%9,7%25,2%12,5%3.40013.6001,02+13,6%+11,2%
20241571520,0%9,9%23,6%12,7%3.00013.0000,86+9,9%+4,4%1.400
20231421521,1%10,4%23,0%12,7%3.00012.8000,81-2,5%+2,0%1.400
20221461519,8%9,9%21,9%12,9%3.00013.2000,70+17,2%+2,3%1.400
20211251421,9%11,4%20,9%12,4%2.80013.6000,68+8,7%-4,3%1.400
20201151524,1%12,9%23,4%14,8%3.00012.6000,58+7,4%+10,0%1.400
20191071324,9%12,6%21,9%13,8%2.60012.2000,59+14,1%+7,0%1.400
2018941325,8%13,5%21,0%13,9%2.60012.0000,52-6,2%+7,6%1.400
20171001225,5%11,7%20,2%13,4%2.40011.6000,50+45,5%+42,9%1.400
201669826,7%11,9%15,0%10,1%1.60011.0000,49+25,5%+35,2%1.200
201555628,0%11,1%11,6%8,4%1.20010.4000,37+4,0%+24,0%1.000
201453524,1%9,3%9,6%7,1%1.00010.2000,35+146,0%+235,7%900
201321118,7%6,8%3,1%2,0%2009.4000,57

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
76,90%
Công ty Cổ phần Tập Đoàn Ô Tô Hiệp Hòa
16,00%
Nguyễn Phạm Việt Nghĩa
0,30%
Nguyễn Thị Kim Xuyến
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,60%