BTN

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định

Giá đóng cửa gần nhất
2,5nghìn đ
16,7% 1 năm16,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định (BTN) có tiền thân là Xí nghiệp Gạch ngói Phước An, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất gạch xây dựng. BTN chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. BTN hiện đang quản lý vận hành Nhà m…

Hoạt động dịch vụ trồng trọngHoạt động dịch vụ chăn nuôiHoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Giá hiện tại
2,5 k₫
Vốn hoá
10 tỷ
P/E
P/B
1,43
EPS
-1.500 đ
BVPS
1.750 đ
Cổ tức TM
245 đ (~9,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,9 / 2,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,5 k₫
8,06,24,32,42020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k37%-1%-40%-78%Năm 2015: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 36 tỷ đNăm 2016: LNST 10 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 32 tỷ đNăm 2017: LNST 7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2020: LNST -5 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2021: LNST -8 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2022: LNST -7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2023: LNST -8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2024: LNST -10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2025: LNST -6 tỷ đ25Biên ròng: 21,3%Biên ròng: 28,5%Biên ròng: 22,1%Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -41,1%Biên ròng: -96,9%Biên ròng: -50,8%Biên ròng: -17,3%Biên ròng: -58,5%Biên ròng: -32,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định (BTN) có tiền thân là Xí nghiệp Gạch ngói Phước An, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất gạch xây dựng. BTN chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. BTN hiện đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất gạch nung Tuy Nen với công suất 50 triệu viên quy chuẩn/năm và nhà máy gạch không nung xi măng cốt liệu với công suất 10 triệu viên/năm. Bên cạnh đó, Công ty đang thực hiện dự án nhà máy gạch không nung bê tông hệ nhẹ AAC với công suất 100.000 m3/năm. BTN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ trồng trọngHoạt động dịch vụ chăn nuôiHoạt động dịch vụ sau thu hoạchXử lý hạt giống để nhân giốngTrồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpKhai thác gỗKhai thác lâm sản khác trừ gỗThu nhặt lâm sản khác từ gỗHoạt động dịch vụ lâm nghiệpKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác khoáng hóa cahats và khoáng phân bónKhai thác và thu gom than bùnKhai thác muốiKhai khoáng khác chưa được phân vào đâuHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiênHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khácSản xuất điệnTruyền tải và phân phối điệnSản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngSản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đáKhai thác, xử lý và cung cấp nướcThoát nước và xử lý nước thảiThu gom rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202519-614,6%-32,5%-91,1%-10,8%-1.5001.7507,41+6,7%+40,7%
202417-10-1,6%-58,5%-80,4%-18,0%-2.5003.2503,47-62,6%-26,2%
202347-85,2%-17,3%-35,3%-12,5%-2.0005.7501,82+244,7%-17,6%
202214-77,0%-50,8%-22,2%-9,6%-1.7507.7501,31+70,8%+10,4%
20218-817,4%-96,9%-20,3%-10,8%-2.0009.5000,89-39,1%-43,5%
202013-527,4%-41,1%-11,8%-6,7%-1.25011.5000,76-30,2%-3.639,4%
201919017,5%0,8%0,3%0,2%12.7500,74-33,0%-95,3%
201828339,3%11,6%6,2%3,5%75013.0000,77-13,3%-54,5%245
201732742,2%22,1%13,7%8,4%1.75013.0000,63-9,8%-30,1%600
2016361050,6%28,5%22,6%15,9%2.50011.2500,42+10,3%+47,8%
201532740,8%21,3%18,2%12,8%1.7509.5000,43

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Ngọc Linh
17,20%
Mai Thế Dũng
14,10%
Đặng Thị Ngọc
7,60%
Nguyễn Đức Thắng
4,80%
Hoàng Xuân Nam
4,10%
Trần Thị Kim Chi
4,10%
Lê Thanh Kỳ
3,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
44,60%