BTP

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa

Giá đóng cửa gần nhất
7,4nghìn đ
31,8% 1 năm17,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa

Nhà máy nhiệt điện khí – dầu tại Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, TP. Hồ Chí Minh (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) (tr.6); trực thuộc Tổng Công ty Phát điện 3 (EVNGENCO3) từ năm 2013 (tr.8)

Thị trường chính: Thành phố Hồ Chí Minh (Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) (tr.10)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất và kinh doanh điện năng
Ngành nghề kinh doanh chính đăng ký (mã 3512): sản xuất và kinh doanh điện năng, quản lý vận hành bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh, cải tạo thiết bị điện, các công trình điện và công trình kiến trúc nhà máy điện (tr.10). Doanh thu sản xuất điện năm 2025 đạt 261.000 triệu đồng, tương ứng 63,65% kế hoạch năm 410.068 triệu đồng (tr.28)
Ngành nghề chính đăng ký + doanh thu lớn nhấtĐiện
Hoạt động tài chính
Doanh thu từ hoạt động tài chính đạt 48.383 triệu đồng năm 2025, vượt 164,02% so với kế hoạch năm 29.498 triệu đồng (tr.28)
Nguồn thu đóng góp lớn thứ hai, hỗ trợ lợi nhuận khi sản lượng điện giảmTài chính
Dịch vụ, sản xuất, kinh doanh khác
Doanh thu dịch vụ, sản xuất, kinh doanh và hoạt động khác đạt 2.544 triệu đồng năm 2025, tương ứng 78,16% kế hoạch năm (tr.28)
Mảng phụ trợ quy mô nhỏDịch vụ khác
Đầu tư, góp vốn công ty liên kết ngành điện
Sở hữu 25% CTCP Thủy điện Buôn Đôn và 36% CTCP Simacai (công ty liên kết); góp vốn 2% CTCP Nhiệt điện Hải Phòng, 2,3% CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh, 8,1% CTCP Phú Thạnh Mỹ (tr.12)
Mở rộng dư địa đầu tư nguồn điện ngoài hoạt động cốt lõiĐầu tư

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường điện quốc gia qua EVN/EVNGENCO3: năm 2025 công ty vận hành theo hình thức phát điện dịch vụ phụ trợ, các tổ máy chủ yếu ở chế độ dự phòng và phủ đỉnh; sản lượng điện thương phẩm đạt 13,29 triệu kWh, tương ứng 16,07% kế hoạch năm (tr.28)
  • Địa bàn kinh doanh chính: Thành phố Hồ Chí Minh (Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ) (tr.10)
  • Nguồn nhiên liệu đầu vào then chốt là khí thiên nhiên và dầu diesel; công ty đang nghiên cứu, đàm phán mua khí LNG để bổ sung nhiên liệu phát điện trong thời gian tới (tr.18)
  • Mạng lưới công ty liên kết/góp vốn trong ngành điện tại Đắk Lắk (thủy điện Buôn Đôn), Lào Cai (Simacai), Hải Phòng, Quảng Ninh và Đà Nẵng (tr.12–13)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Nhu cầu điện thương phẩm được dự báo tăng bình quân khoảng 10%/năm giai đoạn 2026–2030, theo định hướng tăng trưởng GDP từ 10% năm 2026 của Chính phủ và Bộ Công Thương (tr.26)
  • Nhiệt điện — đặc biệt nhiệt điện than — vẫn đóng vai trò nguồn điện nền trong ngắn hạn, trong khi Quy hoạch điện VIII điều chỉnh định hướng giảm dần vai trò nhiệt điện than, loại bỏ nhà máy cũ sau 2035 và ưu tiên mở rộng điện khí LNG cùng năng lượng tái tạo (tỷ trọng công suất tái tạo nâng lên khoảng 44%) (tr.26–27)
  • Nhu cầu khí đốt và LNG tại Việt Nam được Wood Mackenzie dự báo tăng trưởng bình quân khoảng 12%/năm, có thể tăng gấp ba vào giữa những năm 2030, trong khi nguồn cung khí nội địa khu vực Đông Nam Bộ suy giảm tự nhiên, làm gia tăng vai trò LNG nhập khẩu và rủi ro biến động giá nhiên liệu đầu vào (tr.18)
  • Rủi ro tỷ giá từ khoản vay bằng đồng Won Hàn Quốc (nguồn EDCF) cho Dự án đuôi hơi 306-2, vay lại qua EVN, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí tài chính (tr.20)
  • Kết quả 2025: lợi nhuận vượt kế hoạch dù sản lượng điện sụt giảm — lợi nhuận trước thuế đạt 44.200 triệu đồng (vượt 38,60% kế hoạch) và lợi nhuận sau thuế đạt 42.571 triệu đồng (vượt 35,16% kế hoạch), nhờ chủ động tối ưu chi phí sản xuất trong bối cảnh tổ máy chủ yếu vận hành ở chế độ dự phòng, phủ đỉnh (tr.28)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 – CTCP Nhiệt điện Bà Rịa (BTP), CBTT ngày 20/4/2026, file file.fpts.com.vn 20260420_-_BTP_-_CBTT_Bao_Cao_Thuong_Nien_2025.pdf (132 trang) — trích dẫn tr.6, 8, 10, 12–13, 18, 20, 26–29
Giá hiện tại
7,4 k₫
Vốn hoá
443 tỷ
P/E
10,3
P/B
0,41
EPS
717 đ
BVPS
17.933 đ
Cổ tức TM
2.977 đ (~40,3%)
Room ngoại
2,1%
Sở hữu NN
79,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,7 / 8,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,4 k₫
17,414,010,67,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k21%14%7%0%Năm 2010: Doanh thu 2.039 tỷ đNăm 2010: LNST 22 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.401 tỷ đNăm 2011: LNST 63 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.430 tỷ đNăm 2012: LNST 135 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.133 tỷ đNăm 2013: LNST 55 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.101 tỷ đNăm 2014: LNST 134 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.831 tỷ đNăm 2015: LNST 96 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.668 tỷ đNăm 2016: LNST 120 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.444 tỷ đNăm 2017: LNST 92 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.107 tỷ đNăm 2018: LNST 137 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.895 tỷ đNăm 2019: LNST 182 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 750 tỷ đNăm 2020: LNST 81 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.213 tỷ đNăm 2021: LNST 127 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 513 tỷ đNăm 2022: LNST 71 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 787 tỷ đNăm 2023: LNST 72 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 357 tỷ đNăm 2024: LNST 43 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 263 tỷ đNăm 2025: LNST 43 tỷ đ25Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 13,8%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 16,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (BTP) có tiền than là Nhà máy Điện Bà Rịa được thành lập vào năm 1992. Năm 1995, Nhà máy chuyển thành đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Nhà máy Nhiệt điện Bà Rịa chuyển sang hạch toán tài chính độc lập ngày 1/7/2005. Ngày 29/12/2006, Công ty Nhiệt điện Bà Rịa đã hoàn thành công tác cổ phần hóa và chính thức chuyển đổi sang hình thức Công ty cổ phần với tên mới là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa. BTP hiện đang quản lý vận hành 10 tổ máy phát điện với tổng công suất 389 MW. BTP chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Sản xuất kinh doanh điện năngQuản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cải tạo thiết bị điện, các công trình điện, các công trình kiến trúc nhà máy điệnĐào tạo và phát triển nguồn nhân lực về quản lý vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điệnMua bán vật tư thiết bịLập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựngThi công lắp đặt các công trình công nghiệpSản xuất nước cất, nước uống đóng chaiSản xuất các sản phẩm bằng kim loại và dịch vụ có liên quan đến công việc chế tạo kim loạiLắp đặt thiết bị cho các công trình xây dựngCho thuê thiết bị, tài sản cố định, cầu cảng, văn phòngKinh doanh nhà hàng, khách sạnKinh doanh bất động sảnChế biến và kinh doanh nông sảnChế biến và kinh doanh hải sản (địa điểm chế biến phải phù hợp với quy hoạch của ngành và từng địa phương. Không được chế biến từ phường 1 đến phường 12 thuộc TP Vũng Tàu)Cho thuê phương tiện vận tảiVận tải hành khách theo hợp đồngVận tải, bốc dỡ hàng hoá

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252634317,9%16,2%4,0%3,5%71717.9330,13-26,3%-0,6%
2024357433,8%12,0%4,0%3,4%71717.7330,20-54,6%-40,9%2.977
2023787721,7%9,2%6,0%5,0%1.20020.0500,21+53,4%+2,4%625
2022513716,4%13,8%5,7%4,4%1.18320.7170,29-57,7%-44,4%1.200
20211.2131275,5%10,5%10,0%6,7%2.11721.2500,50+61,7%+57,2%1.500
20207508112,5%10,8%6,6%4,7%1.35020.3830,40-60,4%-55,6%1.100
20191.89518210,4%9,6%14,9%9,1%3.03320.4500,63+71,2%+32,9%1.100
20181.10713711,0%12,4%12,6%7,3%2.28318.1330,74-54,7%+49,0%1.000
20172.444925,1%3,8%8,2%3,1%1.53318.7001,65+46,5%-23,1%2.090
20161.6681207,5%7,2%10,8%6,6%2.00018.4330,63-8,9%+24,9%1.000
20151.8319610,3%5,2%9,0%4,8%1.60017.6830,88-12,9%-28,1%1.000
20142.1011346,2%6,4%12,9%6,8%2.23317.3000,91+85,5%+142,7%1.000
20131.133557,1%4,9%5,7%3,0%91716.0330,88-20,8%-59,3%800
20121.43013513,7%9,5%14,0%6,2%2.25016.0831,28-40,4%+115,8%1.100
20112.4016310,6%2,6%7,1%3,1%1.05014.7831,27+17,8%+180,6%700
20102.0392211,0%1,1%2,6%1,1%36714.1171,44+38,5%-57,1%300
20091.4725213,3%3,5%6,4%2,5%86713.5001,56+14,3%-71,0%
20081.28818010,2%13,9%20,7%8,6%3.00014.4331,42+11,5%+604,8%
20071.156257,7%2,2%3,9%1,1%41710.8172,42

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
79,60%
Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity
4,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,50%