BTS

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn

Giá đóng cửa gần nhất
4,9nghìn đ
14,0% 1 năm9,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng Bút Sơn tiền thân là Ban quản lí công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn thành lập năm 1997 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm chủ đạo Xi măn…

Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhHoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Giá hiện tại
4,9 k₫
Vốn hoá
608 tỷ
P/E
19,0
P/B
0,55
EPS
258 đ
BVPS
8.855 đ
Cổ tức TM
300 đ (~6,1%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
79,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
5,8 / 4,7

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (BTS)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
BTS· Ngày: 19/08/2026Khuyến nghị: THEO DÕI

Phân Tích Cổ Phiếu BTS

Giá mục tiêu: 5,5 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +10,0%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,9 k₫
15,711,98,14,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k2k1k-0k8%2%-4%-10%Năm 2010: Doanh thu 1.237 tỷ đNăm 2010: LNST 73 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.846 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.809 tỷ đNăm 2012: LNST -32 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.052 tỷ đNăm 2013: LNST -226 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.105 tỷ đNăm 2014: LNST 122 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.979 tỷ đNăm 2015: LNST 142 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.248 tỷ đNăm 2016: LNST 132 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.151 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.085 tỷ đNăm 2018: LNST 21 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.253 tỷ đNăm 2019: LNST 58 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.064 tỷ đNăm 2020: LNST 17 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.980 tỷ đNăm 2021: LNST 50 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.231 tỷ đNăm 2022: LNST 54 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.725 tỷ đNăm 2023: LNST -96 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.749 tỷ đNăm 2024: LNST -202 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.818 tỷ đNăm 2025: LNST 32 tỷ đ25Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: -7,4%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: -3,5%Biên ròng: -7,3%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng Bút Sơn tiền thân là Ban quản lí công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn thành lập năm 1997 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm chủ đạo Xi măng Pooclăng PCB 30; Xi măng PC40, clinker mang thương hiệu Bút Sơn. Sản phẩm Xi măng Bút Sơn được sản xuất trên dây chuyển dây chuyền công nghệ đồng bộ, hiện đại, công suất 2,6 triệu tấn clinker/năm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ tại Hưng Yên, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Tây Nguyên, Hà Nội, Nam Định và Hà Nam. Xi măng Bút Sơn đã gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như Đường Hồ Chí Minh, đường dây 110KV Bắc Nam, thủy điện Tuyên Quang, Sơn La, cầu Tân Đệ, cầu Thanh Trì, Trung tâm Hội nghị quốc gia, công trình thủy điện PlayKrong Kon Tum, thủy điện Ba Hạ Phú Yên. BTS được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2006.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhHoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuNghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệGiáo dục khác chưa được phân vào đâuBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán lẻ đồ ngũ, kim sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các của hàng chuyên doanhGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa đường thủy nội địaVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngBốc xếp hàng hóaKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêDịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ ăn uống khácĐại lý du lịchDịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịchHoạt động thể thao khácHoạt động cho thuê tài chínhHoạt động cấp tín dụng khácHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanSửa chữa máy móc, thiết bịBảo dưỡng, sủa chữa ô tô và xe có động cơ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.818326,9%1,1%2,9%1,0%2588.8551,78+2,5%+115,7%
20242.749-202-0,3%-7,3%-18,9%-6,5%-1.6298.5971,90+0,9%-109,7%
20232.725-964,4%-3,5%-7,6%-2,8%-77410.2261,76-15,7%-278,4%
20223.231549,7%1,7%3,8%1,6%43511.4681,34+8,4%+7,8%300
20212.9805011,0%1,7%3,5%1,6%40311.5971,13-2,7%+189,6%400
20203.0641710,5%0,6%1,2%0,5%13711.2661,33-5,8%-70,4%
20193.2535812,5%1,8%4,1%1,7%46811.3711,49+5,5%+181,5%
20183.0852114,2%0,7%1,5%0,6%16910.9111,61-2,1%+545,9%
20173.151314,0%0,1%0,2%0,1%2410.7421,87-3,0%-97,6%
20163.24813216,9%4,1%9,6%3,2%1.06511.0241,98+9,0%-7,3%
20152.97914217,1%4,8%11,5%3,5%1.1459.9682,29-4,1%+16,6%
20143.10512219,3%3,9%11,1%2,7%9848.8233,07+1,7%+154,0%
20133.052-22617,5%-7,4%-24,6%-4,5%-1.8237.3874,48+8,7%-608,8%
20122.809-3218,8%-1,1%-3,2%-0,6%-2587.9354,18-1,3%
20112.84625,3%0,0%0,0%0,0%8.6134,14+130,1%-100,0%
20101.2377323,8%5,9%5,7%1,3%58910.4443,30-13,6%-44,3%500
20091.43113225,7%9,2%13,1%2,8%1.0658.1453,60+19,8%+26,3%900
20081.19510424,5%8,7%9,4%2,5%8398.9762,76+12,6%+3,3%850
20071.06210134,4%9,5%9,9%4,3%8158.2341,30700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam
79,50%
Công ty TNHH Chứng khoán ACB
5,60%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu
5,00%
Công ty TNHH Đầu Tư Tài Chính Á Châu Hà Nội
3,20%
Công ty Cổ Phần Địa Ốc A.c.b
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
6,50%