BTT

Bán lẻ tổng hợpDịch vụ Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành

Giá đóng cửa gần nhất
40,0nghìn đ
+0,9% 1 năm+17,8% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
B

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành

Bán lẻ tổng hợp

Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ Bến Thành (BTT) được thành lập năm 1992 trên cơ sở sát nhập 3 đơn vị thương nghiệp là Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quận 1, Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Bến Thành và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Dân Sinh. Năm 2004 công ty chính th…

Mua bán hàng lưu niệm, tranh sơn mài, hàng mây tre lá, sản phẩm thêu các loại, đồng hồ, mắt kính, vật tư ngành ảnh, đồ bảo hộ lao động, hàng mỹ nghệ, thực phẩm và hóa chất phục vụ nuôi trồng thủy hải sản (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) bột mì, bột mì lát, bột mì huyết, bột cá, bột tôm, bột mực, bột đậu nành, bã dừaMua bán vật tư phục vụ sản xuấtMua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy - viễn thông - cơ khí phục vụ sản xuất các loại, mỡ thực phẩm, dầu động vật và thực vật, các sản phẩm từ động thực vật, các loại sáp động vật hoặc thực vật, thẻ cào
Giá hiện tại
40,0 k₫
Vốn hoá
560 tỷ
P/E
8,4
P/B
1,35
EPS
4.786 đ
BVPS
29.714 đ
Cổ tức TM
3.000 đ (~7,5%)
Room ngoại
4,8%
Sở hữu NN
41,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
49,0 / 32,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 40,0 k₫
43,936,228,420,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k32%22%11%0%Năm 2010: Doanh thu 272 tỷ đNăm 2010: LNST 33 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 311 tỷ đNăm 2011: LNST 34 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 325 tỷ đNăm 2012: LNST 36 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 338 tỷ đNăm 2013: LNST 47 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 329 tỷ đNăm 2014: LNST 39 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 334 tỷ đNăm 2015: LNST 38 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 366 tỷ đNăm 2016: LNST 31 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 357 tỷ đNăm 2017: LNST 39 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 354 tỷ đNăm 2018: LNST 53 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 319 tỷ đNăm 2019: LNST 54 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2020: LNST 17 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 103 tỷ đNăm 2021: LNST 5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 163 tỷ đNăm 2022: LNST 18 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 232 tỷ đNăm 2023: LNST 49 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 277 tỷ đNăm 2024: LNST 47 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 269 tỷ đNăm 2025: LNST 67 tỷ đ25Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 14,0%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 16,8%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 21,2%Biên ròng: 17,0%Biên ròng: 24,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ Bến Thành (BTT) được thành lập năm 1992 trên cơ sở sát nhập 3 đơn vị thương nghiệp là Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quận 1, Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Bến Thành và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Dân Sinh. Năm 2004 công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực chính: Dịch vụ Thương mại, dịch vụ địa ốc, đầu tư tài chính trong đó hoạt động kinh doanh mũi nhọn của công ty là dịch vụ bán lẻ tại chợ Bến Thành - trung tâm Dân Sinh, xuất nhập khẩu tổng hợp các ngành hàng, xây dựng và khai thác trung tâm thương mại - văn phòng. Năm 2010, BTT chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Bán lẻ tổng hợp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Mua bán hàng lưu niệm, tranh sơn mài, hàng mây tre lá, sản phẩm thêu các loại, đồng hồ, mắt kính, vật tư ngành ảnh, đồ bảo hộ lao động, hàng mỹ nghệ, thực phẩm và hóa chất phục vụ nuôi trồng thủy hải sản (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) bột mì, bột mì lát, bột mì huyết, bột cá, bột tôm, bột mực, bột đậu nành, bã dừaMua bán vật tư phục vụ sản xuấtMua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy - viễn thông - cơ khí phục vụ sản xuất các loại, mỡ thực phẩm, dầu động vật và thực vật, các sản phẩm từ động thực vật, các loại sáp động vật hoặc thực vật, thẻ càoMua bán hàng kim khí điện máy, thiết bị phụ tùng, công nghệ phẩm, chất đốt (trừ xăng, dầu)Mua bán vải sợiDịch vụ lưu trú ngắn hạn ((phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở)Kinh doanh lưu trú du lịch: Khách sạn (không kinh doanh tại TPHCM), khu du lịch nghỉ dưỡng (không kinh doanh tại TPHCM)Bán buôn cao suMua bán mỹ phẩmMua bán văn phòng phẩm, dụng cụ học sinhMua bán dụng cụ thể thao (trừ súng thể thao)Mua bán dụng cụ y tếMua bán phương tiện đi lại và phụ tùngMua bán hàng điện lạnh - điện gia dụngBán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia cầm và thủy sảnMua bán nông lâm thủy hải sảnMua bán hàng gia dụng, dụng cụ điện cầm tay, khóa các loại, nguyên vật liệu, kim loại thành phẩm và bán thành phẩm sử dụng trong xây dựng hàng gia dụngMua bán lương thực, thực phẩm, thực phẩm tươi sốngMua bán sữa và các chế phẩm sữa các loạiMua bán nước giải khátMua bán rượuMua bán hàng may mặc, đồ gia và giả daMua bán máy vi tính và linh kiện phụ tùngMua bán tiền ngũ kim các loạiMua bán vật liệu xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252696752,0%24,9%16,1%12,7%4.78629.7140,27-2,8%+42,2%
20242774747,6%17,0%12,1%9,3%3.35727.8570,30+19,0%-4,6%3.000
20232324950,3%21,2%12,7%9,7%3.50027.7140,31+42,8%+178,3%3.350
20221631851,2%10,9%4,8%3,8%1.28626.0710,29+57,6%+262,7%2.000
2021103540,5%4,7%1,4%1,1%35725.5710,29-38,2%-71,0%700
20201671739,4%10,1%4,6%3,4%1.21426.0000,36-47,6%-68,6%700
20193195441,5%16,8%14,7%10,0%3.85726.1430,46-9,9%+1,8%1.800
20183545336,0%14,9%15,8%10,7%3.78623.8570,47-1,0%+36,7%1.500
20173573932,7%10,8%12,4%8,4%2.78622.2140,48-2,3%+23,7%1.500
20163663125,8%8,5%10,7%7,4%2.21420.7860,44+9,5%-18,7%1.800
20153343826,6%11,5%13,4%10,2%2.71420.4290,31+1,4%-1,1%1.700
20143293928,8%11,8%14,3%11,3%2.78619.3570,26-2,7%-18,5%2.500
20133384728,5%14,0%17,5%13,4%3.35719.3570,30+4,0%+32,1%3.000
20123253629,3%11,0%13,2%10,4%2.57119.4290,28+4,5%+4,5%1.600
20113113432,3%11,1%13,0%9,9%2.42918.8570,31+14,3%+3,5%3.000
20102723330,1%12,2%12,6%9,9%2.35718.9290,27+30,7%+17,5%2.300
20092082831,2%13,6%11,2%8,4%2.00018.0710,34-33,0%+52,5%1.200
20083111917,8%6,0%8,0%5,6%1.35716.6430,43-4,6%-2,2%
20073261914,3%5,8%7,9%6,0%1.35717.1430,32+6,9%-11,5%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV
41,40%
Ngô Thị Thái
4,70%
Nguyễn Hồng Đức
2,90%
Đỗ Ngọc Đông
1,40%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh
1,30%
Nguyễn Thị Thanh Hà
0,70%
Đào Văn Hùng
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
47,10%