BTU

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre

Giá đóng cửa gần nhất
15,2nghìn đ
+10,1% 1 năm+7,3% YTD
Đóng cửa 19/08/2026
B

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre (BTU) có tiền thân là Công trình Đô thị trực thuộc Công ty Nhà ở và Công trình đô thị Bến Tre được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích. BTU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ ph…

Thu gom rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Giá hiện tại
15,2 k₫
Vốn hoá
61 tỷ
P/E
4,3
P/B
0,94
EPS
3.500 đ
BVPS
16.250 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~13,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
60,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,8 / 13,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,2 k₫
16,512,99,35,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k16%11%5%0%Năm 2013: Doanh thu 67 tỷ đNăm 2013: LNST 7 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 48 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 56 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 69 tỷ đNăm 2017: LNST 7 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 80 tỷ đNăm 2018: LNST 10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2021: LNST 7 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 103 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2024: LNST 12 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2025: LNST 14 tỷ đ25Biên ròng: 10,7%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 12,6%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 11,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bến Tre (BTU) có tiền thân là Công trình Đô thị trực thuộc Công ty Nhà ở và Công trình đô thị Bến Tre được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ công ích. BTU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty thực hiện những công trình, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bến Tre, chủ yếu là thành phố Bến Tre và các huyện trong tỉnh như huyện Châu Thành, Giồng Trôm, Thạnh Phú, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc, … BTU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thu gom rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácXây dựng công trình công íchLắp đặt hệ thống điệnDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanXây dựng công trình đường sắt và đường bộTrồng hoa, cây cảnhNhận và chăm sóc cây giống nông nghiệpHoạt động dịch vụ trồng trọtSản xuất phân bón và hợp chất nitơGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngBán buôn hoa và câyHoạt động xây dựng chuyên dụng khácBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điệnBán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điệnBán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngCho thuê máy móc, thiết bị xây dựngHoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đềTư vấn giám sát công tác thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251241427,2%11,4%21,8%12,3%3.50016.2500,77+16,3%+20,3%
20241071228,2%11,0%18,4%10,4%3.00016.0000,77+3,5%+37,8%2.000
2023103925,5%8,3%14,8%9,7%2.25014.5000,53+27,8%+22,3%1.000
202281723,1%8,7%12,8%9,2%1.75013.7500,38-8,9%+5,7%1.000
202189716,7%7,5%12,4%9,2%1.75013.5000,34+5,4%-18,3%1.200
202084824,5%9,6%15,4%10,7%2.00013.2500,43+3,2%-10,8%1.200
201981923,2%11,1%17,6%12,7%2.25012.7500,38+2,2%-9,6%1.500
2018801025,7%12,6%21,8%14,4%2.50011.5000,51+15,9%+53,9%1.200
201769724,8%9,5%15,0%11,3%1.75010.7500,32+23,4%+17,0%1.050
201656625,3%10,0%13,3%10,4%1.50010.5000,28+16,2%+23,4%1.000
201548528,8%9,4%11,2%8,8%1.25010.0000,28-26,5%-21,2%813
201465618,0%8,8%14,8%11,1%1.5009.7500,32-2,3%-19,6%
201367720,7%10,7%27,5%15,8%1.7506.5000,74

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bến Tre
60,00%
Công ty Cổ phần Tập Đoàn Ô Tô Hiệp Hòa
14,70%
Nguyễn Thanh Phong
5,00%
Lê Văn Vũ
1,40%
Nguyễn Tấn Vũ
1,40%
Nguyễn Ngọc Mai Quỳnh
0,60%
Đoàn Thị Thanh
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
16,50%