BVB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt

Giá đóng cửa gần nhất
12,1nghìn đ
24,7% 1 năm9,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt (BVB) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Gia Định được thành lập vào năm 1992. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM…

Huy động vốn ngắn hạn, dìa hạn dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửiTiếp nhận vốn đầu tư và phát triển, vay vốn các tổ chức tín dụng khácCho vay ngắn hạn, trung và dài hạn. Hoạt động bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng
Giá hiện tại
12,1 k₫
Vốn hoá
7.724 tỷ
P/E
18,5
P/B
1,04
EPS
651 đ
BVPS
11.638 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,7 / 10,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,1 k₫
19,915,110,35,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k28%18%9%0%Năm 2015: Doanh thu 438 tỷ đNăm 2015: LNST 53 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 550 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 669 tỷ đNăm 2017: LNST 34 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 800 tỷ đNăm 2018: LNST 94 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 932 tỷ đNăm 2019: LNST 126 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.105 tỷ đNăm 2020: LNST 161 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.435 tỷ đNăm 2021: LNST 249 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.714 tỷ đNăm 2022: LNST 364 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.479 tỷ đNăm 2023: LNST 57 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.306 tỷ đNăm 2024: LNST 311 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.680 tỷ đNăm 2025: LNST 417 tỷ đ25Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 14,6%Biên ròng: 17,3%Biên ròng: 21,2%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 15,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt (BVB) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Gia Định được thành lập vào năm 1992. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.54%, tăng 0.67%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.09%, giảm 0.23%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 45.29%, tăng 3.45%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 311,3 tỷ đồng. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 5.19%, tăng 4.14%. Ngày 09/07/2020, BVB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Huy động vốn ngắn hạn, dìa hạn dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửiTiếp nhận vốn đầu tư và phát triển, vay vốn các tổ chức tín dụng khácCho vay ngắn hạn, trung và dài hạn. Hoạt động bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàngChiết khấu thuông phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giáLàm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng, kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, thanh toán quốc tế, huy động các loại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được NHNN cho phépDịch vụ cầm đồPhát hành thẻ tín dụng, thẻ ngân hàngMua, bán trái phiếu chính phủ, mua bán trái phiếu doanh nghiệp với mục đích thu lợi từ việc hưởng chênh lệch và mục đích đầu tư theo quy định của pháp luật có liên quan và hướng dẫn của NHNNỦy thác, nhận ủy thác cho vayĐại lý bảo hiểmTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán hợp nhất, sát nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư theo quy định của pháp luật có liên quanDịch vụ môi giới tiền tệGóp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng khác và của doanh nghiệpKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước quy địnhHoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh về lãi suấtHoạt động cung ứng sản phẩm phái sinh giá cả hàng hóaĐầu tư hợp đồng tương lại trái phiếu Chính PhủLưu ký chứng khoánCung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo quy định

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.68041715,5%5,6%0,3%65111.63816,83+16,2%+33,9%
20242.30631113,5%5,1%0,3%4859.60215,82+56,0%+450,2%
20231.479573,8%1,0%0,1%899.11714,04-13,7%-84,5%
20221.71436421,2%7,3%0,5%5687.80514,81+19,4%+46,3%
20211.43524917,3%5,4%0,3%3887.23715,49+29,9%+54,7%
20201.10516114,6%4,1%0,3%2516.06914,71+18,5%+27,6%
201993212613,5%3,4%0,2%1975.82712,87+16,6%+33,6%
20188009411,8%2,7%0,2%1475.36312,54+19,6%+181,3%
2017669345,0%1,0%0,1%535.21710,93+21,7%+1.148,9%
201655030,5%0,1%0,0%55.1658,78+25,6%-95,0%
20154385312,2%1,6%0,2%835.1687,76

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Đô Thị Mới Sài Gòn
5,00%
Nguyễn Thanh Phượng
4,40%
Ngô Quang Trung
3,00%
Lê Anh Tài
2,80%
Nguyễn Thị Thu Hà
2,00%
Nguyễn Thanh Tú
1,50%
Phạm Việt Hải
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
79,90%