BVG

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Group Bắc Việt

Giá đóng cửa gần nhất
2,8nghìn đ
+16,7% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
B

Công ty Cổ phần Group Bắc Việt

Báo cáo thường niên 2025 · Thép · cơ khí

Thị trường chính: đang dịch chuyển ngành nghề
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thép xây dựng · thép hình · ống thép
Thương hiệu STEEL cho thép xây dựng, thép hình cán nóng (tr.5, tr.6)
Mảng truyền thốngSắt thép × Xuất khẩu
Cơ khí xuất khẩu (Thái Bình)
Thùng sắt, palet, xe đẩy, thùng đựng hàng — bán trong nước + xuất khẩu (tr.6, tr.8)
Mảng thứ haiSản phẩm sắt thép × Xuất
Dịch chuyển ngành nghề + M&A
Bổ sung ngành nghề mới, tìm M&A doanh nghiệp startup (tr.9)
Tình trạng hiện tạingoài chuỗi theo dõi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trong nước + xuất khẩu sản phẩm cơ khí (tr.8); công ty đang tái cấu trúc (tr.9)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tiến độ dịch chuyển ngành nghề · yếu tố chính theo BCTN (tr.9)
  • Cầu thép xây dựng nội địa
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Group Bắc Việt (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
2,8 k₫
Vốn hoá
28 tỷ
P/E
9,3
P/B
0,58
EPS
300 đ
BVPS
4.800 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,0 / 2,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,8 k₫
9,06,43,81,220192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k78%48%18%-11%Năm 2010: Doanh thu 617 tỷ đNăm 2010: LNST 1 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 739 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 532 tỷ đNăm 2012: LNST -40 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 190 tỷ đNăm 2013: LNST -8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2014: LNST -16 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 224 tỷ đNăm 2015: LNST -11 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2016: LNST -4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 286 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 258 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 135 tỷ đNăm 2020: LNST -6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2021: LNST -38 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -7,5%Biên ròng: -4,1%Biên ròng: -8,7%Biên ròng: -5,0%Biên ròng: -3,6%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -4,4%Biên ròng: 211,3%Biên ròng: 120,5%Biên ròng: 4.453,0%Biên ròng: 3.365,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Group Bắc Việt (BVG) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Bắc Việt, thành lập năm 2000. Từ năm 2008, BVG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các kết cấu, cấu kiện thép, sản phẩm cơ khí. Công ty quản lý vận hành nhà máy thép hiện đại với quy mô 48.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty tìm kiếm các dự án, cơ hội kinh doanh trong các lĩnh vực đầu tư, dịch vụ tài chính, mua bán sáp nhập (M&A), kinh doanh bất động sản và khai khoáng. BVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn sắt thépBán buôn kim khíBán buôn máy móc thiết bịBán buôn vật liệu xây dựngBán buôn phương tiện vận tảiBán buôn hàng thủ công mỹ nghệĐại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóaMôi giới thương mạiSản xuất các cấu kiện kim loạiSản xuất khung nhà và khung kho bằng thépSản xuất các cấu kiện thép cho xây dựngCán và kéo thép, dây sắt, tôi thépMạ kim loạiXử lý tráng phủ kim loạiSản xuất sắt, thép, gangSản xuất gia công phụ tùng xe đạp, phụ tùng xe gắn máy 2 bánh, 3 bánhSản xuất các loại máy móc thông dụng phục vụ cơ khí, chế tạo, chế biến nông lâm thủy sảnSản xuất cân trục, cẩu trục, các thiết bị nâng hạSản xuất động cơXây dựng công trình công nghiệp và dân dụngThi công lắp đặt hệ thống cơ điệnThi công lắp đặt hệ thống xử lý môi trươngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKinh doanh bất động sảnXây dựng hạ tầng khu công nghiệp và khu đô thị

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025030,0%3.365,1%6,8%6,8%3004.8000,000,0%-24,4%
2024040,0%4.453,0%9,6%7,8%4004.4000,24-97,0%+10,7%
20233416,1%120,5%9,6%9,6%4004.0000,000,0%-42,9%
20223729,1%211,3%18,6%18,5%7003.6000,01+117,8%
2021-38-129,0%-82,3%-3.8003.0000,57-100,0%-544,6%
2020135-621,9%-4,4%-8,3%-3,6%-6007.1001,33-47,5%-643,0%
2019258116,8%0,4%1,4%0,4%1007.7002,25-9,8%-60,3%
2018286318,7%1,0%3,9%0,9%3007.0003,23+68,6%+40,0%
2017170215,6%1,2%2,9%0,7%2006.7003,28+39,9%+144,6%
2016121-416,6%-3,6%-6,7%-1,6%-4006.5003,30-46,0%+60,9%
2015224-1118,6%-5,0%-19,9%-2,7%-1.1005.6006,38+22,0%+29,9%
2014184-1619,2%-8,7%-24,3%-3,6%-1.6006.6005,77-3,2%-106,3%
2013190-815,1%-4,1%-9,4%-1,8%-8008.2004,19-64,3%+80,6%
2012532-407,5%-7,5%-44,5%-8,4%-4.0009.0004,32-28,0%-6.267,6%
201173917,9%0,1%0,5%0,1%10013.1002,60+19,8%-47,6%
201061717,0%0,2%0,9%0,3%10013.0002,58+44,0%-93,4%
20094291911,2%4,4%19,9%6,3%1.9009.5002,15-22,0%+4,4%
20085491810,2%3,3%30,3%10,6%1.8006.0001,87

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công Ty TNHH Một Thành Viên King Invest
5,30%
Ngô Văn Khoa
5,00%
Nguyễn Minh Thắng
4,60%
Phạm Cương
1,70%
Nguyễn Hữu Bảo
1,30%
Đặng Đức Dũng
1,20%
Lê Văn Thuyên
1,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
79,80%