Báo cáo thường niên 2025 · Thép · cơ khí
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Thép xây dựng · thép hình · ống thép Thương hiệu STEEL cho thép xây dựng, thép hình cán nóng (tr.5, tr.6) | Mảng truyền thống | Sắt thép × Xuất khẩu |
Cơ khí xuất khẩu (Thái Bình) Thùng sắt, palet, xe đẩy, thùng đựng hàng — bán trong nước + xuất khẩu (tr.6, tr.8) | Mảng thứ hai | Sản phẩm sắt thép × Xuất |
Dịch chuyển ngành nghề + M&A Bổ sung ngành nghề mới, tìm M&A doanh nghiệp startup (tr.9) | Tình trạng hiện tại | ngoài chuỗi theo dõi |
Công ty cổ phần Group Bắc Việt (BVG) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Bắc Việt, thành lập năm 2000. Từ năm 2008, BVG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các kết cấu, cấu kiện thép, sản phẩm cơ khí. Công ty quản lý vận hành nhà máy thép hiện đại với quy mô 48.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty tìm kiếm các dự án, cơ hội kinh doanh trong các lĩnh vực đầu tư, dịch vụ tài chính, mua bán sáp nhập (M&A), kinh doanh bất động sản và khai khoáng. BVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0 | 3 | 0,0% | 3.365,1% | 6,8% | 6,8% | 300 | 4.800 | 0,00 | 0,0% | -24,4% | — |
| 2024 | 0 | 4 | 0,0% | 4.453,0% | 9,6% | 7,8% | 400 | 4.400 | 0,24 | -97,0% | +10,7% | — |
| 2023 | 3 | 4 | 16,1% | 120,5% | 9,6% | 9,6% | 400 | 4.000 | 0,00 | 0,0% | -42,9% | — |
| 2022 | 3 | 7 | 29,1% | 211,3% | 18,6% | 18,5% | 700 | 3.600 | 0,01 | — | +117,8% | — |
| 2021 | — | -38 | — | — | -129,0% | -82,3% | -3.800 | 3.000 | 0,57 | -100,0% | -544,6% | — |
| 2020 | 135 | -6 | 21,9% | -4,4% | -8,3% | -3,6% | -600 | 7.100 | 1,33 | -47,5% | -643,0% | — |
| 2019 | 258 | 1 | 16,8% | 0,4% | 1,4% | 0,4% | 100 | 7.700 | 2,25 | -9,8% | -60,3% | — |
| 2018 | 286 | 3 | 18,7% | 1,0% | 3,9% | 0,9% | 300 | 7.000 | 3,23 | +68,6% | +40,0% | — |
| 2017 | 170 | 2 | 15,6% | 1,2% | 2,9% | 0,7% | 200 | 6.700 | 3,28 | +39,9% | +144,6% | — |
| 2016 | 121 | -4 | 16,6% | -3,6% | -6,7% | -1,6% | -400 | 6.500 | 3,30 | -46,0% | +60,9% | — |
| 2015 | 224 | -11 | 18,6% | -5,0% | -19,9% | -2,7% | -1.100 | 5.600 | 6,38 | +22,0% | +29,9% | — |
| 2014 | 184 | -16 | 19,2% | -8,7% | -24,3% | -3,6% | -1.600 | 6.600 | 5,77 | -3,2% | -106,3% | — |
| 2013 | 190 | -8 | 15,1% | -4,1% | -9,4% | -1,8% | -800 | 8.200 | 4,19 | -64,3% | +80,6% | — |
| 2012 | 532 | -40 | 7,5% | -7,5% | -44,5% | -8,4% | -4.000 | 9.000 | 4,32 | -28,0% | -6.267,6% | — |
| 2011 | 739 | 1 | 7,9% | 0,1% | 0,5% | 0,1% | 100 | 13.100 | 2,60 | +19,8% | -47,6% | — |
| 2010 | 617 | 1 | 7,0% | 0,2% | 0,9% | 0,3% | 100 | 13.000 | 2,58 | +44,0% | -93,4% | — |
| 2009 | 429 | 19 | 11,2% | 4,4% | 19,9% | 6,3% | 1.900 | 9.500 | 2,15 | -22,0% | +4,4% | — |
| 2008 | 549 | 18 | 10,2% | 3,3% | 30,3% | 10,6% | 1.800 | 6.000 | 1,87 | — | — | — |