BVN

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Bông Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
18,1nghìn đ
+16,0% 1 năm+33,1% YTD
Đóng cửa 03/08/2026
B

Công ty Cổ phần Bông Việt Nam

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (bông)

Thị trường chính: nội địa · cung xơ bông cho ngành dệt
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Bông xơ + giống cây bông
Sản xuất bông xơ trong nước cung cấp cho ngành dệt; hệ nghiên cứu giống (Viện Nghiên cứu Cây bông Nha Hố) (tr.2)
Mảng cốt lõiBông × cạnh tranh hàng Nhập

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: bán xơ bông cho các nhà máy sợi/dệt trong nước — thị phần nhỏ so với bông nhập khẩu (tr.2)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá bông nhập khẩu · lịch sử ngành: bông nội thua bông nhập giá rẻ — chuỗi N Bông là thước cạnh tranh trực tiếp (tr.2)
  • Năng suất + vùng trồng quyết định sản lượng bông nội (tr.2)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Bông Việt Nam (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
18,1 k₫
Vốn hoá
90 tỷ
P/E
3,1
P/B
0,67
EPS
5.800 đ
BVPS
27.000 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,8%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
19,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
27,2 / 12,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 18,1 k₫
26,119,312,65,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k75%43%11%-21%Năm 2010: Doanh thu 276 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 499 tỷ đNăm 2011: LNST 30 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 512 tỷ đNăm 2012: LNST 15 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 414 tỷ đNăm 2013: LNST 12 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 493 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 288 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 258 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 250 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 260 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 263 tỷ đNăm 2019: LNST -12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 25 tỷ đNăm 2020: LNST -4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2023: LNST 17 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2024: LNST 15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 50 tỷ đNăm 2025: LNST 29 tỷ đ25Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -4,7%Biên ròng: -16,0%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 41,8%Biên ròng: 34,2%Biên ròng: 29,2%Biên ròng: 57,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bông Việt Nam (BVN) có tiền thân là Công ty Bông Trung ương được thành lập vào năm 1978. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Cùng với hoạt động sản xuất trong nước Công ty nhập nhiều bông xơ nước ngoài cung cấp đa dạng xơ bông cho ngành dệt trong nước. Công ty Bông Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực trồng và chế biến các sản phẩm từ bông. Từ năm 2013, Công ty tổ chức sản xuất nấm linh chi đỏ nhằm đa dạng mặt hàng. Kinh doanh bông hiện là mặt hàng chủ lực của công ty. Bên cạnh đó, Công ty sở hữu khu trồng bông với tổng diện tích 650ha. BVH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2011.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu bông xơ và sợi bôngSản xuất, kinh doanh các loại vật tư nông nghiệp, thiết bị phục vụ sản xuất, chế biến bông, sản phẩm bông sau thu hoạch, sản phẩm dệt may, sản phẩm nông nghiệp, công nghiệp thực phẩmSản xuất, kinh doanh giống bông, cây trồng nông nghiệpTrồng bông vải. Dịch vụ cung cấp giống cây trồng, hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt, dịch vụ hỗ trợ trồng trọt khácÉp dầu, chưng cất dầu, sản xuất dầu thực vậtSản xuất thức ăn gia súc, gia cầmDệt bao bì nhựa P.P, sản xuất sản phẩm từ dây kim loạiKinh doanh vận tải hàng hóa bằng ôtôDịch vụ nghiên cứu và phát triển ngành khoa học tự nhiên, công nghệ (công nghệ sinh học, công nghệ gen, nghiên cứu khoa học cơ bản), dịch vụ nghiên cứu và ứng dụng khoa học nông nghiệp, khoa học công nghệ vào đời sốngCho thuê kho bãi, máy móc, thiết bị ngành nông nghiệpKinh doanh vật liệu, phụ gia ngành xây dựngMua bán hạt nhựa PP, màng nhựa , vải không dệt, nhựa dẻo và các sản phẩm từ nhựaMua bán xơ PE, sợi dệtTrồng nấm linh chi, nấm mèo, nấm bào ngưSản xuất meo giống, phôi giống các loại nấmMua bán nấm thương phẩm như nấm linh chi, nấm mèo, nấm bào ngư và các loại nấm khácBán lẻ trong siêu thị và Trung tâm thương mại nấm thương phẩm như nấm linh chi, nấm mèo, nấm bào ngư và các loại nấm khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025502954,8%57,6%21,2%18,8%5.80027.0000,13-1,7%+93,5%
2024511557,9%29,2%13,9%12,0%3.00021.4000,16+2,7%-12,3%
2023491759,5%34,2%18,4%15,6%3.40018.4000,18-2,8%-20,4%
2022512162,7%41,8%28,3%18,7%4.20015.0000,51+8,6%+499,0%
202147461,7%7,6%6,6%3,0%80010.8001,17+87,7%+189,2%
202025-430,1%-16,0%-7,9%-3,0%-80010.0001,63-90,5%+67,7%
2019263-128,6%-4,7%-17,4%-6,7%-2.40014.2001,60+1,2%-730,8%
2018260212,2%0,8%2,4%0,9%40016.6001,60+3,7%-55,9%500
2017250412,5%1,8%5,1%2,1%80017.2001,43-3,1%-28,7%500
2016258610,0%2,4%6,9%3,4%1.20018.0001,02-10,1%-14,7%500
2015288712,0%2,5%8,1%3,4%1.40017.8001,40-41,7%-31,7%500
2014493117,8%2,2%11,6%4,5%2.20018.4001,54+19,0%-8,8%1.000
2013414129,0%2,8%12,2%5,6%2.40019.2001,18-19,1%-20,3%1.200
2012512158,3%2,9%15,5%6,4%3.00019.0001,44+2,5%-51,2%1.500
20114993015,5%6,0%32,1%11,8%6.00018.8001,73+81,0%+147,4%2.000
20102761211,2%4,4%19,5%5,2%2.40012.4002,78+16,7%+201,3%
200923645,7%1,7%7,8%2,0%80010.4002,85-5,4%+143,4%
2008250-91,6%-3,7%-19,7%-5,1%-1.8009.4002,84

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trương Văn Dũng
89,90%
Nguyễn Văn Khoa
0,80%
Trần Thanh Hùng
0,30%
Nguyễn Thanh Hùng
0,30%
Nguyễn Thị Lan
0,10%
Bùi Thị Lệ Dung
0,10%
Nguyễn Phương Thảo
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
8,40%