BXH

Thùng, hộp, bao bìCông nghiệp

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng

Giá đóng cửa gần nhất
12,0nghìn đ
13,1% 1 năm25,9% YTD
Đóng cửa 07/08/2026
B

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng

Thùng, hộp, bao bì

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng (BXH) có tiền thân là Xí nghiệp Bao bì Xi măng Hải Phòng (thuộc Công ty Xi măng Hải Phòng). Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và kinh do…

Sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khácSản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bìXuất nhập khẩu và kinh doanh nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì
Giá hiện tại
12,0 k₫
Vốn hoá
36 tỷ
P/E
36,0
P/B
0,65
EPS
333 đ
BVPS
18.333 đ
Cổ tức TM
100 đ (~0,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
49,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,3 / 11,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,0 k₫
26,820,614,58,42020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k5%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 217 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2012: LNST 6 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 211 tỷ đNăm 2014: LNST 6 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 176 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 218 tỷ đNăm 2016: LNST 9 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 232 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 228 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 204 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 229 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 215 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 217 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 265 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng (BXH) có tiền thân là Xí nghiệp Bao bì Xi măng Hải Phòng (thuộc Công ty Xi măng Hải Phòng). Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khác; Sản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì... BXH là đơn vị đi đầu trong chương trình chuyển đổi sản xuất của Công ty Xi măng Hải Phòng theo chủ trương công nghiệp hoá - hiện đại hoá. Công ty có lợi thế về vị trí địa lý do nằm tại khu vực gần Công ty Xi măng Hải Phòng - thị trường tiêu thụ chính, gần cảng biển, đường quốc lộ, giao thông rất thuận lợi vì vậy đã tiết kiệm được chi phí vận chuyển. Đây là một điều kiện thuận lợi cơ bản giúp Công ty chiếm lĩnh và duy trì vai trò là nhà cung cấp vỏ bao chủ yếu cho Công ty Xi măng Hải Phòng. Công ty được đầu tư dây chuyền hiện đại của Cộng hòa liên Bang Đức và Cộng hòa Áo, chuyên sản xuất các loại vỏ bao đựng xi măng như bao KPK, PK, công suất giai đoạn 1 là 25 triệu vỏ bao/năm. Ngày 25/11/2009, BXH chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thùng, hộp, bao bì
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khácSản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bìXuất nhập khẩu và kinh doanh nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bìCho thuê văn phòng, kho, bến, bãiVà các ngành nghề khác theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202526518,8%0,3%1,7%0,9%33318.3330,76+55,7%+60,1%
2024170110,1%0,3%1,0%0,6%33318.3330,79-21,7%-58,9%100
2023217111,5%0,6%2,5%1,2%33318.3331,06+1,1%-11,0%250
2022215212,0%0,7%2,8%1,4%66718.6670,95-6,4%-4,5%300
2021229211,2%0,7%2,9%1,3%66718.6671,33+12,6%-59,2%300
2020204415,1%2,0%6,9%2,8%1.33319.3331,48-10,4%+14,8%800
2019228312,1%1,5%6,0%2,5%1.00019.3331,41-1,7%+44,9%800
201823229,5%1,0%4,3%1,8%66718.6671,40+27,8%-23,6%500
2017181312,2%1,7%5,5%2,6%1.00019.0001,08-17,0%-63,2%800
2016218915,4%3,9%15,8%6,5%3.00018.0001,44+24,0%+59,2%1.000
2015176514,3%3,0%10,4%4,3%1.66717.0001,45-16,4%-11,9%1.000
2014211611,4%2,9%12,4%5,3%2.00016.3331,35+11,8%-22,6%800
2013188814,6%4,2%17,1%6,7%2.66715.3331,54+17,9%+30,7%1.000
2012160613,3%3,8%14,2%5,5%2.00014.0001,60-26,4%+31,3%800
2011217510,3%2,1%11,4%4,1%1.66713.3331,79+35,8%-1,6%1.000
2010160511,5%2,9%11,9%4,8%1.66713.0001,51+25,2%-50,5%1.000
2009128914,5%7,4%24,3%13,1%3.00013.0000,85-6,3%+34,7%1.200
2008136710,0%5,1%20,7%11,4%2.33311.3330,82+39,7%+156,3%
20079837,4%2,8%8,9%4,6%1.00010.3330,93+40,9%+221,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam
49,00%
Lưu Hải Hoa
4,90%
Nguyễn Văn Hạnh
2,50%
Vũ Ngọc Quyết
0,80%
Hồng Anh Việt
0,30%
Dư Văn Hải
0,20%
Dư Quang Hưng
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
42,10%