C22

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần 22

Giá đóng cửa gần nhất
16,2nghìn đ
+7,5% 1 năm6,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần 22

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần 22 (C22) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm 22 trực thuộc Tổng cục Hậu cần, được thành lập vào năm 1970. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến lương thực, thực phẩm, sản xuất các sản phẩm cơ, kim khí, giáo dục mầm non… phục vụ quân đội và đời sống dâ…

May trang phục ( trừ trang phục từ da lông thú)Sản xuất trang phục dệt kim, đan mócBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Giá hiện tại
16,2 k₫
Vốn hoá
65 tỷ
P/E
8,1
P/B
0,91
EPS
2.000 đ
BVPS
17.750 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~6,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,7 / 13,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,2 k₫
18,815,211,57,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k5%3%2%0%Năm 2016: Doanh thu 405 tỷ đNăm 2016: LNST 14 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 372 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 301 tỷ đNăm 2018: LNST 7 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 352 tỷ đNăm 2019: LNST 8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 437 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2021: LNST 8 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 361 tỷ đNăm 2022: LNST 8 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 306 tỷ đNăm 2023: LNST 7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 365 tỷ đNăm 2024: LNST 8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 399 tỷ đNăm 2025: LNST 8 tỷ đ25Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần 22 (C22) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thực phẩm 22 trực thuộc Tổng cục Hậu cần, được thành lập vào năm 1970. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến lương thực, thực phẩm, sản xuất các sản phẩm cơ, kim khí, giáo dục mầm non… phục vụ quân đội và đời sống dân sinh. C22 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty tham gia sản xuất các mặt hàng lương thực thực phẩm tập trung tại Xí nghiệp 22 với các thương hiệu như lương khô Dream business, Lương khô Golfman, Lương khô Happylife... Công ty tham gia chế tạo sản xuất các mặt hàng quân trang, cơ kim khí tại Xí nghiệp 24 và Xí nghiệp 198. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia khai thác, xử lý, sản xuất và kinh doanh nước sạch và dịch vụ giáo dục mầm non. C22 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
May trang phục ( trừ trang phục từ da lông thú)Sản xuất trang phục dệt kim, đan mócBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépBán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khácBán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợBán buôn máy móc, thiết bị y tếBán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy văn phòng( trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giàyBán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị dùng trong mạch điện)Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngVận tải hàng hóa bằng đường bộXuất khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanhXuất nhập khẩu thiết bị và các sản phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh của Công tyChế biến gồ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa ( trừ giường, tủ, bàn ghế)Sản xuất sản phẩm từ rơm rạ và vật liệu tết bệnSản xuất chiếu cói và các sản phẩm cóiSản xuất giường, tủ, bàn ghếBán buôn ô tô và xe có động cơCho thuê ô tôNhà hàng quán ăn, hàng ăn uống ( không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)Khách sạn( không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)Kinh doanh lữ hànhDịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Đại lý bán vé máy bayDịch vụ vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng và tuyến cố định

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025399811,3%2,1%11,8%3,6%2.00017.7502,27+9,4%+6,4%
2024365812,8%2,1%11,1%4,4%2.00017.5001,54+19,3%+18,7%1.000
2023306714,6%2,2%9,6%4,0%1.75017.2501,40-15,4%-20,9%1.000
2022361811,3%2,3%11,6%4,1%2.00018.0001,85+4,2%+2,8%1.200
2021347813,3%2,3%11,0%3,7%2.00018.5002,01-20,6%-12,8%1.800
2020437911,9%2,1%12,9%5,0%2.25018.0001,60+24,0%+9,6%1.200
2019352813,7%2,4%12,2%4,0%2.00017.5002,05+17,1%+17,2%1.400
2018301712,2%2,4%10,7%3,4%1.75016.7502,20-19,2%-44,5%3.000
20173721314,1%3,5%19,1%5,1%3.25017.0002,71-8,9%-5,5%
2016405143,4%21,5%6,9%3.50016.0002,13

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Quốc Phòng
51,30%
Hoàng Thu Huyền
1,40%
Nguyễn Huy Trường
0,90%
Tạ Cao Phong
0,70%
Nguyễn Thị Tuyết Sương
0,60%
Đỗ Thị Hường
0,10%
Nguyễn Thị Hoài Giang
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
44,90%