C47

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xây dựng 47

Giá đóng cửa gần nhất
9,0nghìn đ
15,7% 1 năm7,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Xây dựng 47

Nhà thầu xây lắp thủy lợi - thủy điện gốc Bộ Thủy lợi, 50 năm kinh nghiệm miền Trung - Tây Nguyên, mở rộng sang Lào

Thị trường chính: Miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ (Việt Nam) và CHDCND Lào
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thi công xây lắp công trình thủy lợi - thủy điện
Mảng cốt lõi, gồm xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện, đường bộ, dân dụng. Doanh thu thi công xây lắp đạt 1.469.671 triệu đồng năm 2025, tăng 83,07% so với 2024 (tr.85, tr.123).
Mảng chủ lực, chiếm 88,17% tổng doanh thu thuần năm 2025 (tr.123)88,17% doanh thu
EPC dự án thủy điện tại Lào
Tổng thầu EPC dự án thủy điện Nam Neun 1 (tổng giá trị hợp đồng 184.999.999 USD, tương đương 4.500 tỷ đồng) và dự án thủy điện Nam Phak (768,0 tỷ đồng), đã thành lập công ty con vốn hóa 100 tỷ đồng đặt trụ sở tại Lào (tr.65, tr.124).
Hướng mở rộng thị trường quốc tế, giữ vai trò Tổng thầu EPCThị trường Lào
Dịch vụ khách sạn, nhà hàng, du lịch lữ hành
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, tổ chức tour gắn với địa bàn Bình Định (Quy Nhơn). Doanh thu đạt 108.789 triệu đồng năm 2025, tăng 6,81% so với 2024 (tr.83, tr.123).
Mảng bổ trợ, chiếm 6,53% tổng doanh thu thuần năm 2025 (tr.123)6,53% doanh thu
Sản xuất điện
Vận hành các dự án phát điện tự đầu tư. Doanh thu sản xuất điện đạt 24.753 triệu đồng năm 2025, tăng 30,01% so với 2024 (tr.83, tr.123).
Mảng bổ trợ, chiếm 1,49% tổng doanh thu thuần năm 2025 (tr.123)1,49% doanh thu
Kinh doanh khác
Gồm sản xuất bê tông, vật liệu xây dựng, khai thác đá - cát - sỏi - đất sét, cho thuê máy móc thiết bị, kinh doanh bất động sản. Doanh thu khác đạt 63.639 triệu đồng năm 2025, tăng 216,77% so với 2024 (tr.55, tr.83, tr.123).
Mảng bổ trợ, chiếm 3,82% tổng doanh thu thuần năm 2025 (tr.123)3,82% doanh thu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Miền Trung - Tây Nguyên: thị trường truyền thống, nơi C47 (tiền thân Công ty Xây dựng Thủy lợi 7, thành lập 1975) xây dựng vị thế hàng đầu về thi công công trình thủy điện, thủy lợi (tr.19).
  • Đông Nam Bộ và các tỉnh trọng điểm: các dự án đang/mới ký năm 2025 gồm thủy điện tích năng Bác Ái (Ninh Thuận, 359,4 tỷ đồng), thủy điện Trị An mở rộng (Đồng Nai), Hồ suối Cái (Phú Yên, 121,4 tỷ), Hồ Kẻ Gỗ (Hà Tĩnh, 164,7 tỷ), HCN Ka Zam (Lâm Đồng, 68,2 tỷ), Hồ Đắk Gang (Đắk Nông, 59,5 tỷ) (tr.79, tr.124).
  • CHDCND Lào: thị trường quốc tế trọng điểm với 2 dự án EPC thủy điện lớn (Nam Neun 1, Nam Phak) và công ty con vốn hóa 100 tỷ đồng vừa được HĐQT phê duyệt thành lập ngày 17/11/2025 (tr.19, tr.124).
  • Thị trường mở rộng dự kiến: Tây Nam Bộ, Tây Bắc Bộ trong nước; Indonesia, Ấn Độ ở nước ngoài, hướng tới vai trò Tổng thầu EPC (tr.65).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư công tăng tốc: Quốc hội thông qua Nghị quyết 192/2025/QH15 nâng tỷ trọng vốn đầu tư công từ 6% lên 7% GDP (~36 tỷ USD), tăng khoảng 40% so với năm 2024, cùng loạt dự án hạ tầng trọng điểm giai đoạn 2025-2026 (tr.79).
  • Đầu tư ngành điện mở rộng: EVN giải ngân 125.778 tỷ đồng năm 2025 (+14,7%); tổng vốn đầu tư ngành điện giai đoạn 2026-2030 dự kiến khoảng 136 tỷ USD, cao hơn ~75% so với kế hoạch trước (tr.81).
  • Hợp đồng ký mới năm 2025 đạt 753,5 tỷ đồng: gồm thủy điện tích năng Bác Ái, thủy điện Trị An mở rộng, KDL sinh thái Biển Hòn Ngang, Hồ Đắk Gang - tạo backlog cho các năm tới (tr.79).
  • Kết quả tài chính đột phá năm 2025: doanh thu thuần 1.666.853 triệu đồng (+76,61%), lợi nhuận sau thuế 53.225 triệu đồng (+1.319%), vượt 111,12% kế hoạch doanh thu và 133,06% kế hoạch lợi nhuận (tr.85, tr.123).
  • Kế hoạch kinh doanh 2026: mục tiêu tổng doanh thu 1.800 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng, tỷ lệ chi trả cổ tức 10% (tr.144). Rủi ro cần theo dõi: giá vật tư xây dựng (thép, xi măng) duy trì cao, thiếu hụt lao động ngành xây dựng và cạnh tranh gia tăng về công nghệ - kỹ thuật thi công (tr.125).
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, CTCP Xây dựng 47 (C47/HOSE), công bố 19/03/2026 — https://file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/03/20/20260319_-_C47_-_Bao_cao_Thuong_nien_nam_2025.pdf
Giá hiện tại
9,0 k₫
Vốn hoá
323 tỷ
P/E
6,1
P/B
0,66
EPS
1.472 đ
BVPS
13.667 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~22,3%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,3 / 6,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,0 k₫
20,315,210,25,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k6%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 1.578 tỷ đNăm 2010: LNST 29 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.296 tỷ đNăm 2011: LNST 24 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 996 tỷ đNăm 2012: LNST 22 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.426 tỷ đNăm 2013: LNST 22 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.010 tỷ đNăm 2014: LNST 31 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.524 tỷ đNăm 2015: LNST 27 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.491 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.058 tỷ đNăm 2017: LNST 22 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 893 tỷ đNăm 2018: LNST 43 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 895 tỷ đNăm 2019: LNST 4 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.233 tỷ đNăm 2020: LNST 18 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 882 tỷ đNăm 2021: LNST 43 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 789 tỷ đNăm 2022: LNST 16 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 986 tỷ đNăm 2023: LNST 16 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 944 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.667 tỷ đNăm 2025: LNST 53 tỷ đ25Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 3,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây dựng 47 (C47) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi 7, được thành lập vào năm 1975. Công ty có hoạt động kinh doanh (i) Xây dựng nặng (thủy lợi, nhà máy thủy điện và các công trình xây dựng công nghiệp khác), (ii) Khách sạn và Du lịch, (iii) Dịch vụ xuất khẩu lao động và (iv) Gia công và kinh doanh vật liệu xây dựng. Các dự án của C47 chủ yếu được thực hiện ở miền Trung, Tây Nguyên và Đông Nam Việt Nam. C47 đã tham gia vào các dự án trọng điểm trong nhiều lĩnh vực như (i) Xây dựng thủy lực: Hồ chứa nước Ta Ruc (chiều dài đập: 950 mét, chiều cao đỉnh: 58 mét), Đập bê tông đầm lăn (RCC) tại Hồ chứa nước trọng (chiều dài đập: 517 mét, Chiều cao đỉnh: 69m), (ii) Công trình thủy điện: Công trình thủy điện Trung Sơn (công suất 260MW), công trình thủy điện Thượng Kon Tum (công suất 220MW), (iii) Xây dựng dân dụng & công nghiệp Dự án: Nhà máy Phước An (tổng vốn đầu tư 85 tỷ đồng), Trung tâm quốc tế về giáo dục khoa học và liên ngành - tỉnh Bình Định và khách sạn Seagull. Ngày 30/03/2011, C47 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đại tu xe, máy thi côngSản xuất, phục hồi phụ kiện cơ khí. Sản xuất các sản phẩm cơ khí công trìnhDịch vụ massageTư vấn du họcKinh doanh vận tải khách bằng ô tô theo hợp đồng. Kinh doanh vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng ô tôKinh doanh dịch vụ thể thao, giải trí, trò chơi thể thao trên biểnĐại lý thu đổi ngoại tệKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétDịch vụ thí nghiệm kiểm tra độ bền cơ học bê tông kết cấuKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêThi công khoan phụt vữa xử lý nền và thân công trìnhSản xuất gạch không nungHoạt động của các tụ điểm truy cập inter netCho thuê xe ô tôKhách sạnNhà hàng, quá ăn, hàng ăn uốngTổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiVận tải hàng hóa bằng đường bộCung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàngXây dựng công trình thủyXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạoXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ở

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.6675311,8%3,2%10,8%3,3%1.47213.6672,25+76,6%+1.319,2%
202494448,9%0,4%0,9%0,2%11112.2223,26-4,3%-75,8%
20239861611,1%1,6%3,5%0,9%44412.1673,12+25,0%-0,9%
20227891612,5%2,0%3,7%0,8%44411.7503,36-10,5%-63,8%
20218824313,0%4,9%12,5%2,7%1.1949.5833,56-28,5%+135,6%
20201.2331811,6%1,5%6,0%1,1%5008.4444,33+37,8%+418,3%
201989549,0%0,4%1,2%0,2%1118.0285,65+0,2%-91,8%
20188934316,7%4,8%13,4%2,0%1.1948.9725,70-15,6%+96,3%2.000
20171.0582214,0%2,1%7,4%1,0%6118.3066,40-29,0%+601,2%1.000
20161.491310,4%0,2%1,1%0,1%838.1676,69-2,2%-88,3%900
20151.5242711,9%1,8%10,3%1,2%7507.2507,75+50,8%-13,0%
20141.0103117,3%3,1%13,8%1,4%8616.1948,71-29,2%+42,6%1.800
20131.4262211,5%1,5%12,0%1,1%6115.0009,51+43,3%+0,3%
20129962217,8%2,2%13,7%1,3%6114.3899,17-23,1%-11,4%2.000
20111.2962415,2%1,9%15,7%1,9%6674.3067,47-17,9%-16,6%2.250
20101.578298,9%1,9%19,7%2,4%8064.1117,35+95,2%+19,7%2.000
2009808249,5%3,0%28,3%2,7%6672.3899,65+33,4%+94,7%
20086061310,8%2,1%21,1%2,0%3611.6399,47+30,9%+22,0%
2007463109,5%2,2%19,0%2,3%2781.5007,25

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH VPInvest
24,90%
Công ty Cổ Phần Vp Energy
6,90%
Lê Đông Lâm
5,50%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh
4,70%
Trần Hoàng Tuấn
4,70%
Phạm Thị Trung Hiếu
4,70%
Dương Minh Quang
2,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
46,10%