CAD

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Cadovimex

Giá đóng cửa gần nhất
0,3nghìn đ
40,0% 1 năm40,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Cadovimex

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex (CAD) thành lập giai đoạn năm 1975-1984, năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chủ yếu của công ty là thu mua chế biến và xuất khẩu các sản phẩm chính như tôm đông IQF, tôm đông block, tôm nguy…

Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông lâm thủy sảnNhập khẩu vật tư, nguyên vật liệu, hàng hoá tiêu dùng trang thiết bị máy móc phục vụ cho sản xuất và đời sốngNhận thực hiện các dịch vụ thương mại: Nông lâm thủy sản và xuất nhập khẩu trong và ngoài nước
Giá hiện tại
0,3 k₫
Vốn hoá
3 tỷ
P/E
P/B
EPS
-8.889 đ
BVPS
-167.333 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
8,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
0,7 / 0,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 0,3 k₫
3,82,61,40,220192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k0%-26%-52%-78%Năm 2008: Doanh thu 993 tỷ đNăm 2008: LNST 2 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 1.104 tỷ đNăm 2009: LNST -6 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 1.245 tỷ đNăm 2010: LNST -30 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 305 tỷ đNăm 2011: LNST -325 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 228 tỷ đNăm 2012: LNST -4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 410 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 480 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 197 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 116 tỷ đNăm 2016: LNST -34 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2017: LNST -11 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2018: LNST -5 tỷ đ18Năm 2020: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2020: LNST -7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 23 tỷ đNăm 2021: LNST -70 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 23 tỷ đNăm 2022: LNST -85 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 21 tỷ đNăm 2023: LNST -142 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2024: LNST -80 tỷ đ24Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -0,5%Biên ròng: -2,4%Biên ròng: -106,6%Biên ròng: -2,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -29,3%Biên ròng: -50,6%Biên ròng: -26,0%Biên ròng: -30,4%Biên ròng: -304,7%Biên ròng: -366,5%Biên ròng: -686,7%Biên ròng: -532,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex (CAD) thành lập giai đoạn năm 1975-1984, năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chủ yếu của công ty là thu mua chế biến và xuất khẩu các sản phẩm chính như tôm đông IQF, tôm đông block, tôm nguyên con, mực, bạch tuộc đông, cá tra, cá basa chiếm tới 98,3% doanh thu của toàn công ty. Hiện Cadovimex là một trong 10 doanh nghiệp có doanh số xuất khẩu lớn nhất Việt Nam và là một trong 03 doanh nghiệp đứng đầu về sản lượng chế biến tại tỉnh Cà Mau. Hiện tại Cadivimex có 03 Xí nghiệp là: Xí nghiệp 72 (DL72), Xí nghiệp Phú Tân (DL180), Xí nghiệp Nam Long (DL 85) đạt tiêu chuẩn code xuất hàng vào thị trường Châu Âu, Canada, Hàn Quốc. Ngày 01/11/2012, CAD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072024 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông lâm thủy sảnNhập khẩu vật tư, nguyên vật liệu, hàng hoá tiêu dùng trang thiết bị máy móc phục vụ cho sản xuất và đời sốngNhận thực hiện các dịch vụ thương mại: Nông lâm thủy sản và xuất nhập khẩu trong và ngoài nướcĐầu tư nuôi trồng, khai thác thủy sảnKinh doanh xăng, dầu, nhớt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202415-80-13,4%-532,2%5,3%-822,6%-8.889-167.333-1,01-28,0%+44,2%
202321-14215,0%-686,7%10,0%-1.031,6%-15.778-158.222-1,01-11,0%-66,7%
202223-8522,5%-366,5%6,7%-504,0%-9.444-142.111-1,01+2,2%-22,9%
202123-7032,5%-304,7%6,0%-335,0%-7.778-128.889-1,02+2,4%-924,7%
202022-715,2%-30,4%6,0%-0,7%-778-12.556-9,23+28,4%-50,1%
201817-511,8%-26,0%4,4%-0,6%-556-11.333-9,02-22,2%+60,0%
201722-11-21,3%-50,6%11,6%-1,5%-1.222-10.778-8,82-80,7%+66,7%
2016116-34-17,2%-29,3%39,6%-4,9%-3.778-9.556-9,00-41,2%-9.114,8%
2015197014,8%0,2%-0,7%0,1%-5.778-14,28-59,0%-68,8%
201448018,5%0,3%-2,1%0,2%111-6.222-12,86+17,2%+312,5%
201341003,3%0,1%-0,5%0,0%-6.556-11,44+79,7%+106,6%
2012228-40,8%-2,0%7,7%-0,9%-444-6.444-9,51-25,2%+98,6%
2011305-325-66,1%-106,6%176,4%-99,4%-36.111-20.444-2,77-75,5%-977,2%
20101.245-3015,1%-2,4%-16,2%-2,6%-3.33320.6675,29+12,7%-398,7%
20091.104-611,8%-0,5%-2,8%-0,5%-66723.6674,61+11,2%-447,5%
2008993211,8%0,2%0,8%0,2%22224.2223,65+12,0%-91,5%
20078862012,7%2,3%10,0%2,5%2.22222.6672,97-11,0%+10,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Sầm Huy Bình
51,20%
Huỳnh Koc Hải
7,40%
Công ty TNHH MTV Chứng Khoán Ngân hàng Số Vikki
3,10%
Ngô Văn Phăng
2,60%
Dương Ngọc Thới
2,00%
Trần Hoàng Giang
1,90%
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
30,00%