CAP

Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sảnNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Giá đóng cửa gần nhất
43,2nghìn đ
+21,6% 1 năm+16,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Giấy đế, giấy vàng mã, tinh bột sắn, tinh dầu quế — tiền thân Nhà máy giấy Yên Bái (1972)

Thị trường chính: Trung Quốc, Đài Loan
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Giấy đế & giấy vàng mã
Sản phẩm truyền thống, sản xuất/gia công xuất khẩu tại nhiều nhà máy trực thuộc: NM giấy Yên Hợp, NM giấy Văn Chấn, NM giấy Minh Quán, NM giấy Yên Bình, NM gia công giấy XK Phú Thịnh, NM gia công giấy XK Nguyễn Phúc (tr.2-3). Nguyên liệu chính là tre, bương — nguồn cung ngày càng thu hẹp, chưa có vùng nguyên liệu tập trung (tr.4). Niên độ 2024-2025 chỉ tiêu giấy đế hoàn thành 100% kế hoạch (tr.9).
Cốt lõi doanh thu — sản phẩm truyền thống, chủ lực xuất khẩucốt lõi
Tinh bột sắn & bã sắn khô
Sản xuất tại Nhà máy sắn Văn Yên (tr.3). Niên độ 2024-2025 dùng 109.200 tấn sắn củ tươi làm nguyên liệu chính (tr.8); nguyên liệu sắn củ tươi cạnh tranh thu mua gay gắt với nhiều đơn vị chế biến trong khu vực (tr.4). Chỉ tiêu tinh bột sắn đạt 101% kế hoạch, bã sắn đạt 100% kế hoạch niên độ (tr.9).
Sản phẩm chủ lực thứ hai, vượt kế hoạch niên độcốt lõi
Tinh dầu quế
Chế biến tại Nhà máy chế biến tinh dầu quế Văn Chấn (tr.3). Trong bảng nguyên vật liệu chính niên độ 2024-2025, khối lượng cành lá quế sử dụng được ghi nhận là 0 tấn (tr.8).
Phụ trợ — quy mô nguyên liệu ghi nhận bằng 0 trong niên độ báo cáophụ trợ
Dịch vụ & thương mại tổng hợp
Ngành nghề đăng ký kinh doanh gồm kinh doanh XNK phụ tùng, vật tư, thiết bị, hàng hóa tổng hợp; dịch vụ du lịch, thương mại tổng hợp, khách sạn, nhà hàng, cho thuê văn phòng (tr.2). Báo cáo không nêu số liệu doanh thu tách riêng cho mảng này.
Ngành nghề đăng ký bổ sung, chưa có số liệu tách riêngphụ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trung Quốc: thị trường tiêu thụ chủ yếu, cùng với Đài Loan khiến sản phẩm chịu sức ép cạnh tranh cao (tr.4).
  • Đài Loan: thị trường xuất khẩu chính thứ hai được nêu trong báo cáo, cùng nhóm cạnh tranh gay gắt với Trung Quốc (tr.4).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Nguyên liệu tre, bương thu hẹp: nguồn nguyên liệu đầu vào cho sản xuất giấy đế ngày càng thu hẹp, Công ty chưa có vùng nguyên liệu tập trung (tr.4).
  • Cạnh tranh thu mua sắn củ tươi: nguyên liệu sắn củ tươi cạnh tranh gay gắt với nhiều đơn vị chế biến khác trong khu vực (tr.4).
  • Máy móc thiết bị chưa đổi mới: chủ yếu mang tính thủ công, sử dụng nhiều lao động, khó có khả năng tăng năng suất lao động (tr.4).
  • Kết quả kinh doanh vượt kế hoạch niên độ 2024-2025: doanh thu đạt 656 tỷ đồng (106% kế hoạch, 111% so với niên độ trước); lợi nhuận sau thuế đạt 50,4 tỷ đồng (126% kế hoạch, 163% so với niên độ trước) (tr.4-5).
  • Mục tiêu chiến lược trung-dài hạn: doanh thu trên 1.000 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế trên 150 tỷ đồng, vốn điều lệ trên 200 tỷ đồng (tr.4).
Nguồn: BCTN CAP năm 2025 (niên độ tài chính 2024-2025), CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái — công bố 24/11/2025, lưu trữ FPTS (file CAP_2025-11-25_84a0d7d_Bao_cao_thuong_nien_nam_2025_tieng_viet.pdf, 14 trang, đọc toàn bộ qua Read/vision).
Giá hiện tại
43,2 k₫
Vốn hoá
648 tỷ
P/E
13,0
P/B
2,72
EPS
3.333 đ
BVPS
15.867 đ
Cổ tức TM
8.300 đ (~19,2%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
45,6 / 33,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 43,2 k₫
60,144,929,714,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k24%16%8%0%Năm 2010: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 236 tỷ đNăm 2011: LNST 17 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 276 tỷ đNăm 2012: LNST 20 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 281 tỷ đNăm 2013: LNST 16 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 300 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 307 tỷ đNăm 2015: LNST 32 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 323 tỷ đNăm 2016: LNST 19 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 273 tỷ đNăm 2017: LNST 15 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 389 tỷ đNăm 2018: LNST 35 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 377 tỷ đNăm 2020: LNST 30 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 519 tỷ đNăm 2021: LNST 57 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 657 tỷ đNăm 2022: LNST 106 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 612 tỷ đNăm 2023: LNST 114 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 592 tỷ đNăm 2024: LNST 31 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 658 tỷ đNăm 2025: LNST 50 tỷ đ25Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 16,1%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 7,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP) tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là chuyên sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm giấy đế, vàng mã và tinh bột sắn mang nhãn hiệu Yfaco. Trong đó doanh thu từ giấy đế chiếm tỷ trọng cao nhất trong các năm qua, tiếp đến là tinh bột sắn và vàng mã. Công ty hiện có 10 dây chuyền sản xuất giấy đế do Đài Loan sản xuất, tổng công suất 15.000 Tấn /năm; 01 dây chuyền chế biến tinh bột sắn do Hà Lan sản xuất, công suất: 10.000 tấn/năm; 01 Nhà máy gia công giấy vàng mã xuất khẩu sang thị trường Đài Loan, công suất 4.000 tấn/năm. Sản phẩm của công ty đạt tiêu chuẩn chất lượng EU và được tiêu thụ trên toàn quốc và đã xuất khẩu sang Đài Loan và Trung Quốc. Ngày 09/01/2008, CAP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Trồng rừng, khai thác gỗ và kinh doanh lâm sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (4 ngành nghề)
Chế biến, gia công, kinh doanh lâm sảnChế biến, gia công, kinh doanh nông sản thực phẩmKinh doanh xuất nhập khẩu phụ tùng, vật tư, thiết bị, hàng hoá tổng hợpKinh doanh dịch vụ du lịch, thương mại tổng hợp, dịch vụ khách sạn, nhà hàng, cho thuê văn phòng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256585016,3%7,7%21,1%18,1%3.33315.8670,17+11,2%+63,0%
20245923115,5%5,2%12,9%11,5%2.06716.0000,13-3,4%-73,0%
202361211429,6%18,7%43,2%39,2%7.60017.6670,10-6,8%+7,9%8.300
202265710627,1%16,1%54,6%45,5%7.06712.9330,20+26,5%+85,2%4.200
20215195718,8%11,0%47,9%37,5%3.8007.9330,28+37,9%+90,1%5.000
20203773018,1%8,0%35,1%25,9%2.0005.7330,35+250,8%+346,1%4.000
2019107715,9%6,3%10,8%5,3%4674.2001,06-72,4%-80,5%3.500
20183893517,9%8,9%45,0%28,9%2.3335.1330,56+42,6%+135,9%6.000
20172731517,2%5,4%22,3%12,3%1.0004.4000,82-15,6%-22,9%2.700
20163231915,9%5,9%27,8%18,0%1.2674.6000,54+5,2%-40,5%3.400
20153073219,8%10,4%42,9%28,8%2.1335.0000,49+2,3%+85,9%6.500
20143001718,2%5,7%30,0%16,4%1.1333.8000,83+6,7%+6,4%4.000
20132811616,9%5,8%29,3%15,9%1.0673.6670,84+2,0%-20,1%4.000
20122762017,3%7,3%43,7%18,0%1.3333.0671,43+16,8%+22,6%5.500
20112361716,1%7,0%41,8%19,2%1.1332.6001,18+47,7%+88,3%5.200
2010160917,7%5,5%38,2%11,1%6001.5332,44+17,6%+108,2%
2009136414,4%3,1%28,0%6,3%2671.0003,43+20,9%+584,4%1.000
2008112111,1%0,5%4,5%0,8%679334,83+8,1%-76,3%1.000
2007104312,6%2,5%16,9%4,3%2001.0002,95+9,1%+14,7%810

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Hoàng Thị Bình
11,70%
Lê Xuân Lương
10,50%
Trương Ngọc Biên
6,80%
Trương Thị Hoàng Yến
5,00%
Lưu Quang Hưng
5,00%
Trương Thị Hoàng Anh
5,00%
Nguyễn Quốc Trinh
4,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
51,20%