CAT

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau

Giá đóng cửa gần nhất
14,1nghìn đ
+12,0% 1 năm20,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau

Báo cáo thường niên 2024 · Thủy sản

Thị trường chính: Bắc Mỹ, Anh, Nhật, EU, Hàn Quốc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thủy hải sản chế biến xuất khẩu
Ngành chính 1020: sản xuất, chế biến, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất thủy hải sản; tôm là nguyên liệu chủ lực (tr.2, tr.4)
Mảng chủ lựcHàng thủy sản × Xuất khẩu
Surimi (chả cá)
Chịu tác động tiêu cực từ Thẻ vàng IUU của EU, sản lượng tiêu thụ giảm mạnh (tr.4)
Mảng phụ đang khóHàng thủy sản × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường XK chính: Bắc Mỹ, Anh, Nhật, EU, Hàn Quốc (tr.2)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Nguồn tôm nguyên liệu không ổn định do thời tiết khắc nghiệt, nhất là cuối năm (tr.4)
  • Vụ điều tra chống trợ cấp của Mỹ với tôm nước ấm đông lạnh nhập từ Việt Nam (tr.4)
  • Thẻ vàng IUU của EU đè nặng mặt hàng surimi (tr.4)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2024 CTCP Thủy sản Cà Mau (ký 17/03/2025) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
14,1 k₫
Vốn hoá
197 tỷ
P/E
3,5
P/B
1,02
EPS
4.000 đ
BVPS
13.786 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~10,6%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,7 / 12,4

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (CAT)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
CAT· Ngày: 20/08/2026

Phân Tích Cơ Bản CAT

Giá mục tiêu: 20,8 k₫
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
CAT· Ngày: 01/08/2026

Dự Phóng Lợi Nhuận CAT

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,1 k₫
18,315,212,08,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k8%2%-5%-12%Năm 2010: Doanh thu 702 tỷ đNăm 2010: LNST -11 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 740 tỷ đNăm 2011: LNST -48 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 574 tỷ đNăm 2012: LNST -55 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 664 tỷ đNăm 2013: LNST -45 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 795 tỷ đNăm 2014: LNST 15 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 590 tỷ đNăm 2015: LNST 27 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 548 tỷ đNăm 2016: LNST 17 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 630 tỷ đNăm 2017: LNST 18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 575 tỷ đNăm 2018: LNST 24 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 612 tỷ đNăm 2019: LNST 21 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 753 tỷ đNăm 2020: LNST 47 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 821 tỷ đNăm 2021: LNST 28 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 693 tỷ đNăm 2022: LNST 32 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 571 tỷ đNăm 2023: LNST 25 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 684 tỷ đNăm 2024: LNST 33 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 861 tỷ đNăm 2025: LNST 56 tỷ đ25Biên ròng: -1,6%Biên ròng: -6,5%Biên ròng: -9,5%Biên ròng: -6,8%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 6,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau (CAT) có tiền thân là Công ty xuất nhập khẩu thủy sản Minh Hải, được thành lập vào năm 1976. Công ty chủ yếu sản xuất, chế biến và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản. CAT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện sở hữu vận hành 03 Nhà máy chế biến thủy sản với tổng công suất đạt trên 8.000 tấn/năm. Thị trường xuất khẩu chính của CAT là Nhật, Mỹ, Canada, EU, Hàn Quốc, Trung Quốc. CAT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)Nuôi trồng thủy sản nội địa, sản xuất giống thủy sảnCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều kiểnSản xuất, chế biến, bảo quản, kinh doanh, xuất khẩu hàng thủy sảnNhập khẩu nguyên vật liệu, phụ liệu để chế biến, gia công hàng xuất khẩuSản xuất nước đáBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán ô tô, xe máyBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyBán buôn tổng hợpVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa đường thủy nội địaKho bãi và lưu giữ hàng hóaNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêBán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpKinh doanh các loại hàng hóa nông sản thực phẩm chế biến, hàng công nghiệp nhẹ, hàng thủ công mỹ nghệ, nguyên liệu vật tư máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và thương mại vận tải

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258615613,0%6,5%29,1%11,6%4.00013.7861,50+25,8%+70,9%1.500
20246843313,1%4,8%19,0%7,3%2.35712.3571,58+19,9%+32,9%2.000
20235712513,3%4,3%16,2%5,7%1.78610.9291,85-17,6%-22,6%2.000
20226933213,5%4,6%21,9%7,7%2.28610.4291,83-15,6%+12,2%1.000
20218212811,1%3,5%21,2%7,5%2.0009.5711,83+9,0%-39,5%3.000
20207534713,4%6,2%34,6%14,5%3.3579.7141,39+23,1%+125,5%3.000
20196122112,4%3,4%18,1%6,8%1.5008.2141,66+6,4%-13,5%1.800
20185752413,4%4,2%21,8%7,4%1.7147.9291,94-8,7%+30,6%1.500
20176301810,5%2,9%22,9%6,5%1.2865.7862,53+14,8%+9,3%
20165481710,7%3,1%68,2%4,1%1.2141.78615,50-7,1%-36,5%
20155902712,5%4,5%310,1%6,2%1.92964348,99-25,8%+82,2%
20147951511,0%1,8%-83,7%3,5%1.071-1.214-25,24+19,8%+132,5%
2013664-458,4%-6,8%65,4%-10,4%-3.214-4.929-7,28+15,6%+17,6%
2012574-558,5%-9,5%428,9%-13,0%-3.929-929-33,98-22,4%-14,1%
2011740-489,8%-6,5%-121,1%-10,2%-3.4292.78610,83+5,5%-332,0%
2010702-118,0%-1,6%-13,4%-2,4%-7865.8574,61+56,9%-256,3%
200944776,0%1,6%7,2%1,6%5007.0713,57-27,6%+134,0%
2008618-219,1%-3,4%-22,4%-5,0%-1.5006.6433,44-7,8%-235,6%
20076701510,1%2,3%12,6%3,8%1.0718.7142,32-17,8%+81,1%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
10,00%
Bùi Vĩnh Hoàng Chương
9,90%
Bùi Nguyên Khánh
8,50%
Bùi Phan Hoàng Anh
7,50%
Phan Thị Ngọc Ánh
7,20%
Bùi Phan Hoàng Anh
7,00%
Huỳnh Nhật Vũ
4,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
45,80%