CBI

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng

Giá đóng cửa gần nhất
15,0nghìn đ
5,7% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
C

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng (CBI) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựng. CBI hiện quản lý khai thác Mỏ sắt Nà Rụa có trữ lượng hơn 16.700.000 tấ…

Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựngKhai thác quặng sắt: Khảo sát, thăm dò, khai thác, tuyển luyện, chế biến và kinh doanh các loại khoáng sảnTư vấn thiết kế mỏ, tư vấn đầu tư, khai thác, tuyển luyện, chế biến các loại khoáng sản
Giá hiện tại
15,0 k₫
Vốn hoá
645 tỷ
P/E
P/B
8,96
EPS
-4.767 đ
BVPS
1.674 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
52,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,3 / 11,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,0 k₫
37,225,614,12,52020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k15%-16%-47%-78%Năm 2015: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2015: LNST -46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 572 tỷ đNăm 2016: LNST -248 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.184 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.803 tỷ đNăm 2018: LNST 19 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.370 tỷ đNăm 2019: LNST -133 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.154 tỷ đNăm 2020: LNST 72 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.892 tỷ đNăm 2021: LNST 341 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.131 tỷ đNăm 2022: LNST 8 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.616 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.188 tỷ đNăm 2024: LNST -160 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.062 tỷ đNăm 2025: LNST -205 tỷ đ25Biên ròng: -93,1%Biên ròng: -43,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: -5,6%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -7,3%Biên ròng: -10,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng (CBI) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựng. CBI hiện quản lý khai thác Mỏ sắt Nà Rụa có trữ lượng hơn 16.700.000 tấn quặng sắt, hàm lượng Fe bình quân là 57,83% và vận hành Khu liên hợp gang thép Cao Bằng với tổng công suất thiết kế đạt 221.600 tấn phôi thép/năm. CBI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2017.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựngKhai thác quặng sắt: Khảo sát, thăm dò, khai thác, tuyển luyện, chế biến và kinh doanh các loại khoáng sảnTư vấn thiết kế mỏ, tư vấn đầu tư, khai thác, tuyển luyện, chế biến các loại khoáng sảnTư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực địa chất, khai thác mỏ và luyện kimThiết kế, chế tạo, gia công, sửa chữa, xuất nhập khẩu các loại hàng hóa, vật tư, thiết bị thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và luyện kimHoạt động kinh doanh chính: Cung cấp các loại gang thép, các dịch vụ liên quan đến khai thác, thăm dò, tuyển luyện và chế biến khoáng sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.062-205-3,0%-10,0%-285,4%-12,0%-4.7671.67422,76-5,8%-28,0%
20242.188-160-0,5%-7,3%-57,9%-8,2%-3.7216.4426,09-16,4%-11.591,3%
20232.61614,0%0,1%0,3%0,1%2310.2093,47+22,8%-82,0%
20222.13186,1%0,4%1,8%0,4%18610.2793,49-26,3%-97,7%
20212.89234115,6%11,8%78,1%18,6%7.93010.1633,20+34,3%+374,4%
20202.154729,4%3,3%75,2%3,9%1.6742.23318,49-9,1%+153,9%
20192.370-133-0,3%-5,6%-563,6%-6,1%-3.09355891,79+31,4%-808,4%
20181.803199,7%1,0%12,0%0,7%4423.65115,26-17,4%+718,4%
20172.18427,0%0,1%1,7%0,1%473.20915,61+281,7%+100,9%
2016572-248-18,7%-43,4%-182,6%-9,8%-5.7673.16317,60+1.057,8%-439,6%
201549-4626,8%-93,1%-12,0%-2,0%-1.0708.9305,11

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần
52,50%
Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1
25,10%
Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang
9,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
12,70%