CCL — Chủ đầu tư Khu đô thị 5A (Mekong Centre), Cần Thơ
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Bất động sản Chủ đầu tư Dự án Phát triển đô thị và tái định cư Khu 5A (tên thương mại Mekong Centre), quy mô 110,92 ha, quy hoạch 05 tiểu dự án thành phần, đất khai thác kinh doanh 597.743,69 m² (tr.20, tr.22). Đến 31/12/2025 đã bán lũy kế 2.540 căn/nền, trong đó bán mới năm 2025 là 39 căn/nền (tr.30). | Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm tỷ trọng doanh thu chính | Cốt lõi |
Vật liệu xây dựng Sản xuất, kinh doanh và cung ứng vật liệu xây dựng phục vụ các công trình dân dụng và công nghiệp (tr.7). Năm 2026 tiếp tục phát huy lợi thế cung ứng tại chỗ, đẩy mạnh kinh doanh vật tư cho cư dân hiện hữu và các dự án trên địa bàn để ổn định dòng tiền thường xuyên (tr.40). | Ổn định dòng tiền, bổ trợ mảng bất động sản | Dòng tiền |
Xây dựng Thi công các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và các dự án khu đô thị (tr.7). Năm 2026, bên cạnh thi công trong khu đô thị, công ty đặt mục tiêu mở rộng các công trình dân dụng bên ngoài dự án để đa dạng hóa nguồn thu (tr.40). | Đa dạng hóa nguồn thu ngoài dự án 5A | Mở rộng |
Thiết kế Tư vấn kiến trúc, quy hoạch và quản lý dự án; cung cấp giải pháp thiết kế phù hợp với định hướng phát triển đô thị hiện đại (tr.7). | Hỗ trợ kỹ thuật cho vòng đời dự án bất động sản | Hỗ trợ |
Dịch vụ Khai thác và cung cấp các dịch vụ thương mại, cho thuê mặt bằng, showroom và các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh (tr.7). | Khai thác hạ tầng thương mại sẵn có trong khu đô thị | Thương mại |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (CCL) được thành lập năm 2007. Với đặc điểm hoạt động của ngành bất động sản, có thể coi CCL là chủ đầu tư sơ cấp với dự án Khu đô thị 5A mà Công ty đang thực hiện. CCL đứng ra thu xếp, phối hợp thực hiện với các bên liên quan để có được nguồn đất sạch, sau đó từng hạng mục thi công được chia nhỏ thành các tiểu dự án cho các đơn vị thầu và CCL thực hiện. Hiện nay CCL đang đầu tư vào một số dự án như: Dự án Khu tái định cư 5A, Phường 4, TP Sóc Trăng; Dự án Khu thương mại và tái định cư Trần Đề; Khu phố chợ Cổ Cò...Mục tiêu của Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long là trở thành một điểm sáng trong chiến lược phát triển các khu đô thị, khu dân cư trong Tỉnh Sóc Trăng nói riêng và khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long nói chung. CCL chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 03/03/2011.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 311 | 28 | 24,3% | 9,1% | 3,9% | 2,4% | 467 | 12.000 | 0,65 | +1,5% | -32,9% | — |
| 2024 | 307 | 42 | 34,4% | 13,8% | 5,9% | 3,7% | 700 | 12.050 | 0,57 | -6,2% | -26,8% | — |
| 2023 | 327 | 58 | 36,8% | 17,7% | 8,4% | 5,1% | 967 | 11.433 | 0,66 | -41,5% | +3,1% | 500 |
| 2022 | 559 | 56 | 22,6% | 10,0% | 8,8% | 4,1% | 933 | 10.667 | 1,13 | -42,8% | -28,1% | — |
| 2021 | 976 | 78 | 18,8% | 8,0% | 13,2% | 6,5% | 1.300 | 9.817 | 1,04 | +9,4% | +11,8% | — |
| 2020 | 892 | 70 | 15,1% | 7,8% | 12,3% | 6,2% | 1.167 | 9.450 | 0,99 | +68,7% | +65,4% | 1.000 |
| 2019 | 529 | 42 | 13,6% | 8,0% | 7,8% | 4,5% | 700 | 9.033 | 0,73 | +58,0% | +31,0% | 800 |
| 2018 | 335 | 32 | 16,6% | 9,6% | 6,0% | 4,0% | 533 | 8.933 | 0,50 | +234,2% | +208,2% | 500 |
| 2017 | 100 | 10 | 17,9% | 10,4% | 2,7% | 1,8% | 167 | 6.417 | 0,48 | +32,8% | +129,1% | 200 |
| 2016 | 75 | 5 | 17,1% | 6,1% | 1,2% | 0,8% | 83 | 6.267 | 0,45 | +68,8% | +119,9% | — |
| 2015 | 45 | 2 | 14,0% | 4,6% | 0,7% | 0,4% | 33 | 4.650 | 1,00 | +20,3% | -5,4% | — |
| 2014 | 37 | 2 | 18,6% | 5,9% | 0,8% | 0,4% | 33 | 4.617 | 0,99 | -18,5% | +3,3% | — |
| 2013 | 46 | 2 | 14,5% | 4,7% | 0,8% | 0,4% | 33 | 4.583 | 0,93 | -24,5% | -74,4% | — |
| 2012 | 60 | 8 | 25,4% | 13,8% | 3,0% | 1,6% | 133 | 4.567 | 0,92 | -27,7% | +1,8% | — |
| 2011 | 84 | 8 | 18,9% | 9,8% | 3,1% | 1,5% | 133 | 4.433 | 1,09 | -48,5% | -77,4% | — |
| 2010 | 162 | 36 | 31,4% | 22,2% | 12,7% | 8,1% | 600 | 4.733 | 0,56 | +266,5% | +531,2% | 1.000 |
| 2009 | 44 | 6 | 19,0% | 12,9% | 2,9% | 1,6% | 100 | 3.250 | 0,83 | +544,7% | +512,4% | — |
| 2008 | 7 | 1 | 26,8% | 13,6% | 0,8% | 0,6% | 17 | 1.900 | 0,26 | — | — | — |