CCM

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ

Giá đóng cửa gần nhất
29,7nghìn đ
19,4% 1 năm19,4% YTD
Đóng cửa 24/08/2026
C

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng Cần Thơ (CCM) thành lập năm 1986, và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh xi măng, bê tông thương phẩm và gạch không nung. Hiện nay, Công ty đã có 4 dây chuyền sản xuất hiện đại …

Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoVận tải hàng hóa đường thủy nội địa: Bằng Sà lan, gheXây dựng dân dụng
Giá hiện tại
29,7 k₫
Vốn hoá
178 tỷ
P/E
6,6
P/B
0,31
EPS
4.500 đ
BVPS
94.333 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~6,7%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
41,6 / 31,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 29,7 k₫
55,245,335,325,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k8%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 225 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 231 tỷ đNăm 2011: LNST 6 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 173 tỷ đNăm 2012: LNST 7 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 246 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 281 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 309 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 349 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 696 tỷ đNăm 2017: LNST 46 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 980 tỷ đNăm 2018: LNST 43 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.120 tỷ đNăm 2019: LNST 64 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.150 tỷ đNăm 2020: LNST 75 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 971 tỷ đNăm 2021: LNST 47 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.286 tỷ đNăm 2022: LNST 53 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.112 tỷ đNăm 2023: LNST 67 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.033 tỷ đNăm 2024: LNST 54 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.043 tỷ đNăm 2025: LNST 27 tỷ đ25Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 2,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng Cần Thơ (CCM) thành lập năm 1986, và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh xi măng, bê tông thương phẩm và gạch không nung. Hiện nay, Công ty đã có 4 dây chuyền sản xuất hiện đại với tổng công suất trên 1 triệu tấn/năm, hệ thống đóng bao tự động, tổng công suất đóng bao 120 tấn/giờ. Công ty có mạng lưới phân phối rộng với hơn 100 đại lý tại các khu vực: Đồng bằng Sông Cửu Long, các tỉnh Đông Nam Bộ, tỉnh Bình Thuận, Đắk Lắk, Đắk Nông, thành phố Hồ Chí Minh và thị trường Campuchia. Ngày 06/07/2018, CCM chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoVận tải hàng hóa đường thủy nội địa: Bằng Sà lan, gheXây dựng dân dụngKinh doanh bất động sản. Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu dân cưKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétVận tải hàng hóa đường bộ: bằng xe tải, xe benBốc xếp hàng hóaKinh doanh bê tông tươi, bê tông đúc sẵn, tràng thạch (Feslpat), đá Granite nhân tạo, thạch anh, gạch nhẹ không nung, gạch vỉa hè, gạch con sâuBuôn bán kim loại và quặng kim loại (trừ buôn bán vàng, bạc và kim loại quý khác)Khai thác quặng sắtSản xuất oxySản xuất sắt, thép, gangGia công cơ khí, xử lý và tráng phù kim loạiSản xuất bao bì bằng giấy bìaĐóng tàuĐóng thuyềnSửa chữa tàu và thuyềnHoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Không bao gồm tư vấn thuế, kiểm toán tư vấn, kế toán và tư vấn pháp luật)Kinh doanh xăng, dầu, khí đốt, nhớtBán buôn thóc, ngô, và các loại hạt ngũ cốc khácBán buôn gạoBán buôn thực phẩmSản xuất bê tông tươi, bê tông đúc sẵn, sản xuất gạch ống không nungSản xuất máy ép gạch ống không nungXuất khẩu xi măng các loại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.043277,5%2,6%4,8%4,1%4.50094.3330,17+1,0%-49,4%
20241.0335411,3%5,2%10,5%7,1%9.00085.1670,49-7,2%-19,2%2.000
20231.1126711,8%6,0%14,1%8,6%11.16778.8330,63-13,5%+24,9%2.000
20221.286539,3%4,1%12,6%7,3%8.83370.5000,73+32,4%+12,8%2.000
2021971479,8%4,9%12,2%7,4%7.83364.8330,64-15,5%-37,2%2.000
20201.1507511,9%6,5%20,9%13,1%12.50060.0000,59+2,7%+17,9%2.000
20191.1206412,3%5,7%21,9%11,9%10.66748.5000,85+14,3%+48,5%1.000
20189804310,8%4,4%18,4%8,6%7.16739.0001,13+40,8%-5,6%1.000
20176964613,4%6,5%23,0%10,8%7.66733.0001,14+99,7%+205,9%1.000
20163491512,5%4,3%10,8%4,8%2.50022.8331,26+12,8%+298,8%
2015309410,7%1,2%3,0%1,5%66720.6670,97+9,9%+27,8%
2014281310,0%1,0%2,4%1,3%50020.0000,86+14,4%+40,2%
2013246212,3%0,8%1,8%0,9%33319.8330,88+42,1%-72,0%300
2012173717,5%4,3%6,4%3,4%1.16719.5000,88-25,0%+28,0%
2011231618,3%2,5%5,2%2,7%1.00018.5000,97+2,3%-51,8%
20102251216,2%5,4%11,1%5,7%2.00018.1670,94-6,5%-37,6%300
20092411916,5%8,0%20,1%13,2%3.16716.1670,52+19,2%+115,9%1.800
2008202912,6%4,4%21,9%8,4%1.5006.8331,60+25,0%+23,8%1.800
2007162712,4%4,5%17,5%8,7%1.1676.8331,00+0,2%+1,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công Ty Tnhh Thái Hưng
26,80%
Thái Minh Thuyết
18,40%
Nguyễn Thị Út Em
16,50%
Nguyễn Thị Út
16,20%
Thái Vân Thanh
14,30%
Thái Châu
10,00%
Thái Hoàng Tước
10,00%